Chọn câu hỏi
Liệt kê quyết định sắp tới, viết mỗi quyết định thành một câu hỏi, rồi chọn một câu để làm trước.
Lựa chọn dữ liệu và công nghệ phục vụ đúng quyết định kinh doanh.
ONMATE rà soát nguồn dữ liệu, hệ thống và câu hỏi doanh nghiệp cần trả lời. Các phương án được so sánh về khả năng kết nối, vận hành, chi phí và yêu cầu bảo vệ thông tin.
Sáu chặng từ việc chọn câu hỏi đến việc hỏi nhà cung cấp. Chọn một chặng để xem.
Liệt kê quyết định sắp tới, viết mỗi quyết định thành một câu hỏi, rồi chọn một câu để làm trước.
Ghi mọi công cụ đang dùng: chứa gì, ai giữ, có dữ liệu khách không. Chỗ chưa biết ghi là chưa biết.
Vẽ dữ liệu đi từ đâu đến đâu, chỗ nào tự động, chỗ nào nhập tay và ai giữ từng chỗ nối.
Đặt ba phương án cạnh nhau, so giờ làm mỗi tuần và người phụ trách. Ba người cùng chấm rồi người quyết chọn.
Rà trước nơi có dữ liệu khách: ai vào được, đã bật hai bước chưa. Câu hỏi pháp lý gửi người có chuyên môn.
Gửi cùng một danh sách câu hỏi cho mọi nhà, xin trả lời bằng văn bản, rồi so. Chỗ chưa rõ thì hỏi lại.
Sáu chặng quay quanh một điểm. Chọn một chặng để đọc chi tiết.
Mỗi phần việc có màn hình làm việc, đầu vào và cách đo riêng.
Chạm vào một thẻ để đổi nội dung bên dưới.
Đang xemChọn câu hỏi cần trả lờiBa màn hình: thẻ một câu hỏi, ma trận chọn câu và bảng đã chốt.
Một trang cho một câu hỏi: hỏi gì, quyết định nào đi kèm và cần dữ liệu gì. Không cần dữ liệu cá nhân của khách.
Ba mục ngắn.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Bản nháp · bạn Mai viết · chị Hạnh duyệt · ví dụ giả định
Khách xem sản phẩm xong thường rời ở bước nào của phễu?
Chọn một trang để sửa trước trong tuần 19/10.
Số người từng bước trong GA4 và số đơn trong kho. Không cần dữ liệu cá nhân của khách.
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Xếp câu hỏi theo giá trị cho quyết định và công sức lấy dữ liệu. Câu ở góc trên bên trái làm trước.
Bốn góc, bốn câu.
TệpChỉnh sửaXemChènTrang chiếuSắp xếp
Góc trên bên trái là câu hỏi đáng làm trước.2
Vị trí do ba người cùng chấm, chưa phải dự báo.3
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Bảng chia câu đã chốt và câu chưa rõ. Câu chưa rõ ghi đúng như vậy và chưa đưa vào việc đo.
Ba khung.
TệpChỉnh sửaXemChèn
Khách rời ở bước nào?
Đơn nào đến từ Zalo?
Sản phẩm nào sắp hết?
Khách mua lại sau bao lâu? Chưa rõ dùng để quyết định gì
Chị Hạnh hỏi, bạn Mai viết lại cho rõ
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:Atlassian: khung ra quyết định DACI ↗Google Analytics: cách hoạt động ↗
Bắt đầu từ quyết định, rồi mới đến dữ liệu.
Tài liệu tham khảo:Atlassian: khung ra quyết định DACI ↗Google Analytics: cách hoạt động ↗
Cần danh sách quyết định sắp tới và ba người cùng chấm.
Câu hỏi nào cũng đi kèm một quyết định. Chưa nói được dùng để quyết gì thì chưa cần đo, dù dữ liệu có sẵn.
| A | B | C | D | E | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Câu hỏi | Quyết định | Dữ liệu | Người giữ | Ưu tiên |
| 2 | Khách rời ở bước nào? | Chọn trang sửa | GA4, kho3 | bạn Mai | Làm trước |
| 3 | Đơn nào từ Zalo? | Chia việc nhắn | Chưa có cột nguồn2 | chị Hạnh | Chuẩn bị |
| 4 | Sản phẩm nào sắp hết? | Chọn hàng nhập | Bảng tồn kho | anh Long | Nếu rảnh |
| 5 | Mua lại sau bao lâu? | Chưa rõ1 | Chưa có mã khách | bạn Mai | Để sau |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:Atlassian: khung ra quyết định DACI ↗Google Analytics: cách hoạt động ↗Atlassian: bảng Kanban ↗
Đếm số câu đã có quyết định đi kèm, dữ liệu và người phụ trách.
Có dữ liệu chưa có nghĩa là câu hỏi đáng làm.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Số câu đã đủ điều kiện · ví dụ giả định
| Điều kiện | Số câu | Trên tổng | Đọc |
|---|---|---|---|
| Có quyết định đi kèm | 3 | 4 | Thiếu một1 |
| Có dữ liệu để trả lời | 2 | 4 | Còn hai2 |
| Có người phụ trách | 4 | 4 | Đủ3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
| Chỉ số | Cho biết | Cần xem lại khi |
|---|---|---|
| Có quyết định đi kèm | Nói được dùng để quyết gì | Chỉ muốn biết |
| Có dữ liệu để trả lời | Có nơi giữ dữ liệu | Chưa có cột nào |
| Có người phụ trách | Đúng một người | Để trống |
| Thứ tự làm | Ba người cùng chấm | Một người tự xếp |
Có quyết định đi kèm 3 trên 4 câu, có dữ liệu 2 trên 4.
Câu mua lại và câu về Zalo cần thêm cột trước khi đo.
Số câu đủ điều kiện chỉ nói bảng đã đầy chưa, không nói câu trả lời có đáng tin hay không.
Tài liệu tham khảo:Google Analytics: cách hoạt động ↗
Số trong bảng là số mẫu để minh họa cách đọc, không phải kết quả dự kiến.
Bắt đầu từ quyết định.
Bắt đầu từ bảng chung.
Bắt đầu từ cột dữ liệu.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Có số mà không ai dùng |
| Nguyên nhân | Câu hỏi không gắn quyết định |
| Việc cần làm | Ghi quyết định hoặc để sau |
Bạn Mai ghi câu khách mua lại sau bao lâu mà chưa ai nói được sẽ làm gì với câu trả lời.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Báo cáo dài, không kết luận |
| Nguyên nhân | Câu hỏi chưa chia nhỏ |
| Việc cần làm | Tách thành câu về từng bước |
Chị Hạnh hỏi vì sao bán chậm, một câu mà dữ liệu hiện có không trả lời nổi.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Số đoán được báo như số thật |
| Nguyên nhân | Chưa có cột nguồn đơn |
| Việc cần làm | Thêm cột trước, rồi mới đếm |
Câu về đơn từ Zalo chưa có cột nguồn nên mọi con số đưa ra chỉ là đoán.
Tài liệu tham khảo:Atlassian: bảng Kanban ↗
Đánh dấu từng mục để xem mức sẵn sàng. Trạng thái chỉ lưu trên trình duyệt của bạn.
Tài liệu tham khảo:Atlassian: khung ra quyết định DACI ↗
Ba màn hình: bảng hệ thống, bảng có người phụ trách và thẻ một hệ thống.
Mỗi hàng một hệ thống: chứa gì, ai giữ và dùng cho câu hỏi nào. Hệ thống chưa có người phụ trách ghi là chưa chọn.
Năm hàng đầu của 12.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
12 hệ thống đến 11/10, đây là 5 hàng đầu · ví dụ giả định
| Hệ thống | Chứa gì | Người phụ trách | Dùng cho |
|---|---|---|---|
| Website bán hàng | Đơn, giỏ hàng3 | anh Long | Câu 1 |
| Trang tính đơn | Đơn đã chốt | anh Long | Câu 2 |
| Bảng tồn kho | Số hàng trong kho | anh Long | Câu 3 |
| Zalo OA | Tin nhắn khách | chị Hạnh | Câu 22 |
| Công cụ gửi email | Danh sách nhận tin | Chưa chọn1 | Chưa có |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Bảng chia hệ thống đã có người phụ trách và chưa có. Mỗi việc kiểm ghi một người và một hệ thống.
Ba khung.
TệpChỉnh sửaXemChèn
Website, trang tính đơn, bảng tồn kho: anh Long
Zalo OA: chị Hạnh
Tài khoản quảng cáo: bạn Mai
Công cụ gửi email
Kho ảnh sản phẩm
Lịch đăng bài
Chị Hạnh chọn người phụ trách cho ba hệ thống
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Một trang cho một hệ thống: chứa gì, có dữ liệu cá nhân không, ai giữ. Chỉ ghi tên cột, không dán dữ liệu thật.
Ba mục ngắn.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Bản nháp · bạn Mai viết · chị Hạnh duyệt · ví dụ giả định
Đơn đã chốt trong ba tháng: ngày, mã đơn, sản phẩm, tỉnh thành.
Có tên và số điện thoại khách ở hai cột. Thẻ này chỉ ghi tên cột, không ghi dữ liệu thật.
Anh Long giữ. Đổi người phụ trách thì ghi ngày đổi.
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:NIST: khung an ninh mạng (Cybersecurity Framework) ↗NIST: khung bảo vệ quyền riêng tư (Privacy Framework) ↗
Đi từng hệ thống, ghi đúng cái đang có.
Tài liệu tham khảo:NIST: khung an ninh mạng (Cybersecurity Framework) ↗Nghị định 13/2023/NĐ-CP về bảo vệ dữ liệu cá nhân ↗
Cần quyền mở từng hệ thống và người quen với nó.
Kiểm kê ghi những gì có thật hôm nay, không ghi những gì mong có. Chỗ chưa biết ghi là chưa biết.
| A | B | C | D | E | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống | Chứa gì | Dữ liệu khách | Người giữ | Rà an toàn |
| 2 | Website bán hàng | Đơn, giỏ hàng | Có | anh Long | 05/10 |
| 3 | Trang tính đơn | Đơn đã chốt | Có | anh Long | Chưa rà2 |
| 4 | Bảng tồn kho | Số hàng trong kho | Không3 | anh Long | Chưa rà |
| 5 | Zalo OA | Tin nhắn khách | Có | chị Hạnh | 05/10 |
| 6 | Công cụ gửi email | Danh sách nhận tin | Có | chưa chọn1 | Chưa rà |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:NIST: khung an ninh mạng (Cybersecurity Framework) ↗NIST: khung bảo vệ quyền riêng tư (Privacy Framework) ↗Nghị định 13/2023/NĐ-CP về bảo vệ dữ liệu cá nhân ↗
Đếm số hệ thống đã ghi, đã có người phụ trách và đã ghi rõ dữ liệu cá nhân.
Ghi vào bảng chưa có nghĩa là hệ thống an toàn.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Số hệ thống đã đủ điều kiện, tính đến 11/10 · ví dụ giả định
| Điều kiện | Số hệ thống | Trên tổng | Đọc |
|---|---|---|---|
| Đã ghi vào bảng | 12 | 12 | Đủ1 |
| Có người phụ trách | 9 | 12 | Thiếu ba2 |
| Ghi rõ dữ liệu cá nhân | 8 | 12 | Còn bốn3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
| Chỉ số | Cho biết | Cần xem lại khi |
|---|---|---|
| Đã ghi vào bảng | Mọi hệ thống đang dùng | Bỏ sót nhóm chat |
| Có người phụ trách | Đúng một người | Để trống |
| Dữ liệu cá nhân | Ghi có, không hoặc chưa biết | Bỏ trống |
| Ngày kiểm kê | Có ngày rõ | Không ghi ngày |
Cả 12 hệ thống đã ghi vào bảng.
Có người phụ trách 9 trên 12, ghi rõ dữ liệu cá nhân 8 trên 12; còn thiếu ba người phụ trách.
Bảng chỉ ghi những gì người trả lời biết.
Hệ thống ít ai nhắc đến, như nhóm chat cũ, dễ bị bỏ sót.
Tài liệu tham khảo:NIST: khung bảo vệ quyền riêng tư (Privacy Framework) ↗
Số trong bảng là số mẫu để minh họa cách đọc, không phải kết quả dự kiến.
Bắt đầu từ dữ liệu khách.
Bắt đầu từ cột người phụ trách.
Bắt đầu từ ngày kiểm kê.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Kho ảnh không có người phụ trách |
| Nguyên nhân | Chỉ nhớ các công cụ chính |
| Việc cần làm | Hỏi từng người dùng gì thêm |
Bạn Mai quên ghi kho ảnh sản phẩm vì chỉ nghĩ đến các công cụ chính, nên không ai nhận giữ kho ảnh.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Không ai rà trang tính này |
| Nguyên nhân | Cột dữ liệu khách chưa ghi |
| Việc cần làm | Thêm cột Dữ liệu khách |
Trang tính đơn có cột tên và số điện thoại khách nhưng bảng cũ không ghi như vậy.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Bảng còn người vào, không ai giữ |
| Nguyên nhân | Không cập nhật người phụ trách |
| Việc cần làm | Chọn người phụ trách mới, ghi ngày |
Một bảng tính cũ vẫn ghi người phụ trách là bạn đã nghỉ, nên không ai xem lại ai còn quyền vào.
Tài liệu tham khảo:Nghị định 13/2023/NĐ-CP về bảo vệ dữ liệu cá nhân ↗
Đánh dấu từng mục để xem mức sẵn sàng. Trạng thái chỉ lưu trên trình duyệt của bạn.
Tài liệu tham khảo:NIST: khung an ninh mạng (Cybersecurity Framework) ↗
Ba màn hình: đường đi của một đơn, bảng cách nối và bảng chốt.
Theo một đơn từ lúc khách đặt đến khi trừ kho. Ô cam là chỗ còn làm tay hoặc còn thiếu.
Bốn nút.
TệpChỉnh sửaXemChènTrang chiếuSắp xếp
Ô cam là chỗ còn làm tay hoặc còn thiếu.3
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Mỗi cặp hệ thống có cách nối, tự động hay nhập tay, và một người phụ trách. Cặp chưa ai giữ ghi là chưa chọn.
Mỗi cặp một hàng.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
3 trong 4 cặp nối, mỗi cặp có cách nối và người phụ trách · ví dụ giả định
| Từ | Đến | Cách nối | Người phụ trách |
|---|---|---|---|
| Website bán hàng | Trang tính đơn | Tự động3 | anh Long |
| Zalo OA | Trang tính đơn | Nhập tay2 | chị Hạnh |
| Trang tính đơn | Bảng tồn kho | Nhập tay | Chưa chọn1 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Bảng chia cách nối đã chạy và chỗ còn nhập hai lần, kèm việc kiểm: ước lượng số giờ nhập tay.
Ba khung.
TệpChỉnh sửaXemChèn
Website bán hàng sang trang tính đơn
Zalo OA sang trang tính đơn
Trang tính đơn sang bảng tồn kho
Anh Long ước lượng số giờ nhập tay mỗi tuần
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:Nielsen Norman Group: sơ đồ dịch vụ (service blueprint) ↗OpenAPI: đặc tả mô tả API ↗
Đi theo đường của một đơn, từ đầu đến cuối.
Tài liệu tham khảo:Nielsen Norman Group: sơ đồ dịch vụ (service blueprint) ↗OpenAPI: đặc tả mô tả API ↗
Cần bảng kiểm kê và người biết từng chỗ nối.
Chỉ vẽ cách nối đang chạy thật hôm nay. Cách nối mới dự định ghi riêng, đừng để lẫn với cái đã có.
| A | B | C | D | E | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Từ | Đến | Cách nối | Người giữ | Giờ nhập tay |
| 2 | Website | Trang tính đơn | Tự động | anh Long | 0 giờ |
| 3 | Zalo OA | Trang tính đơn | Nhập tay | chị Hạnh | Chưa đo2 |
| 4 | Trang tính đơn | Bảng tồn kho | Nhập tay | chưa chọn1 | Chưa đo |
| 5 | Trang tính đơn | Tin xác nhận | Chưa có3 | chưa chọn | Chưa có |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:Nielsen Norman Group: sơ đồ dịch vụ (service blueprint) ↗OpenAPI: đặc tả mô tả API ↗BigQuery: tổng quan ↗
Đếm số hệ thống đã vẽ, cách nối có người phụ trách và cách nối có sơ đồ.
Có sơ đồ chưa có nghĩa là cách nối chạy đúng.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Số hệ thống và cách nối đã đủ điều kiện, tính đến 11/10 · ví dụ giả định
| Điều kiện | Số lượng | Trên tổng | Đọc |
|---|---|---|---|
| Hệ thống có trên sơ đồ | 5 | 12 | Còn bảy1 |
| Cách nối có người phụ trách | 2 | 4 | Thiếu hai2 |
| Cách nối có sơ đồ | 4 | 4 | Đủ3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
| Chỉ số | Cho biết | Cần xem lại khi |
|---|---|---|
| Hệ thống trên sơ đồ | Đủ mọi chỗ dữ liệu đi qua | Bỏ chỗ nhập tay |
| Cách nối có người phụ trách | Đúng một người | Để trống |
| Giờ nhập tay | Có ước lượng | Không ai biết |
| Ngày vẽ | Có ngày rõ | Không ghi ngày |
Có 5 trên 12 hệ thống đã vẽ vào sơ đồ.
Cách nối có người phụ trách 2 trên 4; trừ kho và tin xác nhận chưa ai giữ.
Sơ đồ chỉ cho biết cách nối trên giấy.
Cách nối có chạy đúng không thì người phụ trách phải kiểm bằng đơn đã có.
Tài liệu tham khảo:OpenAPI: đặc tả mô tả API ↗
Số trong bảng là số mẫu để minh họa cách đọc, không phải kết quả dự kiến.
Bắt đầu từ đường đi của đơn.
Bắt đầu từ chỗ nối giữa hai nơi.
Bắt đầu từ các chỗ nối của nó.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Số đơn hai nơi khác nhau |
| Nguyên nhân | Nhập tay ở hai nơi |
| Việc cần làm | Thêm cột nguồn, một nơi nhập |
Đơn từ Zalo được nhập tay vào trang tính đơn, và có tuần hai người cùng nhập một đơn hai lần.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Kho lệch so với đơn |
| Nguyên nhân | Cách nối chưa có người phụ trách |
| Việc cần làm | Chọn người phụ trách, ghi lịch trừ kho |
Trang tính đơn sang bảng tồn kho do nhập tay mà chưa ai nhận, nên cuối tuần không ai trừ kho.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Người mới hiểu sai hiện trạng |
| Nguyên nhân | Trộn cái có và cái dự định |
| Việc cần làm | Ghi riêng cách nối dự định |
Anh Long vẽ cả cách nối định làm vào cùng một sơ đồ, nên bạn Mai tưởng tin xác nhận đang chạy.
Tài liệu tham khảo:BigQuery: tổng quan ↗
Đánh dấu từng mục để xem mức sẵn sàng. Trạng thái chỉ lưu trên trình duyệt của bạn.
Tài liệu tham khảo:Nielsen Norman Group: sơ đồ dịch vụ (service blueprint) ↗
Ba màn hình: bảng so, thang công sức và thẻ quyết định.
Mỗi hàng một phương án: trả lời câu hỏi nào, tốn mấy giờ mỗi tuần và ai giữ. Ô chưa rõ ghi là chưa rõ.
Ba hàng, bốn cột.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Ba phương án, so bằng giờ làm mỗi tuần · ví dụ giả định
| Phương án | Trả lời | Giờ/tuần | Người phụ trách |
|---|---|---|---|
| Thêm cột nguồn | Câu 2 | 1 giờ2 | anh Long |
| Một form đơn chung | Câu 2, 3 | 2 giờ | anh Long |
| Nối tự động | Câu 2, 3 | Chưa rõ1 | Chưa chọn3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Mỗi phương án một thang từ một đến năm chấm, so công sức chứ không so giá. Ba người cùng chấm.
Ba thang.
TệpChỉnh sửaXemChènTrang chiếuSắp xếp
Năm chấm là công sức lớn nhất. Điểm do ba người cùng chấm.
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Một trang ghi chọn phương án nào, ai quyết, ai góp ý và khi nào xem lại. Viết trước khi bắt tay làm.
Ba mục ngắn.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Bản nháp · bạn Mai viết · chị Hạnh quyết · ví dụ giả định
Thêm cột nguồn trước, đếm một tuần, rồi mới bàn một form đơn chung.
Chị Hạnh quyết. Anh Long góp ý kỹ thuật, bạn Mai góp ý cách đọc số.
Họp ngắn thứ Hai 26/10. Chưa đủ số thì giữ nguyên, không đổi thêm.
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:Atlassian: khung ra quyết định DACI ↗
Từ một nhu cầu thật đến một thẻ quyết định.
Tài liệu tham khảo:Atlassian: khung ra quyết định DACI ↗Atlassian: bảng phân vai RACI ↗
Cần một nhu cầu rõ và ba người cùng chấm.
So công sức và rủi ro trước, giá để sau. Phương án nào chưa có người phụ trách thì chưa nên được chọn.
| A | B | C | D | E | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phương án | Trả lời | Giờ/tuần | Người giữ | Xem lại |
| 2 | Thêm cột nguồn | Câu 2 | 1 giờ | anh Long | 26/103 |
| 3 | Một form đơn chung | Câu 2, 3 | 2 giờ | anh Long | Chưa hẹn |
| 4 | Nối tự động | Câu 2, 3 | Chưa rõ1 | chưa chọn2 | Chưa hẹn |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:Atlassian: khung ra quyết định DACI ↗Atlassian: bảng phân vai RACI ↗Atlassian: họp nhìn lại (retrospective) ↗
Đếm số phương án đã có người phụ trách và giờ làm ước lượng.
Đủ điều kiện chưa có nghĩa là phương án đáng chọn.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Số phương án đã đủ điều kiện · ví dụ giả định
| Điều kiện | Số phương án | Trên tổng | Đọc |
|---|---|---|---|
| Có phương án để so | 3 | 3 | Đủ1 |
| Có người phụ trách | 2 | 3 | Thiếu một2 |
| Có giờ làm ước lượng | 2 | 3 | Thiếu một3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
| Chỉ số | Cho biết | Cần xem lại khi |
|---|---|---|
| Có phương án để so | Ít nhất ba | Chỉ có một |
| Có người phụ trách | Đúng một người | Để trống |
| Có giờ làm ước lượng | Ba người cùng chấm | Một người tự đoán |
| Có ngày xem lại | Có ngày hẹn | Không hẹn |
Có phương án để so 3 trên 3, có người phụ trách và giờ làm 2 trên 3.
Nối tự động còn thiếu cả hai nên chưa nên chọn.
Giờ làm là ước lượng của ba người, chưa phải số đo.
Đo lại sau tuần thử đầu rồi bàn phương án nặng.
Tài liệu tham khảo:Atlassian: họp nhìn lại (retrospective) ↗
Số trong bảng là số mẫu để minh họa cách đọc, không phải kết quả dự kiến.
Bắt đầu từ nhu cầu chung.
Bắt đầu từ phương án nhẹ nhất.
Bắt đầu từ thẻ quyết định.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Công cụ không khớp việc |
| Nguyên nhân | Chọn trước khi viết nhu cầu |
| Việc cần làm | Viết nhu cầu rồi so lại |
Một nhà cung cấp giới thiệu công cụ nghe rất tiện, và cả nhóm chọn trước khi viết nhu cầu của shop.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Số giờ không ai tin |
| Nguyên nhân | Điền số khi chưa ước lượng |
| Việc cần làm | Ghi chưa rõ, chọn người ước lượng |
Phương án nối tự động được ghi hai giờ mỗi tuần dù chưa ai ước lượng thật.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Không biết có đỡ không |
| Nguyên nhân | Thẻ không có ngày xem lại |
| Việc cần làm | Ghi ngày xem lại vào thẻ |
Phương án thêm cột nguồn đã chọn nhưng không hẹn ngày xem lại, nên một tháng sau chưa ai biết có đỡ không.
Tài liệu tham khảo:Atlassian: bảng Kanban ↗
Đánh dấu từng mục để xem mức sẵn sàng. Trạng thái chỉ lưu trên trình duyệt của bạn.
Tài liệu tham khảo:Atlassian: khung ra quyết định DACI ↗
Ba màn hình: bảng người vào, việc rà một hệ thống và bảng theo dõi.
Mỗi hàng một hệ thống: bao nhiêu người vào, đã bật đăng nhập hai bước chưa và rà lần cuối khi nào.
Ba hàng đầu.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Ba trong bốn hệ thống chứa dữ liệu khách · ví dụ giả định
| Hệ thống | Người vào | Hai bước | Rà lần cuối |
|---|---|---|---|
| Website bán hàng | 3 người | Đã bật | 05/103 |
| Zalo OA | 2 người | Đã bật | 05/10 |
| Trang tính đơn | 5 người2 | Chưa bật1 | Chưa rà |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Bốn việc cho một hệ thống: có người phụ trách, danh sách người vào còn đúng, hai bước và bản sao. Việc chưa làm ghi thật.
Một việc xong, ba chưa.
TệpChỉnh sửaXemChènTrang chiếuSắp xếp
Việc chưa làm ghi thật là chưa làm.
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Bảng chia hệ thống đã rà và chưa rà. Câu hỏi pháp lý ghi riêng để hỏi người có chuyên môn.
Ba khung.
TệpChỉnh sửaXemChèn
Website bán hàng: anh Long, 05/10
Zalo OA: chị Hạnh, 05/10
Tài khoản quảng cáo: bạn Mai, 05/10
Trang tính đơn có cột tên và số điện thoại
Công cụ gửi email
Anh Long rà trang tính đơn trước
Chị Hạnh ghi câu hỏi pháp lý để hỏi người có chuyên môn
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:NIST: an ninh mạng cho doanh nghiệp nhỏ ↗
Rà hệ thống chứa dữ liệu khách trước.
Tài liệu tham khảo:NIST: an ninh mạng cho doanh nghiệp nhỏ ↗NIST: khung an ninh mạng (Cybersecurity Framework) ↗
Cần bảng kiểm kê và quyền xem danh sách người vào.
Chỉ rà mức nhận biết: ai vào được và ai giữ. Phần pháp lý là câu hỏi cho người có chuyên môn, không phải tư vấn.
| A | B | C | D | E | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống | Dữ liệu khách | Người giữ | Người vào | Rà lần cuối |
| 2 | Website bán hàng | Có | anh Long | 3 người | 05/103 |
| 3 | Zalo OA | Có | chị Hạnh | 2 người | 05/10 |
| 4 | Trang tính đơn | Có | anh Long | 5 người | Chưa rà2 |
| 5 | Công cụ gửi email | Có | chưa chọn | Chưa rõ1 | Chưa rà |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:NIST: an ninh mạng cho doanh nghiệp nhỏ ↗Google Analytics: cách bảo vệ dữ liệu người dùng ↗Nghị định 13/2023/NĐ-CP về bảo vệ dữ liệu cá nhân ↗
Đếm số hệ thống đã rà, hệ thống chứa dữ liệu khách và số đã rà trong đó.
Đã rà chưa có nghĩa là an toàn.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Số hệ thống đã đủ điều kiện, tính đến 11/10 · ví dụ giả định
| Điều kiện | Số hệ thống | Trên tổng | Đọc |
|---|---|---|---|
| Đã rà an toàn | 3 | 12 | Còn chín1 |
| Chứa dữ liệu khách | 4 | 12 | Rà trước2 |
| Dữ liệu khách đã rà | 2 | 4 | Còn hai3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
| Chỉ số | Cho biết | Cần xem lại khi |
|---|---|---|
| Đã rà an toàn | Có ngày rà gần đây | Chưa rà bao giờ |
| Chứa dữ liệu khách | Ghi rõ có hoặc không | Bỏ trống |
| Dữ liệu khách đã rà | Rà trước các hệ thống này | Rà sau cùng |
| Người vào khớp | Khớp danh sách đang làm | Còn người đã nghỉ |
Đã rà 3 trên 12 hệ thống.
Chứa dữ liệu khách có 4, trong đó đã rà 2; trang tính đơn và công cụ gửi email rà tiếp.
Rà ở mức nhận biết chỉ cho biết ai vào được.
Đây không phải kiểm toán an ninh hay tư vấn pháp lý.
Tài liệu tham khảo:NIST: khung an ninh mạng (Cybersecurity Framework) ↗
Số trong bảng là số mẫu để minh họa cách đọc, không phải kết quả dự kiến.
Bắt đầu từ nơi có dữ liệu khách.
Bắt đầu từ danh sách người vào.
Bắt đầu từ việc ghi câu hỏi.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Người cũ còn quyền vào |
| Nguyên nhân | Không đối chiếu danh sách |
| Việc cần làm | Gỡ quyền, ghi ngày đối chiếu |
Tài khoản công cụ gửi email vẫn còn tên một bạn đã nghỉ vì không ai đối chiếu danh sách người vào.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Trang tính đơn chưa rà |
| Nguyên nhân | Chỉ rà các công cụ quen |
| Việc cần làm | Rà hệ thống có dữ liệu khách trước |
Cả nhóm chỉ rà website và Zalo OA, còn trang tính đơn có tên và số điện thoại khách thì chưa ai nhắc đến.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Kết luận không có người kiểm |
| Nguyên nhân | Trộn nhận biết với tư vấn |
| Việc cần làm | Ghi thành câu hỏi, gửi người có chuyên môn |
Bạn Mai ghi vào bảng rằng shop đã đúng quy định, dù chưa ai có chuyên môn xem lại.
Tài liệu tham khảo:Nghị định 13/2023/NĐ-CP về bảo vệ dữ liệu cá nhân ↗
Đánh dấu từng mục để xem mức sẵn sàng. Trạng thái chỉ lưu trên trình duyệt của bạn.
Tài liệu tham khảo:NIST: an ninh mạng cho doanh nghiệp nhỏ ↗
Ba màn hình: danh sách câu hỏi, bảng trả lời và bảng theo dõi.
Ba câu cho mọi nhà: dữ liệu của shop, khi dừng dùng và cách nối. Mỗi câu hỏi một việc, rõ để trả lời bằng văn bản.
Ba mục ngắn.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Bản nháp · bạn Mai viết · anh Long và chị Hạnh duyệt · ví dụ giả định
Xuất toàn bộ dữ liệu ra tệp được không, và theo định dạng nào?
Dừng dùng thì dữ liệu còn ở lại bao lâu, và xóa bằng cách nào?
Có tài liệu mô tả cách nối với hệ thống khác không, ví dụ theo chuẩn OpenAPI?
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Mỗi hàng một câu, mỗi cột một nhà. Chưa rõ ghi là chưa rõ, không đổi thành có cho đẹp bảng.
Ba hàng, ba nhà.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Nhà A, B, C là tên giả để minh họa · ví dụ giả định
| Câu hỏi | Nhà A | Nhà B | Nhà C |
|---|---|---|---|
| Xuất dữ liệu | Có | Có | Chưa rõ1 |
| Tài liệu nối | Có | Không2 | Có |
| Xóa khi dừng | Chưa rõ3 | Có | Chưa rõ |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Bảng chia đã gửi, chờ trả lời và người duyệt. Mỗi chỗ chưa rõ có một việc hỏi lại.
Ba khung.
TệpChỉnh sửaXemChèn
Cả ba nhà đã nhận danh sách câu hỏi
Hai nhà trả lời bằng văn bản
Nhà C chưa trả lời câu xuất dữ liệu
Nhà A và C chưa rõ câu xóa khi dừng
Anh Long đọc phần kỹ thuật, chị Hạnh quyết
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:OpenAPI: đặc tả mô tả API ↗
Cùng một danh sách, cùng một hạn.
Tài liệu tham khảo:OpenAPI: đặc tả mô tả API ↗Atlassian: khung ra quyết định DACI ↗
Cần nhu cầu rõ và ít nhất hai nhà để so.
Mọi nhà nhận cùng một danh sách câu hỏi. Câu trả lời nào chưa viết ra thì coi là chưa rõ, không phải là có.
| A | B | C | D | E | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Câu hỏi | Nhà A | Nhà B | Nhà C | Ghi chú |
| 2 | Xuất dữ liệu | Có | Có | Chưa rõ1 | Hỏi lại nhà C |
| 3 | Tài liệu nối | Có | Không2 | Có | Nhà B khó nối |
| 4 | Xóa khi dừng | Chưa rõ | Có | Chưa rõ | Hỏi lại A, C3 |
| 5 | Văn bản | Có | Có | Chưa | Chờ nhà C |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:OpenAPI: đặc tả mô tả API ↗BigQuery: tổng quan ↗Nghị định 13/2023/NĐ-CP về bảo vệ dữ liệu cá nhân ↗
Đếm số nhà đã nhận câu hỏi, trả lời đủ và trả lời bằng văn bản.
Trả lời đủ chưa có nghĩa là nhà đó phù hợp.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Số nhà cung cấp đã đủ điều kiện · ví dụ giả định
| Điều kiện | Số nhà | Trên tổng | Đọc |
|---|---|---|---|
| Nhà đã nhận câu hỏi | 3 | 3 | Đủ1 |
| Nhà trả lời đủ ba câu | 1 | 3 | Còn hai2 |
| Trả lời bằng văn bản | 2 | 3 | Thiếu một3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
| Chỉ số | Cho biết | Cần xem lại khi |
|---|---|---|
| Nhà đã nhận câu hỏi | Cùng một danh sách | Mỗi nhà một bản |
| Nhà trả lời đủ ba câu | Không còn chưa rõ | Còn câu chưa rõ |
| Trả lời bằng văn bản | Có văn bản | Chỉ nghe miệng |
| Việc hỏi lại | Mỗi chỗ chưa rõ một việc | Bỏ qua |
Cả 3 nhà đã nhận câu hỏi.
Chỉ 1 trên 3 nhà trả lời đủ, và 2 trên 3 trả lời bằng văn bản; hỏi lại nhà A và C.
Nhà A, B, C là tên giả.
Bảng chỉ so câu trả lời viết ra, không đánh giá nhà nào tốt hơn.
Tài liệu tham khảo:OpenAPI: đặc tả mô tả API ↗
Số trong bảng là số mẫu để minh họa cách đọc, không phải kết quả dự kiến.
Bắt đầu từ danh sách chung.
Bắt đầu từ việc hỏi lại.
Bắt đầu từ dữ liệu của shop.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Không còn gì để đối chiếu |
| Nguyên nhân | Trả lời chỉ nghe miệng |
| Việc cần làm | Xin trả lời bằng văn bản |
Anh Long nghe nhà C nói qua điện thoại là xuất được dữ liệu nhưng không ai ghi lại, nên sau đó không có gì để đối chiếu.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Không so được hai nhà |
| Nguyên nhân | Câu hỏi khác nhau |
| Việc cần làm | Gửi lại một danh sách chung |
Bạn Mai hỏi nhà A một kiểu và nhà B một kiểu khác, nên hai bảng trả lời không so được với nhau.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Bảng ghi sai điều nhà nói |
| Nguyên nhân | Đoán thay cho nhà |
| Việc cần làm | Ghi chưa rõ và hỏi lại |
Nhà A chưa rõ chuyện xóa dữ liệu khi dừng dùng nhưng bảng lại ghi Có vì ai cũng nghĩ chắc là có.
Tài liệu tham khảo:BigQuery: tổng quan ↗
Đánh dấu từng mục để xem mức sẵn sàng. Trạng thái chỉ lưu trên trình duyệt của bạn.
Tài liệu tham khảo:Atlassian: khung ra quyết định DACI ↗
Chọn một ô để quay lại đúng phần nội dung ở trên.
Mỗi bước kết thúc bằng một thứ xem được. Bấm một bước để xem việc làm và thứ được bàn giao.
Phỏng vấn, xem số liệu và tài liệu đang có, tìm điểm nghẽn.
Bàn giaoBản chẩn đoánThị trường, khách hàng, mục tiêu kinh doanh, điều chưa làm.
Bàn giaoPhạm vi và mục tiêuSo sánh vài hướng đi, nêu giả định và rủi ro của từng hướng.
Bàn giaoPhương án và khuyến nghịViệc nào trước, ai làm, cần nguồn lực gì, khi nào rà soát.
Bàn giaoLộ trình hành độngTrình bày, giao việc, hẹn rà soát lại giả định.
Bàn giaoTài liệu bàn giaoTài liệu tham khảo:NIST: khung an ninh mạng (Cybersecurity Framework) ↗Nghị định 13/2023/NĐ-CP về bảo vệ dữ liệu cá nhân ↗
Chọn một chủ đề. Câu trả lời nói rõ cả điều làm được lẫn điều không ai bảo đảm được.
Không. ONMATE so sánh phương án và soạn câu hỏi để bạn làm việc với nhà cung cấp; quyết định chọn và ký thuộc về bạn.
Không. Kiểm kê dùng mô tả loại dữ liệu và nơi lưu. Dữ liệu cá nhân thật không cần gửi; nếu cần xem mẫu, ONMATE đề xuất dữ liệu đã ẩn danh.
Không. ONMATE nhắc các mục cần kiểm tra và chỉ tới nguồn như Nghị định 13/2023/NĐ-CP và khung của NIST; vấn đề cụ thể cần người có chuyên môn xác nhận phiên bản quy định hiện hành.
Cần cập nhật khi thêm hệ thống hoặc đổi nhà cung cấp, và rà lại các mục an toàn định kỳ. ONMATE có thể đồng hành theo nhịp quý; thời gian tùy phạm vi.
Tham khảo: chẩn đoán nhanh một chủ đề khoảng 1–2 tuần; chiến lược cho một mảng (marketing, thương hiệu, phễu) khoảng 3–6 tuần; chương trình nhiều phòng ban hoặc chuyển đổi số khoảng 2–3 tháng trở lên. Con số chốt sau buổi khảo sát đầu tiên, theo số người cần phỏng vấn và dữ liệu đang có.
Theo phạm vi: số chủ đề, số buổi làm việc với đội ngũ, mức cần phân tích số liệu và mức hỗ trợ sau bàn giao. ONMATE đề xuất sau khi nghe bối cảnh; trang này không nêu giá. Chi phí triển khai (quảng cáo, công cụ, nhân sự) nằm ngoài phạm vi tư vấn và trả riêng.
Tài liệu tham khảo:NIST: khung an ninh mạng (Cybersecurity Framework) ↗Nghị định 13/2023/NĐ-CP về bảo vệ dữ liệu cá nhân ↗
Chỉ cần họ tên và số điện thoại. Các mục còn lại bỏ trống cũng được.
Yêu cầu chưa được gửi. Bạn có thể sao chép nội dung và gửi qua Messenger hoặc kênh liên hệ bên dưới để bắt đầu trao đổi.