Lộ trình
Bốn buổi, mỗi buổi một việc làm được ngay. Ai vắng thì có buổi học bù.
Giúp đội ngũ sử dụng CRM nhất quán trong công việc hằng ngày.
ONMATE hướng dẫn theo vai trò, thực hành trên tình huống mẫu và xây dựng quy tắc nhập liệu. Tài liệu và lịch rà soát giúp nhân sự mới tiếp cận hệ thống và đội ngũ duy trì chất lượng dữ liệu.
Sáu chặng từ lộ trình đào tạo đến rà soát mỗi thứ Hai. Chọn một chặng để xem việc ở đó.
Bốn buổi, mỗi buổi một việc làm được ngay. Ai vắng thì có buổi học bù.
Sáu quy tắc nhập liệu, mỗi quy tắc có ví dụ và người duyệt. Chỗ nào CRM tự chặn thì để CRM chặn.
Bốn bài làm trên khách tập, có người chấm. Bài làm lại ghi rõ nguyên nhân.
Mỗi vai một trang, có người phụ trách và nhật ký sửa. Hướng dẫn chỉ trỏ tới số quy tắc.
Bốn chỉ số mỗi tuần đo quy trình, không đo người. Chỉ số thiếu có người xử lý và hạn.
Ba buổi thứ Hai rà bốn chỉ số. Mỗi việc sau họp có người nhận, rồi bàn giao lịch cho chị Hạnh.
Sáu chặng quay quanh một điểm. Chọn một chặng để đọc chi tiết.
Mỗi phần việc có màn hình làm việc, đầu vào và cách đo riêng.
Chạm vào một thẻ để đổi nội dung bên dưới.
Đang xemLộ trình bốn buổi đào tạoBa màn hình: bảng bốn buổi, lịch tháng 10 và bảng buổi học theo vai.
Mỗi buổi ghi việc làm được ngay sau khi học. Buổi nào chưa có việc kèm theo thì viết lại trước khi dạy.
Bốn buổi.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Bản nháp · bạn Mai dạy · chị Hạnh duyệt · thời gian tham khảo · ví dụ giả định
| Buổi | Làm được ngay sau buổi | Ngày |
|---|---|---|
| 1 · Mở việc hôm nay | Mở việc hôm nay, đọc bảng của mình1 | 08/10 |
| 2 · Nhập khách đủ trường | Tạo khách đủ bốn trường bắt buộc | 12/10 |
| 3 · Chuyển giai đoạn | Chuyển giai đoạn, ghi lý do bỏ dở2 | 19/10 |
| 4 · Làm trọn một vòng | Tự làm cả vòng trên khách mẫu | 22/103 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Buổi 1 đã xong ngày 08/10, buổi 2 là hôm nay, buổi 4 ngày 22/10. Họp rà soát xếp cùng ngày thứ Hai.
Bốn buổi và một buổi bàn giao.
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Sale học đủ bốn buổi. Chủ shop học bốn buổi, buổi 1 học bù. Bạn Mai dạy cả bốn buổi đến 30/10.
Ba vai trò.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Bản nháp · bạn Mai viết · chị Hạnh duyệt · ví dụ giả định
| Vai trò | Người | Buổi cần học |
|---|---|---|
| Sale | Sale A, Sale B | Buổi 1, 2, 3, 41 |
| Chủ shop | Chị Hạnh | Buổi 1 (bù), 2, 3, 42 |
| Quản trị tạm | Bạn Mai, đến 30/10 | Dạy cả bốn buổi3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:Bitrix24: trung tâm trợ giúp ↗HubSpot: cơ sở kiến thức ↗
Chọn việc cần làm được trước, rồi mới chia thành buổi.
Tài liệu tham khảo:Bitrix24: trung tâm trợ giúp ↗HubSpot: cơ sở kiến thức ↗
Cần danh sách việc hằng ngày, danh sách người học và lịch chung.
Mỗi buổi có một việc làm được ngay, mỗi người học có đủ buổi theo vai, và ai vắng thì có ngày học bù.
| A | B | C | D | E | F | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Người | Vai trò | Buổi 1 · 08/10 | Buổi 2 · 12/10 | Buổi 3 · 19/10 | Buổi 4 · 22/10 |
| 2 | Sale A (mẫu) | Sale | Đã học | Học hôm nay1 | Chưa đến | Chưa đến |
| 3 | Sale B (mẫu) | Sale | Đã học | Học hôm nay | Chưa đến | Chưa đến |
| 4 | Chủ shop (mẫu) | Chủ shop | Vắng2 | Học hôm nay | Thêm buổi 1 bù3 | Chưa đến |
| 5 | Bạn Mai | Quản trị tạm | Dạy | Dạy | Dạy | Dạy |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:Bitrix24: trung tâm trợ giúp ↗HubSpot: cơ sở kiến thức ↗HubSpot: tạo công việc (tasks) ↗
Đếm buổi có việc làm được ngay, buổi đã học và người học đủ buổi.
Buổi chưa có việc làm được ngay thì chưa nên dạy.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Thứ Hai 12/10 · 4 buổi, 3 người · ví dụ giả định
| Điều kiện | Số lượng | Trên tổng | Đọc |
|---|---|---|---|
| Buổi có việc làm được ngay | 4 | 4 | Đủ1 |
| Buổi đã học theo lịch | 2 | 4 | Còn hai2 |
| Người học đủ buổi đến nay | 2 | 3 | Còn một3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
| Chỉ số | Cho biết | Cần xem lại khi |
|---|---|---|
| Buổi có việc làm được ngay | Bốn trên bốn | Dạy cả buổi mà không ai làm được gì |
| Buổi đã học theo lịch | Hai trên bốn, còn hai | Lịch trôi mà không ai biết buổi nào bị hoãn |
| Người học đủ buổi đến nay | Hai trên ba, còn một | Người vắng không có ngày học bù |
| Buổi có ngày tham khảo | Bốn trên bốn | Không ai biết buổi kế tiếp là khi nào |
4 trên 4 buổi có việc làm được ngay, 2 trên 4 buổi đã học, 2 trên 3 người học đủ buổi đến nay.
Số mẫu chỉ để tập đọc.
Ngày chỉ để tham khảo, đổi theo lịch của nhóm.
Tài liệu tham khảo:HubSpot: cơ sở kiến thức ↗
Số trong bảng là số mẫu để minh họa cách đọc, không phải kết quả dự kiến.
Bắt đầu từ việc hằng ngày.
Bắt đầu từ bảng theo dõi.
Bắt đầu từ lịch chung.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Học xong mà người học chưa làm được việc nào |
| Nguyên nhân | Buổi chưa có việc làm được ngay |
| Việc cần làm | Bạn Mai viết lại buổi quanh một việc cụ thể |
Buổi học có mà việc làm chưa có.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Ô Vắng nằm đó nhiều tuần |
| Nguyên nhân | Chưa có ngày học bù trên lịch |
| Việc cần làm | Chọn một ngày, ghi vào ô buổi bù |
Buổi vắng chỉ ghi Vắng.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Có người đến buổi học đã dời |
| Nguyên nhân | Lịch chung chưa cập nhật sau khi đổi |
| Việc cần làm | Sửa lịch rồi báo lại cả nhóm |
Ngày đổi mà lịch không đổi.
Tài liệu tham khảo:HubSpot: cơ sở kiến thức ↗
Đánh dấu từng mục để xem mức sẵn sàng. Trạng thái chỉ lưu trên trình duyệt của bạn.
Tài liệu tham khảo:Bitrix24: trung tâm trợ giúp ↗
Ba màn hình: sáu quy tắc, form tạo khách và giao dịch bị chặn.
Mỗi quy tắc đi kèm một cách viết đúng và một cách viết sai. Người mới nhìn ví dụ là hiểu ngay.
Sáu quy tắc.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Bản 1 · bạn Mai viết · chị Hạnh duyệt · ví dụ giả định
| Quy tắc | Viết đúng | Viết sai |
|---|---|---|
| 1 · Tìm trước khi tạo | Gõ số điện thoại vào ô tìm | Tạo luôn rồi gộp sau |
| 2 · Số điện thoại | 09•• ••• 2141 | +84 9•• ••• 214 |
| 3 · Nguồn khách | Để CRM tự điền | Gõ tay “fb”, “zalo”2 |
| 4 · Báo giá | Có số tiền và hạn trả lời3 | Để trống rồi báo giá |
| 5 · Chốt đơn | Ghi mã đơn | Chốt khi chưa có mã |
| 6 · Bỏ dở | Chọn một lý do | Để trống ô lý do |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Form báo có thể trùng Khách tập 1 (mẫu), đánh dấu bốn trường bắt buộc và tự điền nguồn khách là Gọi điện.
Bốn trường bắt buộc.
Danh bạ · tạo bằng tay · dữ liệu mẫu
Có thể trùng một hồ sơ cũ: Khách tập 1 (mẫu). Mở hồ sơ cũ trước khi tạo.1
Họ tên *Khách tập 1 (mẫu)
Số điện thoại *09•• ••• 2142
Nguồn khách *Gọi điện · tự điền3
Người phụ trách *Chủ shop (mẫu) · tự giao
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Giao dịch thiếu Số tiền và Hạn trả lời nên CRM chưa cho sang Báo giá. Ghi chú báo giá thì không bắt buộc.
Ba trường.
Chưa sang Báo giá được: thiếu Số tiền và Hạn trả lời.1
| Trường | Giá trị | Trạng thái |
|---|---|---|
| Số tiền | (trống) | Cần điền2 |
| Hạn trả lời | (trống) | Cần điền |
| Ghi chú báo giá | Hộp nến quà tặng | Không bắt buộc3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:HubSpot: thiết lập quy tắc pipeline ↗Bitrix24: pipeline bán hàng (Sales pipelines) ↗
Viết ít, mỗi quy tắc một ví dụ, rồi mới duyệt.
Tài liệu tham khảo:HubSpot: tạo và sửa thuộc tính (properties) ↗HubSpot: thiết lập quy tắc pipeline ↗
Cần danh sách lỗi hay gặp, ví dụ đúng sai và người duyệt.
Mỗi quy tắc có người viết, người duyệt khác, số bản và ngày duyệt. Quy tắc nào CRM chặn được thì cài vào CRM.
| A | B | C | D | E | F | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quy tắc | Áp dụng cho | Người viết | Người duyệt | Bản | Duyệt ngày |
| 2 | 1 · Tìm trước khi tạo | Sale, Chủ shop | Bạn Mai | Chị Hạnh | 11 | 05/10 |
| 3 | 2 · Số điện thoại | Sale, Chủ shop | Bạn Mai | Chị Hạnh | 1 | 05/10 |
| 4 | 3 · Nguồn khách | CRM tự điền2 | Bạn Mai | Chị Hạnh | 1 | 05/10 |
| 5 | 4 · Báo giá | Sale | Bạn Mai | Chị Hạnh | 1 | 05/10 |
| 6 | 5 · Chốt đơn | Sale | Bạn Mai | Chị Hạnh | 1 | 05/10 |
| 7 | 6 · Bỏ dở | Sale | Bạn Mai | Chị Hạnh3 | 1 | Chờ duyệt |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:HubSpot: thiết lập quy tắc pipeline ↗HubSpot: tạo và sửa thuộc tính (properties) ↗Bitrix24: pipeline bán hàng (Sales pipelines) ↗
Đếm quy tắc có ví dụ, quy tắc đã duyệt và quy tắc CRM tự chặn hay tự điền.
Quy tắc chưa duyệt thì chưa dạy như quy tắc chính thức.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Sáu quy tắc · thứ Hai 12/10 · ví dụ giả định
| Điều kiện | Số lượng | Trên tổng | Đọc |
|---|---|---|---|
| Quy tắc có ví dụ đúng và sai | 6 | 6 | Đủ1 |
| Quy tắc chị Hạnh đã duyệt | 5 | 6 | Còn một2 |
| Quy tắc CRM tự chặn hoặc tự điền | 3 | 6 | Ba cần nhắc3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
| Chỉ số | Cho biết | Cần xem lại khi |
|---|---|---|
| Quy tắc có ví dụ đúng và sai | Sáu trên sáu | Người mới đọc một câu mô tả mà không hiểu |
| Quy tắc chị Hạnh đã duyệt | Năm trên sáu, còn một | Dạy quy tắc mà chưa ai duyệt |
| Quy tắc CRM tự chặn hoặc tự điền | Ba trên sáu | Mọi quy tắc đều phải nhớ bằng đầu |
| Quy tắc có ngày duyệt | Năm trên sáu | Không biết bản nào đang có hiệu lực |
6 trên 6 quy tắc có ví dụ, 5 trên 6 đã duyệt, 3 trên 6 do CRM tự chặn hoặc tự điền.
Số mẫu chỉ để tập đọc.
Khả năng buộc điền thông tin tùy gói, xem trang trợ giúp hiện hành.
Tài liệu tham khảo:HubSpot: thiết lập quy tắc pipeline ↗
Số trong bảng là số mẫu để minh họa cách đọc, không phải kết quả dự kiến.
Bắt đầu từ quy tắc 1.
Bắt đầu từ quy tắc 3.
Bắt đầu từ quy tắc 4.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Số bắt đầu +84 nằm cạnh số bắt đầu 0 |
| Nguyên nhân | Quy tắc 2 chưa được dạy hoặc chưa được thử |
| Việc cần làm | Dạy lại quy tắc 2 và sửa các số đã nhập |
Một khách bị tính hai lần.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Giao dịch bỏ dở vẫn để trống lý do |
| Nguyên nhân | Quy tắc 6 chỉ nhắc, CRM chưa chặn |
| Việc cần làm | Đưa vào hướng dẫn và đọc lại ở buổi rà soát |
Ba quy tắc dựa vào người nhớ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Hai người làm theo hai cách khác nhau |
| Nguyên nhân | Quy tắc đổi nhưng số bản không tăng |
| Việc cần làm | Tăng số bản, ghi ngày duyệt, báo cả nhóm |
Bản cũ và bản mới cùng tồn tại.
Tài liệu tham khảo:HubSpot: thiết lập quy tắc pipeline ↗
Đánh dấu từng mục để xem mức sẵn sàng. Trạng thái chỉ lưu trên trình duyệt của bạn.
Tài liệu tham khảo:Bitrix24: pipeline bán hàng (Sales pipelines) ↗
Ba màn hình: bốn bài, hồ sơ Khách tập 1 và phiếu chấm.
Mỗi bài một việc: mở việc hôm nay, ghi cuộc gọi, tạo khách đủ trường, chuyển Báo giá. Chỉ làm trên khách tập.
Bốn bài.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Chỉ dùng khách tập · bạn Mai ra bài · chị Hạnh duyệt · ví dụ giả định
| Bài | Làm gì | Khách tập |
|---|---|---|
| 1 · Mở việc hôm nay | Mở danh sách, làm xong một việc | Khách tập 1 (mẫu) |
| 2 · Ghi cuộc gọi | Ghi cuộc gọi và đặt việc kế tiếp1 | Khách tập 1 (mẫu) |
| 3 · Tạo khách đủ trường | Tìm trước, rồi tạo đủ bốn trường2 | Khách tập 2 (mẫu) |
| 4 · Chuyển Báo giá | Điền số tiền, hạn trả lời rồi chuyển3 | Khách tập 2 (mẫu) |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Hồ sơ mang nhãn Khách tập, có việc kế tiếp hạn 14/10 và giao dịch Bài thực hành 2. Nhãn tách khách tập khỏi khách thật.
Ba mục.
Danh bạ · bài thực hành 2 · dữ liệu mẫu
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Mỗi người có số bài đạt, số bài làm lại và một dòng ghi nguyên nhân. Chủ shop chờ học bù nên bài 1, 2 chưa làm.
Ba người.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Thứ Hai 12/10 · bạn Mai chấm · chị Hạnh xem · ví dụ giả định
| Người | Đạt | Làm lại | Ghi |
|---|---|---|---|
| Sale A (mẫu) | 3 | 1 | Bài 4: thiếu hạn trả lời1 |
| Sale B (mẫu) | 3 | 1 | Bài 3: số bắt đầu +842 |
| Chủ shop (mẫu) | 2 | 0 | Bài 1, 2 chờ buổi học bù3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:HubSpot: cơ sở kiến thức ↗Bitrix24: trung tâm trợ giúp ↗
Làm trên khách tập, chấm ngay, ghi nguyên nhân khi làm lại.
Tài liệu tham khảo:HubSpot: cơ sở kiến thức ↗HubSpot: ghi tay hoạt động vào bản ghi ↗
Cần hồ sơ khách tập, bốn bài và phiếu chấm.
Khách tập có nhãn riêng nên không lẫn vào số liệu thật. Mỗi bài làm lại phải ghi nguyên nhân, để sửa quy tắc chứ không trách người.
| A | B | C | D | E | F | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Người | Bài 1 | Bài 2 | Bài 3 | Bài 4 | Việc sau |
| 2 | Sale A (mẫu) | Đạt | Đạt | Đạt | Làm lại1 | Làm lại bài 4 |
| 3 | Sale B (mẫu) | Đạt | Đạt | Làm lại | Đạt | Làm lại bài 3 |
| 4 | Chủ shop (mẫu) | Chờ2 | Chờ | Đạt | Đạt | Học bù buổi 1 |
| 5 | Cộng đạt | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 trên 103 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:HubSpot: cơ sở kiến thức ↗HubSpot: ghi tay hoạt động vào bản ghi ↗Bitrix24: trung tâm trợ giúp ↗
Đếm bài đạt ngay lần đầu, bài làm lại có ghi nguyên nhân và người làm đủ bài.
Bài làm lại chưa ghi nguyên nhân thì chưa sửa được gốc.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Thứ Hai 12/10 · 10 bài đã làm · ví dụ giả định
| Điều kiện | Số lượng | Trên tổng | Đọc |
|---|---|---|---|
| Bài đạt ngay lần đầu | 8 | 10 | Hai làm lại1 |
| Bài làm lại có ghi nguyên nhân | 2 | 2 | Đủ2 |
| Người làm đủ bài buổi đã học | 2 | 3 | Còn một3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
| Chỉ số | Cho biết | Cần xem lại khi |
|---|---|---|
| Bài đạt ngay lần đầu | Tám trên mười, hai làm lại | Bài khó không được phát hiện |
| Bài làm lại có ghi nguyên nhân | Hai trên hai | Cùng một lỗi lặp lại ở buổi sau |
| Người làm đủ bài buổi đã học | Hai trên ba, còn một | Người vắng không có cơ hội làm bù |
| Bài có phiếu chấm | Mười trên mười | Không biết ai làm bài nào |
8 trên 10 bài đạt ngay lần đầu, 2 trên 2 bài làm lại có nguyên nhân, 2 trên 3 người làm đủ bài.
Số mẫu chỉ để tập đọc.
Bảng đo bài làm của cả nhóm, không dùng để xếp hạng người học.
Tài liệu tham khảo:HubSpot: cơ sở kiến thức ↗
Số trong bảng là số mẫu để minh họa cách đọc, không phải kết quả dự kiến.
Bắt đầu từ khách tập.
Bắt đầu từ phiếu chấm.
Bắt đầu từ nhãn.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Số khách mới lệch so với từng kênh |
| Nguyên nhân | Hồ sơ tập thiếu nhãn Khách tập |
| Việc cần làm | Gắn nhãn, rồi loại nhãn này khỏi báo cáo |
Số khách mới bị lệch.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Buổi sau người học mắc lại lỗi cũ |
| Nguyên nhân | Phiếu chỉ ghi Làm lại, không ghi lý do |
| Việc cần làm | Ghi nguyên nhân vào cột Ghi của phiếu |
Làm lại mà không rõ vì sao.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Người học ngại làm trên CRM |
| Nguyên nhân | Phiếu dùng để so người, không để sửa quy tắc |
| Việc cần làm | Chỉ đọc phiếu theo bài, không theo người |
Phiếu chấm thành bảng xếp hạng.
Tài liệu tham khảo:HubSpot: ghi tay hoạt động vào bản ghi ↗
Đánh dấu từng mục để xem mức sẵn sàng. Trạng thái chỉ lưu trên trình duyệt của bạn.
Tài liệu tham khảo:Bitrix24: trung tâm trợ giúp ↗
Ba màn hình: trang cho Sale, trang cho Chủ shop và thư mục hướng dẫn.
Bốn dòng theo thời điểm: mỗi sáng, có khách mới, sau cuộc gọi, khi báo giá. Cột Xem thêm chỉ về số quy tắc.
Bốn dòng.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Bản 1 · bạn Mai viết · chị Hạnh duyệt · cập nhật 09/10 · ví dụ giả định
| Lúc nào | Làm gì | Xem thêm |
|---|---|---|
| Mỗi sáng | Mở Việc hôm nay, làm việc quá hạn1 | Bảng của tôi |
| Có khách mới | Tìm số điện thoại trước khi tạo | Quy tắc 1, 22 |
| Sau cuộc gọi | Ghi cuộc gọi, đặt việc kế tiếp | Việc hôm nay |
| Khi báo giá | Điền số tiền và hạn trả lời3 | Quy tắc 4 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Bốn dòng: sáng thứ Hai, có cuộc gọi đến, họp rà soát, khi có quyết định. Cột Mở ở đâu chỉ đường tới đúng màn hình.
Bốn dòng.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Bản 1 · bạn Mai viết · chị Hạnh duyệt · cập nhật 12/10 · ví dụ giả định
| Lúc nào | Làm gì | Mở ở đâu |
|---|---|---|
| Sáng thứ Hai | Đọc Bảng của chủ, sáu số1 | Báo cáo › Bảng của chủ |
| Có cuộc gọi đến | Tìm trước, ghi cuộc gọi, đặt việc | Danh bạ |
| Họp rà soát | Xem bốn chỉ số sức khỏe dữ liệu2 | Bảng sức khỏe |
| Khi có quyết định | Duyệt quy tắc và hướng dẫn3 | Thư mục hướng dẫn |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Mỗi hướng dẫn có người phụ trách, ngày sửa và trạng thái. Bản nháp cũ để Chỉ đọc, mỗi hướng dẫn chỉ một bản hiện hành.
Bốn tệp.
| Tên | Người phụ trách | Sửa lần cuối | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Hướng dẫn một trang: Sale | Sale A (mẫu)1 | 09/10 | Bản hiện hành2 |
| Hướng dẫn một trang: Chủ shop | Chủ shop (mẫu) | 12/10 | Bản hiện hành |
| Bộ quy tắc nhập liệu | Chủ shop (mẫu) | 12/10 | Bản hiện hành |
| Hướng dẫn Sale (nháp 08/10) | Bạn Mai | 08/10 | Chỉ đọc3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:Bitrix24: trung tâm trợ giúp ↗HubSpot: cơ sở kiến thức ↗
Viết theo thời điểm làm việc, không theo tên chức năng.
Tài liệu tham khảo:HubSpot: cơ sở kiến thức ↗Bitrix24: trung tâm trợ giúp ↗
Cần việc từng vai, bộ quy tắc đã duyệt và một thư mục chung.
Mỗi hướng dẫn một trang, một người phụ trách, một bản hiện hành. Sửa thì ghi nhật ký, để bản cũ không bị dùng nhầm.
| A | B | C | D | E | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngày | Hướng dẫn | Sửa gì | Vì sao | Duyệt |
| 2 | 09/10 | Sale | Bản đầu | Sau buổi 11 | Chị Hạnh |
| 3 | 10/10 | Chủ shop | Thêm Có cuộc gọi đến2 | Chủ shop nhận gọi | Chị Hạnh |
| 4 | 12/10 | Sale | Thêm dòng Khi bỏ dở | Quy tắc 6 mới | Chờ duyệt3 |
| 5 | 12/10 | Chủ shop | Thêm Họp rà soát | Có lịch rà soát | Chị Hạnh |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:Bitrix24: trung tâm trợ giúp ↗HubSpot: cơ sở kiến thức ↗HubSpot: hướng dẫn quyền của người dùng ↗
Đếm vai trò có hướng dẫn, hướng dẫn có người phụ trách và hướng dẫn đã thử.
Hướng dẫn chưa ai thử thì chưa biết có đọc được không.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Thứ Hai 12/10 · ba vai trò · ví dụ giả định
| Điều kiện | Số lượng | Trên tổng | Đọc |
|---|---|---|---|
| Vai trò có hướng dẫn một trang | 2 | 3 | Còn một1 |
| Hướng dẫn có người phụ trách, ngày sửa | 2 | 2 | Đủ2 |
| Hướng dẫn thử với người chưa học | 0 | 2 | Chờ 19/103 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
| Chỉ số | Cho biết | Cần xem lại khi |
|---|---|---|
| Vai trò có hướng dẫn một trang | Hai trên ba, còn một | Một vai không có chỗ tra, phải hỏi lại người cũ |
| Hướng dẫn có người phụ trách, ngày sửa | Hai trên hai | Hướng dẫn cũ dần mà không ai biết |
| Hướng dẫn thử với người chưa học | Chưa có, chờ 19/10 | Viết xong mà không ai đọc thử |
| Hướng dẫn chỉ có một bản hiện hành | Hai trên hai | Hai người làm theo hai bản khác nhau |
2 trên 3 vai trò có hướng dẫn, 2 trên 2 hướng dẫn có người phụ trách và ngày sửa, chưa hướng dẫn nào được thử.
Số mẫu chỉ để tập đọc.
Tên màn hình đổi theo bản công cụ, nên xem lại khi công cụ cập nhật.
Tài liệu tham khảo:HubSpot: cơ sở kiến thức ↗
Số trong bảng là số mẫu để minh họa cách đọc, không phải kết quả dự kiến.
Bắt đầu từ thư mục.
Bắt đầu từ nhật ký sửa.
Bắt đầu từ thư mục.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Hỏi ai giữ thì không ai nhận |
| Nguyên nhân | Thư mục chưa ghi người phụ trách |
| Việc cần làm | Chị Hạnh chọn một người, ghi vào thư mục |
Hướng dẫn nằm đó không ai sửa.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Hướng dẫn nói một đằng, quy tắc nói một nẻo |
| Nguyên nhân | Hướng dẫn chép nguyên văn quy tắc |
| Việc cần làm | Thay bằng số quy tắc, chỉ trỏ tới bộ quy tắc |
Quy tắc đổi mà hướng dẫn chưa đổi.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Có dòng nhắc tới quy tắc đang chờ duyệt |
| Nguyên nhân | Hướng dẫn sửa trước khi quy tắc được duyệt |
| Việc cần làm | Để dòng đó ở trạng thái chờ duyệt đến khi có quy tắc |
Dòng mới chưa có quy tắc được duyệt.
Tài liệu tham khảo:Bitrix24: trung tâm trợ giúp ↗
Đánh dấu từng mục để xem mức sẵn sàng. Trạng thái chỉ lưu trên trình duyệt của bạn.
Tài liệu tham khảo:HubSpot: hướng dẫn quyền của người dùng ↗
Ba màn hình: bảng bốn chỉ số, danh sách bỏ dở thiếu lý do và cặp nghi trùng.
Bốn số của tuần 29/09 – 05/10 và biểu đồ việc quá hạn theo người. Khách có nhãn Lô nhập hoặc Khách tập không tính.
Bốn số, ba người.
Bốn chỉ số của tuần1
Việc quá hạn theo người2
Khách có nhãn Lô nhập hoặc Khách tập không tính vào bốn chỉ số.3
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Bộ lọc Bỏ dở với Lý do trống ra ba giao dịch, mỗi giao dịch có người phụ trách để bổ sung.
Ba giao dịch.
| Giao dịch | Khách | Người phụ trách | Ngày bỏ |
|---|---|---|---|
| #4812 | Khách P (mẫu) | Sale A (mẫu) | 30/09 |
| #4825 | Khách Q (mẫu) | Sale B (mẫu)2 | 02/10 |
| #4839 | Công ty R (mẫu) | Chủ shop (mẫu) | 04/103 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Ba cặp giống nhau ở số điện thoại hoặc tên website. Chờ duyệt gộp là chưa gộp, Giữ cả hai khi có thể là hai chi nhánh.
Ba cặp.
Danh bạ · 3 cặp nghi trùng · dữ liệu mẫu
| Cặp bản ghi | Giống nhau ở | Trạng thái | Người xử lý |
|---|---|---|---|
| Khách W (mẫu) · Khách W (mẫu) | Số điện thoại1 | Chờ duyệt gộp2 | Sale A (mẫu) |
| Khách S (mẫu) · Khách S (mẫu) | Số điện thoại | Chờ duyệt gộp | Sale A (mẫu) |
| Công ty D (mẫu) · Công ty D (mẫu) | Tên website | Giữ cả hai3 | Sale A (mẫu) |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:HubSpot: quản lý bảng điều khiển (dashboards) ↗Bitrix24: phân tích CRM (CRM Analytics) ↗
Mỗi tuần mở một bảng, đọc bốn số, giao việc cho từng số.
Tài liệu tham khảo:HubSpot: quản lý bảng điều khiển (dashboards) ↗HubSpot: quản lý bản ghi trùng ↗
Cần bốn chỉ số có cách tính, người xử lý và nhãn loại hồ sơ tập.
Mỗi chỉ số có cách tính, người xử lý và hạn. Hồ sơ nhập thử hoặc khách tập có nhãn riêng nên không làm lệch số.
| A | B | C | D | E | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ số | Số | Trên tổng | Người xử lý | Hạn |
| 2 | Bỏ dở có lý do | 9 | 12 | Từng người | 16/101 |
| 3 | Việc đúng hạn | 16 | 19 | Từng người | 14/10 |
| 4 | Khách có người phụ trách | 43 | 43 | Chủ shop (mẫu)2 | Mỗi tuần |
| 5 | Cặp nghi trùng | 3 | 3 | Sale A (mẫu)3 | 16/10 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:HubSpot: quản lý bản ghi trùng ↗HubSpot: gộp bản ghi ↗HubSpot: quản lý bảng điều khiển (dashboards) ↗
Đếm giao dịch bỏ dở có lý do, việc làm đúng hạn và cặp nghi trùng có người xử lý.
Chỉ số thiếu thì có người nhận và hạn, không để treo.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Tuần 29/09 – 05/10 · ví dụ giả định
| Điều kiện | Số lượng | Trên tổng | Đọc |
|---|---|---|---|
| Giao dịch bỏ dở có lý do | 9 | 12 | Còn ba1 |
| Việc đến hạn làm đúng hạn | 16 | 19 | Ba quá hạn2 |
| Cặp nghi trùng có người xử lý | 3 | 3 | Đủ3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
| Chỉ số | Cho biết | Cần xem lại khi |
|---|---|---|
| Giao dịch bỏ dở có lý do | Chín trên mười hai, còn ba | Không biết khách bỏ ở bước nào, vì sao |
| Việc đến hạn làm đúng hạn | Mười sáu trên mười chín | Việc quá hạn tích lại mà không ai thấy |
| Cặp nghi trùng có người xử lý | Ba trên ba | Một khách có hai hồ sơ, hai người cùng gọi |
| Khách mở có người phụ trách | Bốn mươi ba trên bốn mươi ba | Khách mở không ai gọi lại |
9 trên 12 giao dịch bỏ dở có lý do, 16 trên 19 việc đúng hạn, 3 trên 3 cặp nghi trùng có người xử lý.
Số mẫu chỉ để tập đọc.
Các chỉ số đo quy trình chung, không dùng để đánh giá từng người.
Tài liệu tham khảo:HubSpot: quản lý bảng điều khiển (dashboards) ↗Bitrix24: phân tích CRM (CRM Analytics) ↗
Số trong bảng là số mẫu để minh họa cách đọc, không phải kết quả dự kiến.
Bắt đầu từ bộ lọc.
Bắt đầu từ danh sách trùng.
Bắt đầu từ biểu đồ theo người.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Con số không khớp với danh sách lọc |
| Nguyên nhân | Hồ sơ có nhãn Lô nhập hoặc Khách tập lẫn vào |
| Việc cần làm | Thêm điều kiện loại nhãn rồi so lại |
Số khác với danh sách.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Hồ sơ mất một phần lịch sử |
| Nguyên nhân | Gộp khi chưa xem hai bản |
| Việc cần làm | Duyệt từng cặp trước khi gộp, Giữ cả hai nếu còn nghi ngờ |
Hai người khác nhau bị gộp.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Số thiếu giữ nguyên nhiều tuần |
| Nguyên nhân | Chỉ số chưa có người xử lý và hạn |
| Việc cần làm | Giao tên người và ngày trong buổi rà soát |
Số thiếu mà không ai xử lý.
Tài liệu tham khảo:HubSpot: quản lý bản ghi trùng ↗
Đánh dấu từng mục để xem mức sẵn sàng. Trạng thái chỉ lưu trên trình duyệt của bạn.
Tài liệu tham khảo:HubSpot: gộp bản ghi ↗
Ba màn hình: biên bản 12/10, lịch ba buổi và bảng việc sau họp.
Bốn mục xem, mỗi mục có kết quả và một việc sau họp có người nhận. Quy tắc 6 chờ chị Hạnh duyệt.
Bốn mục.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Lần đầu, lấy số nền · bạn Mai ghi · chị Hạnh duyệt · ví dụ giả định
| Mục xem | Kết quả | Việc sau họp |
|---|---|---|
| Bỏ dở có lý do | 9 trên 12 | Mỗi người bổ sung lý do của mình1 |
| Việc đúng hạn | 16 trên 19 | Làm ba việc quá hạn trước 14/10 |
| Cặp nghi trùng | 3 cặp | Sale A xử lý trước 16/102 |
| Quy tắc 6 | Chờ duyệt | Chị Hạnh duyệt trước buổi 33 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Buổi 12/10 lấy số nền, 19/10 so với 12/10, 26/10 rà lần cuối, rồi bàn giao ngày 30/10.
Bốn ngày.
Thứ Hai 12/10Họp rà soát · lấy số nềnGiờ tham khảo · Chủ shop, Sale A, Sale B, bạn Mai1
Thứ Hai 19/10Họp rà soát · so với 12/10Giờ tham khảo · Chủ shop học bù buổi 12
Thứ Hai 26/10Họp rà soát · giao việc còn mởGiờ tham khảo · lần cuối trước bàn giao3
Thứ Sáu 30/10Buổi bàn giaoChị Hạnh giữ lịch rà soát từ đây
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Sáu việc chia ba cột Cần làm, Đang làm, Xong. Mỗi việc có người nhận và hạn, trừ một việc chưa có hạn.
Sáu việc.
BảngLọcTự động hóa
Bổ sung ba lý do bỏ dởMỗi người một giao dịch · 16/101
Xử lý ba cặp nghi trùngSale A · 16/10
Xem quy tắc nào khó nhớBạn Mai · chưa có hạn
Làm ba việc quá hạnSale A, Chủ shop · 14/102
Chốt bốn chỉ sốBạn Mai · 12/103
Giao người xử lý từng chỉ sốChị Hạnh · 12/10
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:HubSpot: quản lý bảng điều khiển (dashboards) ↗HubSpot: tạo công việc (tasks) ↗
Mở bảng, đọc bốn số, giao việc, ghi biên bản.
Tài liệu tham khảo:HubSpot: quản lý bảng điều khiển (dashboards) ↗HubSpot: tạo công việc (tasks) ↗
Cần bốn chỉ số, lịch ba buổi và một bảng việc.
Mỗi buổi có người phụ trách và ngày. Buổi đầu lấy số nền, các buổi sau so với số nền, mọi việc sau họp có người nhận.
| A | B | C | D | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngày | Việc rà | Người giữ | Ghi |
| 2 | Thứ Hai 12/10 | Lấy số nền bốn chỉ số1 | Bạn Mai | Làm hôm nay |
| 3 | Thứ Hai 19/10 | So với số nền 12/10 | Bạn Mai | Chủ shop học bù buổi 1 |
| 4 | Thứ Hai 26/10 | Rà lần cuối, giao việc mở2 | Bạn Mai | Trước bàn giao |
| 5 | Thứ Sáu 30/10 | Bàn giao lịch rà soát | Chủ shop (mẫu)3 | Từ đây chị Hạnh giữ |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:HubSpot: quản lý bảng điều khiển (dashboards) ↗HubSpot: tạo báo cáo với trình dựng báo cáo tùy chỉnh ↗HubSpot: tạo công việc (tasks) ↗
Đếm buổi có người phụ trách và ngày, việc có người nhận và hạn, chỉ số có số kỳ trước.
Chưa có số kỳ trước thì chưa so sánh, chỉ ghi số nền.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Ba buổi thứ Hai · ví dụ giả định
| Điều kiện | Số lượng | Trên tổng | Đọc |
|---|---|---|---|
| Buổi rà có người phụ trách và ngày | 3 | 3 | Đủ1 |
| Việc sau họp có người nhận và hạn | 5 | 6 | Còn một2 |
| Chỉ số có số kỳ trước để so | 0 | 4 | Chờ 19/103 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
| Chỉ số | Cho biết | Cần xem lại khi |
|---|---|---|
| Buổi rà có người phụ trách và ngày | Ba trên ba | Buổi rà bị quên vì không ai nhắc |
| Việc sau họp có người nhận và hạn | Năm trên sáu, còn một | Việc không ai làm vì không ai nhận |
| Chỉ số có số kỳ trước để so | Chưa có, chờ 19/10 | So sánh khi chưa có mốc |
| Việc sau họp đã làm xong | Hai trên sáu | Việc cũ chất đống sang buổi sau |
3 trên 3 buổi có người phụ trách và ngày, 5 trên 6 việc có người nhận và hạn, chưa chỉ số nào có số kỳ trước.
Số mẫu chỉ để tập đọc.
Ngày giờ họp chỉ để tham khảo và đổi theo lịch của nhóm.
Tài liệu tham khảo:HubSpot: quản lý bảng điều khiển (dashboards) ↗
Số trong bảng là số mẫu để minh họa cách đọc, không phải kết quả dự kiến.
Bắt đầu từ lịch.
Bắt đầu từ bảng việc.
Bắt đầu từ số nền.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Bàn nhau mãi mà không thống nhất |
| Nguyên nhân | Buổi đầu chưa ghi số nền |
| Việc cần làm | Ghi số nền vào biên bản, buổi sau mới so |
Số đổi nhưng thiếu số nền.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Buổi sau hỏi lại cùng một việc |
| Nguyên nhân | Việc sau họp không ghi người nhận |
| Việc cần làm | Mỗi mục kết thúc bằng một việc có người, có hạn |
Biên bản có mà việc không có người.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Hai tuần liền không có buổi rà soát |
| Nguyên nhân | Lịch chưa giao cho ai sau 30/10 |
| Việc cần làm | Chị Hạnh nhận lịch rà soát từ ngày bàn giao |
Sau bàn giao không ai nhắc.
Tài liệu tham khảo:HubSpot: tạo công việc (tasks) ↗
Đánh dấu từng mục để xem mức sẵn sàng. Trạng thái chỉ lưu trên trình duyệt của bạn.
Tài liệu tham khảo:HubSpot: tạo báo cáo với trình dựng báo cáo tùy chỉnh ↗
Chọn một ô để quay lại đúng phần nội dung ở trên.
Mỗi bước kết thúc bằng một thứ xem được. Bấm một bước để xem việc làm và thứ được bàn giao.
Khách đến từ đâu, ai nhận, bước nào kế tiếp.
Bàn giaoBản mô tả quy trìnhTrường, giai đoạn, quyền, quy tắc phân công.
Bàn giaoBảng cấu hìnhForm, tin nhắn, cuộc gọi; dữ liệu cũ đã làm sạch.
Bàn giaoKênh đã nối, dữ liệu đã nhậpĐi hết một vòng từ lúc để lại thông tin tới lúc chốt.
Bàn giaoBáo cáo chạy thửHướng dẫn theo vai trò, người phụ trách CRM, lịch rà soát.
Bàn giaoTài liệu bàn giaoTài liệu tham khảo:Bitrix24: trung tâm trợ giúp ↗HubSpot: cơ sở kiến thức ↗Nghị định 13/2023/NĐ-CP về bảo vệ dữ liệu cá nhân ↗
Chọn một chủ đề. Câu trả lời nói rõ cả điều làm được lẫn điều không ai bảo đảm được.
Tùy số vai trò và mức độ quen CRM. ONMATE đề xuất các buổi ngắn rải theo tuần sau khi xem đội của bạn; trang này không đưa con số cố định.
Có, ít nhất cho phần thay đổi. Hướng dẫn một trang được cập nhật cùng lúc để người mới không học theo bản cũ.
Một người trong đội hiểu cách bán và có thời gian rà soát định kỳ. ONMATE đề xuất, bạn chốt.
Có thể, theo phạm vi riêng. Nếu không, bảng sức khỏe dữ liệu và lịch rà soát giúp người phụ trách CRM tự làm.
Tham khảo: một đội nhỏ, ít kênh khoảng 2–3 tuần; nhiều kênh, nhiều người dùng khoảng 4–8 tuần; chuyển dữ liệu lớn hoặc nhiều phòng ban có thể hơn. Con số chốt sau khi xem quy trình bán và dữ liệu hiện có của bạn.
Theo phạm vi: số người dùng, số kênh nối, lượng dữ liệu cần chuyển, mức tùy chỉnh và buổi đào tạo. Phí gói của CRM (Bitrix24, HubSpot…) trả riêng cho nhà cung cấp. ONMATE đề xuất sau khi xem hiện trạng; trang này không nêu giá.
Tài liệu tham khảo:Bitrix24: trung tâm trợ giúp ↗HubSpot: cơ sở kiến thức ↗HubSpot: quản lý bản ghi trùng ↗
Chỉ cần họ tên và số điện thoại. Các mục còn lại bỏ trống cũng được.
Yêu cầu chưa được gửi. Bạn có thể sao chép nội dung và gửi qua Messenger hoặc kênh liên hệ bên dưới để bắt đầu trao đổi.