Chọn sự kiện kích hoạt
Mỗi luồng bắt đầu từ một sự kiện, như khách gửi form. Chạy thử với dữ liệu mẫu trước khi bật.
Giảm thao tác lặp lại, kết nối các bước trong quy trình làm việc.
ONMATE thiết kế luồng tự động với điều kiện bắt đầu, nhiệm vụ của từng hệ thống và cách xử lý ngoại lệ. Luồng được thử với dữ liệu thiếu, sự kiện trùng và lỗi kết nối trước khi đưa vào vận hành.
Sáu chặng từ sự kiện kích hoạt đến nhật ký chạy. Chọn một chặng để xem việc ở đó.
Mỗi luồng bắt đầu từ một sự kiện, như khách gửi form. Chạy thử với dữ liệu mẫu trước khi bật.
Điều kiện chia luồng thành các nhánh, ví dụ số điện thoại hợp lệ hay chưa. Mỗi nhánh có một người nhận.
Mỗi hành động ghi rõ quyền: ghi vào CRM, chỉ đọc bảng, hay gửi tin. Việc gửi ra ngoài cần người duyệt.
Bước lỗi tạm thời thì thử lại tối đa hai lần. Hết lần thử thì dừng luồng và báo một người có tên.
Mỗi sự kiện một mã. Mã đã xử lý thì bỏ qua và ghi nhật ký, chạy lại không tạo khách thứ hai.
Mỗi lần chạy một dòng nhật ký. Chủ shop (mẫu) xem lần lỗi và lần bỏ qua mỗi sáng thứ Hai.
Sáu chặng quay quanh một điểm. Chọn một chặng để đọc chi tiết.
Mỗi phần việc có màn hình làm việc, đầu vào và cách đo riêng.
Chạm vào một thẻ để đổi nội dung bên dưới.
Đang xemSự kiện kích hoạt luồngBa màn hình: danh sách luồng, sơ đồ bắt đầu và phiếu sự kiện.
Ba luồng, mỗi luồng một sự kiện: khách gửi form, có đơn mới, hoặc đến 09:00. Cột cuối là người phụ trách luồng.
Ba luồng, ba sự kiện.
| Luồng | Sự kiện kích hoạt | Người phụ trách |
|---|---|---|
| Form tư vấn sang CRM (mẫu) | Khách gửi form tư vấn1 | Chủ shop (mẫu)3 |
| Đơn mới sang bảng giao hàng | Có đơn mới trên website | CSKH A (mẫu) |
| Nhắc đơn chờ xác nhận | Mỗi ngày lúc 09:002 | CSKH A (mẫu) |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Luồng bắt đầu khi khách gửi form, nhận dữ liệu của form rồi chạy thử bằng khách mẫu giả. Mỗi form là một lần chạy.
Một sự kiện, một lần chạy.
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Phiếu ghi tên sự kiện, form nào không thuộc luồng, dữ liệu mẫu và người phụ trách. Chủ shop (mẫu) đọc phiếu rồi mới bật luồng.
Ba phần, một quyết định.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Luồng Form tư vấn sang CRM · Chủ shop (mẫu) giữ · ví dụ giả định
Khách gửi form tư vấn trên website. Form tuyển dụng không thuộc luồng này.
Một bản mẫu có tên giả, số điện thoại giả và nguồn là Form.
Chủ shop (mẫu) giữ, xem lần chạy lỗi vào sáng thứ Hai.
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:n8n: workflows ↗
Bắt đầu từ một việc đang làm tay mỗi lần.
Tài liệu tham khảo:n8n: node Webhook ↗
Cần tên sự kiện, một bản dữ liệu mẫu giả và tên người phụ trách.
Một luồng chỉ có một sự kiện. Dữ liệu thử luôn là dữ liệu giả, và luồng chỉ bật khi đã có người phụ trách.
| A | B | C | D | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Luồng | Sự kiện | Dữ liệu mẫu | Người giữ |
| 2 | Form tư vấn | Gửi form | Có | Chủ shop |
| 3 | Đơn mới | Đơn website | Có | CSKH A |
| 4 | Nhắc đơn chờ | 09:00 mỗi ngày | Chưa có1 | CSKH A |
| 5 | Cộng | 33 | 2 / 32 | 2 người |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:n8n: workflows ↗n8n: node Webhook ↗n8n: node Schedule Trigger ↗
Đếm luồng có một sự kiện chính, có dữ liệu mẫu và có người phụ trách.
Đủ điều kiện chỉ nói luồng sẵn sàng để thử, không nói luồng sẽ chạy đúng.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Tuần 29/09 – 05/10 · số luồng đủ điều kiện · ví dụ giả định
| Điều kiện | Số luồng | Trên tổng | Đọc |
|---|---|---|---|
| Luồng có một sự kiện chính | 3 | 3 | Đủ1 |
| Luồng có dữ liệu mẫu để thử | 2 | 3 | Còn một2 |
| Luồng có người phụ trách | 3 | 3 | Đủ3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
| Chỉ số | Cho biết | Cần xem lại khi |
|---|---|---|
| Luồng có một sự kiện chính | Mỗi luồng một sự kiện | Luồng chạy vì hai việc |
| Luồng có dữ liệu mẫu | Mọi luồng có bản mẫu giả | Sửa luồng mà không có mẫu thử |
| Luồng có người phụ trách | Mọi luồng có tên người phụ trách | Lỗi không ai nhận |
| Sự kiện ghi bằng lời thường | Người ngoài đọc cũng hiểu | Chỉ người dựng luồng hiểu |
Hai trong ba luồng có dữ liệu mẫu.
Luồng Nhắc đơn chờ chưa có, nên cần thêm một bản mẫu giả trước khi sửa.
Bảng chỉ đếm khâu chuẩn bị sự kiện, không đo luồng chạy tốt hay không.
Tài liệu tham khảo:n8n: workflows ↗
Số trong bảng là số mẫu để minh họa cách đọc, không phải kết quả dự kiến.
Bắt đầu từ việc đang làm tay.
Bắt đầu từ điều kiện của sự kiện.
Bắt đầu từ một form mẫu.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Khách A (mẫu) có hai việc gọi lại |
| Nguyên nhân | Hai sự kiện cùng bắt một form |
| Việc cần làm | Giữ một sự kiện, tắt luồng còn lại |
Cùng một khách mà có hai việc tạo ra.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Form gửi xong mà không có lần chạy mới |
| Nguyên nhân | Luồng đang tắt hoặc đường dẫn nhận form đã đổi |
| Việc cần làm | Bật luồng, kiểm đường dẫn rồi thử form mẫu |
Form đã gửi nhưng không có lần chạy nào.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Có việc gọi lại cho người nộp hồ sơ |
| Nguyên nhân | Sự kiện chưa lọc theo form nào |
| Việc cần làm | Thêm điều kiện đúng form tư vấn |
Việc gọi lại tới người không phải khách.
Tài liệu tham khảo:n8n: node Webhook ↗
Đánh dấu từng mục để xem mức sẵn sàng. Trạng thái chỉ lưu trên trình duyệt của bạn.
Tài liệu tham khảo:n8n: workflows ↗
Ba màn hình: sơ đồ nhánh, quy tắc của điều kiện và bảng nhánh.
Luồng hỏi số điện thoại có hợp lệ không. Có thì việc gọi lại tới Sale A (mẫu), không thì việc hỏi lại số tới CSKH A (mẫu).
Một câu hỏi, hai đường.
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Nhánh Có cần số điện thoại không để trống và chỉ gồm chữ số. Nhánh Không có việc làm, người nhận và lý do riêng.
Hai điều kiện, một nhánh phụ.
Số điện thoạiKhông để trống1
Số điện thoạiChỉ gồm chữ số
Việc làmTạo việc hỏi lại số2
Người nhậnCSKH A (mẫu)
Lý doSố điện thoại chưa hợp lệ3
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Bảng ghi ba nhánh: số hợp lệ, số thiếu hoặc sai, và trường hợp khác. Mỗi nhánh có việc làm và người nhận.
Ba nhánh, đủ mọi lần chạy.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Ba nhánh · Chủ shop (mẫu) duyệt · ví dụ giả định
| Nếu | Thì | Người nhận |
|---|---|---|
| Số hợp lệ | Tạo việc gọi lại1 | Sale A (mẫu) |
| Số thiếu hoặc sai | Tạo việc hỏi lại số | CSKH A (mẫu)2 |
| Trường hợp khác | Dừng, ghi lý do3 | Chủ shop (mẫu) |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:n8n: node If ↗
Bắt đầu từ những chỗ dữ liệu hay thiếu hoặc sai.
Tài liệu tham khảo:n8n: node If ↗
Cần danh sách chỗ dữ liệu sai, điều kiện và người nhận.
Mọi lần chạy phải vào một nhánh. Nhánh còn lại luôn dừng và ghi lý do, không đoán thay người.
| A | B | C | D | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhánh | Lần chạy | Người nhận | Ghi lý do |
| 2 | Số hợp lệ | 33 | Sale A | Có |
| 3 | Số chưa hợp lệ | 31 | CSKH A | Có |
| 4 | Trường hợp khác | 0 | Chủ shop | Chưa3 |
| 5 | Cộng | 362 | 3 người | 2 / 3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:n8n: node If ↗n8n: workflows ↗Zapier: trung tâm trợ giúp ↗
Đếm lần chạy vào đúng một nhánh, nhánh thiếu dữ liệu có người nhận và nhánh có ghi lý do.
Vào đúng nhánh chỉ nói luồng không bỏ sót, không nói việc được xử lý tốt.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Tuần 29/09 – 05/10 · số lần chạy và nhánh đủ điều kiện · ví dụ giả định
| Điều kiện | Số lượng | Trên tổng | Đọc |
|---|---|---|---|
| Lần chạy vào đúng một nhánh | 36 | 36 | Đủ1 |
| Nhánh thiếu dữ liệu có người nhận | 3 | 3 | Đủ2 |
| Nhánh có ghi lý do | 2 | 3 | Còn một3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
| Chỉ số | Cho biết | Cần xem lại khi |
|---|---|---|
| Lần chạy vào đúng một nhánh | Mọi lần chạy có nhánh | Lần chạy bị bỏ ngoài |
| Nhánh thiếu dữ liệu có người nhận | Mọi nhánh có tên người nhận | Khách thiếu số không ai hỏi |
| Nhánh có ghi lý do | Mọi nhánh dừng hay hỏi lại ghi lý do | Người nhận không biết cần hỏi gì |
| Nhánh còn lại có bước dừng | Có bước dừng và ghi lý do | Luồng đoán nhánh thay người |
Hai trong ba nhánh có ghi lý do.
Nhánh Trường hợp khác chưa ghi, nên cần thêm trước khi luồng chạy thật.
Bảng chỉ đếm khâu chia nhánh, không đo người nhận gọi lại có được khách nghe máy.
Tài liệu tham khảo:n8n: node If ↗
Số trong bảng là số mẫu để minh họa cách đọc, không phải kết quả dự kiến.
Bắt đầu từ một câu hỏi có hai đáp án.
Bắt đầu từ nhánh còn lại.
Bắt đầu từ lý do của nhánh.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Việc gọi lại mang một số có chữ cái |
| Nguyên nhân | Điều kiện chưa kiểm số chỉ gồm chữ số |
| Việc cần làm | Thêm điều kiện chữ số rồi chạy thử |
Sale A (mẫu) nhận việc gọi một số không dùng được.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Lần chạy xong nhưng không có việc mới |
| Nguyên nhân | Dữ liệu rơi ngoài hai nhánh, chưa có nhánh còn lại |
| Việc cần làm | Thêm nhánh còn lại để dừng và ghi lý do |
Lần chạy xong mà không có việc nào được tạo.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Việc hỏi lại số chỉ ghi tên khách |
| Nguyên nhân | Bước tạo việc chưa lấy lý do của nhánh |
| Việc cần làm | Thêm lý do vào việc rồi chạy thử |
CSKH A (mẫu) phải mở form mới biết cần hỏi gì.
Tài liệu tham khảo:n8n: workflows ↗
Đánh dấu từng mục để xem mức sẵn sàng. Trạng thái chỉ lưu trên trình duyệt của bạn.
Tài liệu tham khảo:n8n: node If ↗
Ba màn hình: bảng quyền, sơ đồ hành động và danh sách hành động.
Mỗi hành động một dòng quyền: ghi vào CRM chỉ được tạo, đọc bảng giao hàng chỉ đọc, gửi tin Zalo đang tắt chờ duyệt.
Ba hành động, ba quyền.
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Luồng tạo khách trong CRM, tạo việc cho Sale A (mẫu), rồi soạn tin cảm ơn. Tin chỉ gửi sau khi Chủ shop (mẫu) duyệt.
Hai bước ghi, một bước chờ duyệt.
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Danh sách ghi mỗi hành động, người phụ trách và quyền. Hai hành động ghi thuộc Sale A (mẫu), tin Zalo thuộc Chủ shop (mẫu).
Ba dòng, hai người phụ trách.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Ba hành động · Chủ shop (mẫu) duyệt · ví dụ giả định
| Hành động | Người phụ trách | Quyền |
|---|---|---|
| Tạo khách trong CRM | Sale A (mẫu)1 | Được ghi |
| Tạo việc gọi lại | Sale A (mẫu) | Được ghi2 |
| Gửi tin Zalo | Chủ shop (mẫu) | Cần duyệt3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:n8n: workflows ↗
Bắt đầu từ việc luồng cần ghi hoặc gửi đi đâu.
Tài liệu tham khảo:n8n: node HTTP Request ↗
Cần danh sách hành động, quyền riêng và tên người phụ trách.
Mỗi hành động chỉ có quyền đủ cho việc của nó. Gửi ra ngoài luôn qua người duyệt. Mật khẩu không ghi vào luồng hay bảng.
| A | B | C | D | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hành động | Loại | Người giữ | Quyền riêng |
| 2 | Tạo khách CRM | Ghi | Sale A | Có |
| 3 | Tạo việc gọi lại | Ghi | Sale A | Chưa1 |
| 4 | Đọc bảng giao hàng | Đọc | CSKH A | Có |
| 5 | Gửi tin Zalo | Gửi ngoài2 | Chủ shop3 | Có |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:n8n: workflows ↗n8n: node HTTP Request ↗Microsoft Power Automate: tài liệu ↗
Đếm hành động có người phụ trách, có quyền riêng và việc gửi ra ngoài có người duyệt.
Đủ quyền chỉ nói luồng được giới hạn, không nói luồng làm đúng.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Tuần 29/09 – 05/10 · số hành động đủ điều kiện · ví dụ giả định
| Điều kiện | Số lượng | Trên tổng | Đọc |
|---|---|---|---|
| Hành động có người phụ trách | 4 | 4 | Đủ1 |
| Hành động có quyền riêng | 3 | 4 | Còn một2 |
| Hành động gửi ngoài có duyệt | 1 | 1 | Đủ3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
| Chỉ số | Cho biết | Cần xem lại khi |
|---|---|---|
| Hành động có người phụ trách | Mọi hành động có tên | Bước lỗi không ai nhận |
| Hành động có quyền riêng | Mỗi hành động một quyền | Nhiều bước dùng chung quyền |
| Hành động gửi ngoài có duyệt | Tin chỉ gửi sau khi duyệt | Tin ra ngoài không qua người |
| Hành động ghi không xóa | Chỉ tạo mới, không xóa | Luồng xóa được dữ liệu |
Ba trong bốn hành động có quyền riêng.
Việc tạo việc gọi lại còn dùng chung với bước khác, nên cần tách trước khi bật.
Bảng chỉ đếm khâu phân quyền, không đo hành động có chạy đúng hay không.
Tài liệu tham khảo:n8n: workflows ↗
Số trong bảng là số mẫu để minh họa cách đọc, không phải kết quả dự kiến.
Bắt đầu từ danh sách hành động.
Bắt đầu từ bước gửi.
Bắt đầu từ cột người phụ trách.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Bước ghi vào CRM báo không đủ quyền |
| Nguyên nhân | Quyền riêng của bước chưa cho tạo việc |
| Việc cần làm | Mở quyền tạo việc, không mở thêm quyền khác |
Có lần chạy báo lỗi quyền.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Tin cảm ơn tới khách khi chưa duyệt |
| Nguyên nhân | Bước chờ duyệt đặt sau bước gửi |
| Việc cần làm | Đưa bước duyệt lên trước bước gửi |
Khách nhận tin chưa ai đọc lại.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Có khóa kết nối nằm trong bảng chung |
| Nguyên nhân | Khóa ghi thẳng vào bảng thay vì kho khóa riêng |
| Việc cần làm | Xóa khỏi bảng, đổi khóa và ghi vào kho khóa |
Khóa nằm trong một bảng ai cũng mở.
Tài liệu tham khảo:n8n: node HTTP Request ↗
Đánh dấu từng mục để xem mức sẵn sàng. Trạng thái chỉ lưu trên trình duyệt của bạn.
Tài liệu tham khảo:n8n: workflows ↗
Ba màn hình: sơ đồ khi lỗi, cài đặt thử lại và phiếu xử lý lỗi.
Bước ghi vào CRM có thể lỗi. Còn lần thử thì thử lại sau vài phút. Hết lần thử thì dừng và báo CSKH A (mẫu).
Một bước lỗi, hai đường.
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Cài đặt ghi tối đa hai lần thử, có chờ giữa hai lần. Hết lần thì dừng luồng và báo người, kèm bước, lý do và mã sự kiện.
Ba phần, một quy tắc.
Số lần thửTối đa hai lần1
Chờ giữa hai lầnVài phút
Việc làmDừng luồng và báo người2
Người nhậnCSKH A (mẫu)
GồmBước, lý do, mã sự kiện3
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Phiếu ghi lỗi nào thì thử lại, lỗi báo cho ai và báo những gì. Lỗi dữ liệu sai thì dừng, không thử lại.
Ba phần, một quyết định.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Luồng Form tư vấn sang CRM · CSKH A (mẫu) viết · ví dụ giả định
CRM bận hoặc mất kết nối thì thử lại. Dữ liệu sai thì dừng, không thử.
CSKH A (mẫu) nhận tin báo trong giờ làm. Chủ shop (mẫu) xem lại sáng thứ Hai.
Tên bước, lý do và mã sự kiện, để chạy lại đúng lần đó.
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:n8n: xử lý lỗi ↗
Bắt đầu từ bước hay lỗi nhất của luồng.
Tài liệu tham khảo:n8n: xử lý lỗi ↗
Cần danh sách bước hay lỗi, số lần thử và người nhận tin báo.
Thử lại chỉ dùng cho lỗi tạm thời và luôn có giới hạn. Hết giới hạn thì báo người, không để luồng lặp mãi.
| A | B | C | D | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã sự kiện | Bước lỗi | Lý do | Kết quả |
| 2 | form-0431 | Ghi CRM | CRM bận | Xong |
| 3 | form-0446 | Ghi CRM | Chưa ghi1 | Xong |
| 4 | Lỗi còn mở | – | – | 0 |
| 5 | Cộng | 1 bước | 1 / 22 | 2 xong3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:n8n: xử lý lỗi ↗n8n: lịch sử chạy (executions) ↗Zapier: trung tâm trợ giúp ↗
Đếm lần lỗi đã thử lại, đã chạy xong sau thử và có ghi bước và lý do.
Chạy xong sau thử lại chỉ nói lỗi đã xử lý, không nói luồng ít lỗi.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Tuần 29/09 – 05/10 · số lần lỗi đủ điều kiện · ví dụ giả định
| Điều kiện | Số lần | Trên tổng | Đọc |
|---|---|---|---|
| Lần lỗi đã thử lại | 2 | 2 | Đủ1 |
| Lần lỗi chạy xong sau thử lại | 2 | 2 | Đủ2 |
| Lần lỗi ghi bước và lý do | 1 | 2 | Còn một3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
| Chỉ số | Cho biết | Cần xem lại khi |
|---|---|---|
| Lần lỗi đã thử lại | Mọi lần lỗi tạm thời thử lại | Lần lỗi bị bỏ mặc |
| Lần lỗi chạy xong sau thử | Lần lỗi tạm thời chạy xong | Khách chờ mà không có việc |
| Lần lỗi ghi bước và lý do | Mọi lần lỗi ghi đủ | Người nhận không biết vì sao |
| Lần lỗi dừng có báo người | Có tin báo tới người có tên | Luồng dừng mà không ai biết |
Một trong hai lần lỗi ghi đủ bước và lý do.
Lần form-0446 chưa ghi lý do, nên cần bổ sung để lần sau biết vì sao.
Bảng chỉ đếm khâu xử lý lỗi, không đo luồng có ít lỗi hơn hay không.
Tài liệu tham khảo:n8n: xử lý lỗi ↗
Số trong bảng là số mẫu để minh họa cách đọc, không phải kết quả dự kiến.
Bắt đầu từ người nhận tin báo.
Bắt đầu từ giới hạn số lần thử.
Bắt đầu từ loại lỗi.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Thử lại xong thì có hai việc cho một khách |
| Nguyên nhân | Lần thử không dùng cùng mã sự kiện |
| Việc cần làm | Gắn mã sự kiện vào bước tạo việc |
Một khách có hai việc gọi lại.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Có lần lỗi nhưng CSKH A (mẫu) không nhận gì |
| Nguyên nhân | Luồng báo lỗi chưa gắn vào bước ghi CRM |
| Việc cần làm | Gắn luồng báo lỗi rồi giả lập một lần lỗi |
Lần lỗi nằm im trong nhật ký.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Tin báo chỉ ghi luồng bị lỗi |
| Nguyên nhân | Nội dung báo chưa lấy tên bước và lý do |
| Việc cần làm | Thêm bước, lý do và mã sự kiện vào tin |
Người nhận phải mở luồng để tìm.
Tài liệu tham khảo:n8n: lịch sử chạy (executions) ↗
Đánh dấu từng mục để xem mức sẵn sàng. Trạng thái chỉ lưu trên trình duyệt của bạn.
Tài liệu tham khảo:n8n: xử lý lỗi ↗
Ba màn hình: bảng mã sự kiện, sơ đồ kiểm mã và phiếu quy ước mã.
Bảng ghi ba mã sự kiện đã chạy hai lần. Mỗi mã chỉ để lại một khách trong CRM, không có khách thứ hai.
Ba mã, ba khách.
| Mã sự kiện | Lần chạy | Khách trong CRM |
|---|---|---|
| form-04311 | 2 | 1 |
| form-0446 | 2 | 12 |
| form-0452 | 23 | 1 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Form gửi vào mang một mã. Luồng hỏi mã này đã xử lý chưa: rồi thì bỏ qua và ghi nhật ký, chưa thì tạo khách và lưu mã.
Một điều kiện, hai nhánh.
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Phiếu ghi mã lấy từ đâu, làm gì khi gặp mã đã có và khi nào được chạy lại thật. Chủ shop (mẫu) duyệt phiếu.
Ba phần, một quyết định.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Luồng Form tư vấn sang CRM · Chủ shop (mẫu) duyệt · ví dụ giả định
Mã do form tạo, ví dụ form-0431. Không ai tự đặt mã bằng tay.
Bỏ qua việc tạo khách và ghi một dòng vào nhật ký.
Chủ shop (mẫu) ghi lý do trước, rồi mới cho chạy lại.
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:n8n: lịch sử chạy (executions) ↗
Bắt đầu từ chỗ luồng tạo ra thứ mới.
Tài liệu tham khảo:n8n: workflows ↗
Cần mã sự kiện, bảng mã đã xử lý và quy ước chạy lại.
Chạy lại một mã chỉ cho ra một kết quả. Chạy lại thật chỉ khi có người ghi lý do.
| A | B | C | D | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã sự kiện | Chạy | Trong CRM | Ghi lý do |
| 2 | form-0431 | 2 | 1 | Có |
| 3 | form-0446 | 2 | 1 | Có |
| 4 | form-0452 | 2 | 1 | Chưa1 |
| 5 | Cộng | 62 | 33 | 2 / 3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:n8n: lịch sử chạy (executions) ↗n8n: workflows ↗Zapier: trung tâm trợ giúp ↗
Đếm sự kiện có mã duy nhất, lần chạy lại không tạo trùng và lần chạy lại có ghi lý do.
Không trùng chỉ nói luồng kiểm được mã, không nói dữ liệu đã đúng.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Tuần 29/09 – 05/10 · số sự kiện và lần chạy lại · ví dụ giả định
| Điều kiện | Số lượng | Trên tổng | Đọc |
|---|---|---|---|
| Sự kiện có mã duy nhất | 36 | 36 | Đủ1 |
| Lần chạy lại không tạo trùng | 3 | 3 | Đủ2 |
| Lần chạy lại có ghi lý do | 2 | 3 | Còn một3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
| Chỉ số | Cho biết | Cần xem lại khi |
|---|---|---|
| Sự kiện có mã duy nhất | Mỗi sự kiện một mã | Hai form chung một mã |
| Lần chạy lại không tạo trùng | Mỗi mã một khách | Một mã có hai khách |
| Lần chạy lại có ghi lý do | Mọi lần chạy lại có lý do | Không ai biết vì sao chạy lại |
| Mã đã xử lý nằm trong bảng mã | Mọi mã đã xử lý có trong bảng | Mã không được lưu lại |
Hai trong ba lần chạy lại có ghi lý do.
Lần chạy tay của form-0452 chưa ghi, nên cần ghi trước khi cho chạy lại.
Bảng chỉ đếm khâu kiểm mã, không đo dữ liệu trong CRM có đúng hay không.
Tài liệu tham khảo:n8n: lịch sử chạy (executions) ↗
Số trong bảng là số mẫu để minh họa cách đọc, không phải kết quả dự kiến.
Bắt đầu từ mã sự kiện.
Bắt đầu từ nguồn của mã.
Bắt đầu từ quy ước chạy lại.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Một form có hai khách trong CRM |
| Nguyên nhân | Bước kiểm mã đặt sau bước tạo khách |
| Việc cần làm | Đưa bước kiểm mã lên trước bước tạo |
Cùng một form mà có hai khách.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Form mới bị ghi là bỏ qua |
| Nguyên nhân | Hai form dùng chung một mã |
| Việc cần làm | Lấy mã riêng của từng form |
Form mới bị bỏ qua nhầm.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Lần chạy tay không có dòng lý do |
| Nguyên nhân | Quy ước chưa bắt buộc ghi lý do |
| Việc cần làm | Thêm ô lý do vào phiếu chạy lại |
Không biết ai cho chạy lại và vì sao.
Tài liệu tham khảo:n8n: workflows ↗
Đánh dấu từng mục để xem mức sẵn sàng. Trạng thái chỉ lưu trên trình duyệt của bạn.
Tài liệu tham khảo:n8n: lịch sử chạy (executions) ↗
Ba màn hình: danh sách lần chạy, một lần chạy từng bước và phiếu xem nhật ký.
Mỗi lần chạy một dòng, có giờ, mã sự kiện và kết quả. Lần chạy tay lần hai ghi là bỏ qua. Lần lỗi hiện bước lỗi.
Một dòng, một lần chạy.
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Lần chạy form-0431 có năm bước. Bước ghi vào CRM lỗi vì CRM bận, thử lại một lần thì xong, rồi tạo việc cho Sale A (mẫu).
Năm bước, một lần lỗi.
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Phiếu ghi xem khi nào, xem những gì và ghi lại gì. Chủ shop (mẫu) xem sáng thứ Hai, khoảng mười lăm phút cho cả tuần.
Ba phần, một buổi mỗi tuần.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Luồng Form tư vấn sang CRM · Chủ shop (mẫu) giữ · ví dụ giả định
Chủ shop (mẫu) xem sáng thứ Hai, khoảng mười lăm phút, cho cả tuần.
Lần lỗi, lần chạy lại và lần bị bỏ qua. Lần xong thì chỉ đếm.
Mỗi buổi xem ghi ngày và việc cần sửa vào bảng theo dõi.
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:n8n: lịch sử chạy (executions) ↗
Bắt đầu từ thông tin mỗi lần chạy cần để lại.
Tài liệu tham khảo:n8n: lịch sử chạy (executions) ↗
Cần lịch sử chạy, buổi xem cố định và bảng theo dõi.
Lần xong chỉ cần đếm, lần lỗi và lần bỏ qua phải có người đọc. Nhật ký không chứa mật khẩu hay số điện thoại đầy đủ.
| A | B | C | D | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kết quả | Số lần | Có nhật ký | Có lý do |
| 2 | Xong lần đầu | 34 | 34 | – |
| 3 | Thử lại rồi xong | 2 | 2 | 1 / 21 |
| 4 | Dừng, báo người | 02 | 0 | – |
| 5 | Cộng | 36 | 363 | 1 / 2 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:n8n: lịch sử chạy (executions) ↗n8n: xử lý lỗi ↗Microsoft Power Automate: tài liệu ↗
Đếm lần chạy có ghi kết quả, lần lỗi ghi bước và lý do, và tuần có buổi xem nhật ký.
Có nhật ký chỉ nói luồng xem lại được, không nói luồng chạy đúng.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Tuần 29/09 – 05/10 · số lần chạy và buổi xem · ví dụ giả định
| Điều kiện | Số lượng | Trên tổng | Đọc |
|---|---|---|---|
| Lần chạy có ghi kết quả | 36 | 36 | Đủ1 |
| Lần lỗi ghi bước và lý do | 1 | 2 | Còn một2 |
| Tuần có buổi xem nhật ký | 1 | 1 | Đủ3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
| Chỉ số | Cho biết | Cần xem lại khi |
|---|---|---|
| Lần chạy có ghi kết quả | Mọi lần chạy có kết quả | Lần chạy mất dấu |
| Lần lỗi ghi bước và lý do | Mọi lần lỗi ghi đủ | Người xem phải đoán |
| Tuần có buổi xem nhật ký | Mỗi tuần một buổi xem | Lỗi nằm im trong bảng |
| Việc cần sửa có ghi lại | Sau buổi xem có bảng theo dõi | Lỗi được thấy nhưng không ai sửa |
Một trong hai lần lỗi ghi đủ bước và lý do.
Cả ba mươi sáu lần chạy đều có kết quả, và tuần có một buổi xem.
Bảng chỉ đếm khâu ghi nhật ký, không đo luồng có chạy tốt hơn tuần trước.
Tài liệu tham khảo:n8n: lịch sử chạy (executions) ↗
Số trong bảng là số mẫu để minh họa cách đọc, không phải kết quả dự kiến.
Bắt đầu từ cài đặt lịch sử.
Bắt đầu từ lý do của lần lỗi.
Bắt đầu từ buổi xem cố định.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Form gửi xong mà không thấy dòng nào |
| Nguyên nhân | Ghi lịch sử chỉ bật cho lần lỗi |
| Việc cần làm | Bật ghi cho cả lần chạy xong |
Biết có form gửi nhưng không thấy lần chạy.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Dòng lỗi chỉ có một mã số |
| Nguyên nhân | Bước ghi lý do bằng chữ chưa nối vào luồng lỗi |
| Việc cần làm | Thêm lý do bằng chữ vào dòng nhật ký |
Người xem không hiểu lỗi là gì.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Dòng nhật ký có số điện thoại đầy đủ |
| Nguyên nhân | Bước ghi lấy cả dữ liệu form vào nhật ký |
| Việc cần làm | Chỉ ghi mã sự kiện, không ghi dữ liệu khách |
Số điện thoại hiện đầy đủ trong dòng.
Tài liệu tham khảo:n8n: xử lý lỗi ↗
Đánh dấu từng mục để xem mức sẵn sàng. Trạng thái chỉ lưu trên trình duyệt của bạn.
Tài liệu tham khảo:n8n: lịch sử chạy (executions) ↗
Chọn một ô để quay lại đúng phần nội dung ở trên.
Mỗi bước kết thúc bằng một thứ xem được. Bấm một bước để xem việc làm và thứ được bàn giao.
Việc lặp, đầu vào, đầu ra, người chịu trách nhiệm.
Bàn giaoPhạm vi thử nghiệmTài liệu đã duyệt, quy tắc, quyền truy cập.
Bàn giaoKho kiến thứcKịch bản, kết nối kênh và hệ thống đang dùng.
Bàn giaoBản chạy thửBộ câu hỏi thử, ca lỗi, ca phải chuyển người.
Bàn giaoBáo cáo kiểm thửĐọc nhật ký, sửa quy tắc, mở rộng dần.
Bàn giaoNhật ký và báo cáoTài liệu tham khảo:n8n: tài liệu ↗Zapier: trung tâm trợ giúp ↗Microsoft Power Automate: tài liệu ↗
Chọn một chủ đề. Câu trả lời nói rõ cả điều làm được lẫn điều không ai bảo đảm được.
Tùy hệ bạn đang dùng và độ phức tạp của luồng. ONMATE đề xuất sau khi xem quy trình, dữ liệu và quyền truy cập; điều khoản, giới hạn và gói của từng công cụ theo tài liệu hiện hành của nhà cung cấp.
ONMATE đặt nhánh xử lý lỗi: thử lại có giới hạn, dừng khi thiếu dữ liệu và báo người phụ trách. Nhật ký giúp xác định bước nào dừng và lý do.
Dữ liệu đi qua công cụ bạn chọn và nơi lưu trữ của nhà cung cấp; cần đọc điều khoản và chính sách dữ liệu của họ. Dữ liệu cá nhân cần tuân quy định hiện hành, hãy xác nhận với người có chuyên môn.
Cần đọc nhật ký, cập nhật khi công cụ hoặc quy trình thay đổi và rà các lần dừng. Thời gian theo dõi tùy số luồng và số lần chạy.
Tham khảo: quy mô nhỏ (một việc, một kênh) khoảng 2–3 tuần; quy mô vừa (nhiều kênh, nhiều kịch bản) khoảng 4–6 tuần; quy mô lớn (tích hợp CRM, ERP) khoảng 2–3 tháng. Con số chốt sau khi khảo sát việc, dữ liệu và hệ thống của bạn.
Theo phạm vi: số việc, số kênh, số hệ thống kết nối, mức kiểm thử và thời gian vận hành. Phí dùng mô hình AI hoặc công cụ tự động hóa trả riêng cho nhà cung cấp theo gói của họ. ONMATE đề xuất sau khi xem việc cần giao; trang này không nêu giá.
Tài liệu tham khảo:n8n: tài liệu ↗Zapier: trung tâm trợ giúp ↗Microsoft Power Automate: tài liệu ↗
Chỉ cần họ tên và số điện thoại. Các mục còn lại bỏ trống cũng được.
Yêu cầu chưa được gửi. Bạn có thể sao chép nội dung và gửi qua Messenger hoặc kênh liên hệ bên dưới để bắt đầu trao đổi.