Liệt kê nguồn dữ liệu
Bốn nguồn được ghi lại: lead, đơn hàng, quảng cáo và Zalo OA. Mỗi nguồn có người phụ trách và cách lấy.
Giảm công tổng hợp, chủ động theo dõi báo cáo định kỳ.
ONMATE kết nối nguồn dữ liệu, chuẩn hóa mẫu báo cáo và thiết lập lịch gửi cho từng người phụ trách. Việc kiểm tra dữ liệu và cảnh báo lỗi giúp đội ngũ nhận biết báo cáo chưa đầy đủ trước khi sử dụng.
Sáu chặng từ nguồn dữ liệu đến người nhận. Chọn một chặng để xem việc ở đó.
Bốn nguồn được ghi lại: lead, đơn hàng, quảng cáo và Zalo OA. Mỗi nguồn có người phụ trách và cách lấy.
Luồng chạy sáng thứ Ba: đọc bốn nguồn, ghép thành bảng tuần, kiểm tra rồi gửi. Mỗi lần chạy để lại một dòng.
Báo cáo qua năm điều kiện trước khi gửi. Thiếu nguồn thì giữ lại và báo CSKH A (mẫu), không gửi số thiếu.
Ba lịch: kiểm tra nguồn chiều thứ Hai, gửi sáng thứ Ba, chạy lại nếu bị giữ. Mỗi lịch có người phụ trách.
Khung cố định hai phần, chín chỉ số, mỗi số ghi nguồn. Tuần nào cũng chỉ đổi số, không đổi chỗ đặt.
Bốn vai trò, mỗi vai trò nhận phần việc của mình. Có gửi thử trước, danh sách có ngày duyệt.
Sáu chặng quay quanh một điểm. Chọn một chặng để đọc chi tiết.
Mỗi phần việc có màn hình làm việc, đầu vào và cách đo riêng.
Chạm vào một thẻ để đổi nội dung bên dưới.
Đang xemNguồn dữ liệu báo cáoBa màn hình: danh sách nguồn, đoạn mã đọc nguồn và phiếu nguồn dữ liệu.
Mỗi dòng là một nguồn: số dòng đọc được, giờ đọc và trạng thái. Nguồn nào chưa đọc được sẽ hiện rõ, không bị bỏ qua.
Một nguồn, một dòng.
| Nguồn | Số dòng | Đọc lúc | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Lead từ CRM1 | 64 | Thứ Ba 08:00 | Đã đọc |
| Đơn hàng | 512 | Thứ Ba 08:00 | Đã đọc |
| Quảng cáo (bản xuất) | 4 | Thứ Ba 08:01 | Đã đọc |
| Zalo OA | 86 | Thứ Ba 08:013 | Đã đọc |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Một hàm Apps Script mở bảng tính chứa lead, đọc các dòng rồi ghi số dòng vào nhật ký. Mã chỉ là ví dụ.
Mở, đọc, ghi nhật ký.
function docNguon() { const bang = SpreadsheetApp.openById(ID_BANG_LEAD);1 const dong = bang.getSheetByName("Lead").getDataRange().getValues(); Logger.log("Lead: " + (dong.length - 1) + " dòng");2 return dong;3}
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Phiếu ghi mỗi nguồn do ai giữ, ghi gì mỗi lần đọc và việc cần làm khi thiếu nguồn. Chủ shop (mẫu) viết.
Ba mục, một người viết.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Báo cáo tuần · Chủ shop (mẫu) viết · ví dụ giả định
CRM do Sale A (mẫu) giữ, đơn hàng do Chủ shop (mẫu), quảng cáo do Marketing A (mẫu), Zalo OA do CSKH A (mẫu).
Mỗi lần chạy ghi nguồn nào được đọc lúc nào và được bao nhiêu dòng. Khóa truy cập thì không ghi.
Thiếu một trong bốn nguồn thì báo cáo không gửi, và người phụ trách nguồn đó nhận thư báo.
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:Google Apps Script: làm việc với Google Sheets ↗
Bắt đầu từ câu hỏi: con số này lấy từ đâu.
Tài liệu tham khảo:Google Sheets API: đọc và ghi giá trị ↗
Cần danh sách con số, tên người phụ trách và quyền đọc từng nguồn.
Mỗi nguồn có một người phụ trách và một cách lấy ghi lại. Chỉ đọc những gì báo cáo cần, và không ghi khóa truy cập vào bảng.
| A | B | C | D | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Loại nguồn | Số nguồn | Có người giữ | Cách lấy ghi lại |
| 2 | Hệ thống bán hàng | 21 | 2 | 2 |
| 3 | Quảng cáo | 1 | 1 | 1 |
| 4 | Hội thoại Zalo | 1 | 1 | 02 |
| 5 | Cộng | 4 | 43 | 3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:Google Apps Script: làm việc với Google Sheets ↗Google Sheets API: đọc và ghi giá trị ↗Google Sheets API: khái niệm ↗
Đếm nguồn có người phụ trách, nguồn có cách lấy ghi lại và nguồn có ghi giờ đọc.
Đủ điều kiện chỉ nói nguồn được ghi chép, không nói số liệu đúng.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Tuần 29/09 – 05/10 · số nguồn đủ điều kiện · ví dụ giả định
| Điều kiện | Số nguồn | Trên tổng | Đọc |
|---|---|---|---|
| Nguồn có người phụ trách | 4 | 4 | Đủ1 |
| Nguồn có cách lấy ghi lại | 3 | 4 | Còn một2 |
| Nguồn có ghi giờ đọc | 4 | 4 | Đủ3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
| Chỉ số | Cho biết | Cần xem lại khi |
|---|---|---|
| Nguồn có người phụ trách | Mỗi nguồn một người phụ trách | Nguồn không ai nhận |
| Cách lấy ghi lại | Ai cũng làm lại được | Chỉ một người biết |
| Giờ đọc | Ghi mỗi lần chạy | Không biết số lấy lúc nào |
| Nguồn thiếu | Báo người phụ trách nguồn | Báo cáo vẫn gửi thiếu |
Cả bốn nguồn có người phụ trách và ghi giờ đọc.
Ba trên bốn nguồn có cách lấy ghi lại; Zalo OA còn xuất tay.
Bảng chỉ đếm việc ghi chép nguồn, không đo số liệu trong nguồn có đúng, đủ hay mới.
Tài liệu tham khảo:Google Apps Script: làm việc với Google Sheets ↗
Số trong bảng là số mẫu để minh họa cách đọc, không phải kết quả dự kiến.
Bắt đầu từ danh sách con số cần.
Bắt đầu từ việc ghi lại các bước xuất.
Bắt đầu từ việc chọn nguồn chuẩn.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Báo cáo hiện số hội thoại Zalo bằng không |
| Nguyên nhân | Bản xuất Zalo OA chưa được đưa vào bảng |
| Việc cần làm | Xuất bản ghi, đặt vào bảng rồi chạy lại |
Dòng hội thoại Zalo bị trống.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | CRM và bảng báo cáo ra hai số lead |
| Nguyên nhân | Hai nơi đọc hai kỳ khác nhau |
| Việc cần làm | Đặt cùng kỳ rồi đọc lại hai nơi |
CRM và bảng tính không khớp.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Có người hỏi con số này lấy từ đâu |
| Nguyên nhân | Phiếu nguồn chưa ghi nguồn của số |
| Việc cần làm | Ghi nguồn và người phụ trách vào phiếu |
Người đọc hỏi mà không ai trả lời.
Tài liệu tham khảo:Google Sheets API: khái niệm ↗
Đánh dấu từng mục để xem mức sẵn sàng. Trạng thái chỉ lưu trên trình duyệt của bạn.
Tài liệu tham khảo:Google Apps Script: làm việc với Google Sheets ↗
Ba màn hình: sơ đồ luồng, một lần chạy và phiếu quy trình báo cáo.
Các bước nối nhau từ trên xuống: hẹn giờ, đọc bốn nguồn, ghép bảng, kiểm tra, rồi gửi hoặc giữ lại.
Một chỗ rẽ ở bước kiểm tra.
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Mỗi bước có dấu cho biết đã xong hay chưa, kèm một dòng ghi chú. Mở lần chạy là biết báo cáo dừng ở đâu.
Một lần chạy, một bản ghi.
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Phiếu nói bước nào làm gì, bước nào dừng được và ai chạy lại. Chủ shop (mẫu) giữ phiếu.
Ba mục, một người phụ trách.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Báo cáo tuần · Chủ shop (mẫu) giữ · ví dụ giả định
Hẹn giờ, đọc, ghép, kiểm tra, gửi. Bước nào lỗi thì dừng ở bước đó, không chạy tiếp.
Đọc nguồn, ghép, kiểm tra và gửi đều được dừng. Bước hẹn giờ chỉ bật hoặc tắt.
Chủ shop (mẫu) chạy lại sau khi nguồn được sửa. Chạy lại ghi thêm một lần chạy, không xóa lần cũ.
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:n8n: node Schedule Trigger ↗
Bắt đầu từ việc ai đang làm gì mỗi tuần.
Tài liệu tham khảo:Google Apps Script ↗
Cần cách làm tay hiện tại, danh sách bước và tên người phụ trách luồng.
Mỗi bước một việc, bước nào lỗi thì dừng ở bước đó. Luồng nào cũng có người phụ trách và nhật ký từng lần chạy.
| A | B | C | D | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhóm bước | Số bước | Dừng được khi lỗi | Có nhật ký |
| 2 | Hẹn giờ, đọc nguồn | 51 | 42 | 5 |
| 3 | Ghép bảng, kiểm tra | 2 | 2 | 2 |
| 4 | Gửi | 1 | 1 | 1 |
| 5 | Cộng | 8 | 73 | 8 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:Google Apps Script ↗n8n: node Schedule Trigger ↗Microsoft Power Automate: tài liệu ↗
Đếm bước có người phụ trách, bước có nhật ký và bước dừng được khi lỗi.
Đủ điều kiện chỉ nói quy trình có ghi chép, không nói báo cáo đúng.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Tuần 29/09 – 05/10 · số bước đủ điều kiện · ví dụ giả định
| Điều kiện | Số bước | Trên tổng | Đọc |
|---|---|---|---|
| Bước có người phụ trách | 8 | 8 | Đủ1 |
| Bước có ghi nhật ký | 8 | 8 | Đủ2 |
| Bước dừng được khi lỗi | 7 | 8 | Còn một3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
| Chỉ số | Cho biết | Cần xem lại khi |
|---|---|---|
| Bước có người phụ trách | Mỗi bước có tên người | Bước không ai nhận |
| Bước có nhật ký | Ghi mỗi lần chạy | Chạy mà không dấu vết |
| Bước dừng được | Lỗi thì dừng ở đó | Lỗi vẫn chạy tiếp |
| Chạy lại | Ghi thêm lần chạy | Xóa lần chạy cũ |
Cả tám bước có người phụ trách và có nhật ký.
Bảy trên tám bước dừng được khi lỗi; bước hẹn giờ chỉ bật hoặc tắt.
Bảng chỉ đếm việc ghi chép của luồng, không đo báo cáo có đúng, đủ hay hữu ích.
Tài liệu tham khảo:n8n: xử lý lỗi ↗
Số trong bảng là số mẫu để minh họa cách đọc, không phải kết quả dự kiến.
Bắt đầu từ việc kể lại từng thao tác.
Bắt đầu từ nhật ký lần chạy.
Bắt đầu từ việc đánh dấu bước tay.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Lần chạy hiện hoàn tất nhưng không ai nhận thư |
| Nguyên nhân | Nhánh gửi chưa nối với bước kiểm tra |
| Việc cần làm | Nối nhánh gửi rồi chạy thử với dữ liệu mẫu |
Lần chạy hiện xong mà không có thư.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Báo cáo gửi đi dù một nguồn đã lỗi |
| Nguyên nhân | Bước đọc chưa đặt dừng khi lỗi |
| Việc cần làm | Đặt dừng khi lỗi cho bước đọc nguồn |
Các bước sau chạy trên dữ liệu thiếu.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Người nhận có hai thư cùng một tuần |
| Nguyên nhân | Chạy lại không kiểm tra thư đã gửi chưa |
| Việc cần làm | Ghi mã tuần đã gửi và kiểm tra trước khi gửi |
Người nhận có hai thư giống nhau.
Tài liệu tham khảo:n8n: xử lý lỗi ↗
Đánh dấu từng mục để xem mức sẵn sàng. Trạng thái chỉ lưu trên trình duyệt của bạn.
Tài liệu tham khảo:Google Apps Script ↗
Ba màn hình: các quy tắc, một lần chạy bị giữ lại và phiếu kiểm tra.
Mỗi dòng là một quy tắc kèm việc làm khi không đạt. Nguồn thiếu thì báo người phụ trách nguồn, số lệch thì báo Chủ shop (mẫu).
Một quy tắc, một việc làm.
| Quy tắc | Khi không đạt |
|---|---|
| Đủ bốn nguồn1 | Giữ lại, báo người phụ trách nguồn |
| Mỗi nguồn có dòng | Giữ lại, báo người phụ trách nguồn |
| Lead theo nguồn cộng đủ tổng2 | Giữ lại, báo Chủ shop (mẫu) |
| Phễu cộng đủ số lead | Giữ lại, báo Chủ shop (mẫu) |
| Kỳ báo cáo đúng tuần | Giữ lại, báo Chủ shop (mẫu)3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tuần đó thiếu bản xuất Zalo OA. Bước kiểm tra không đạt, báo cáo không gửi và CSKH A (mẫu) nhận thư báo.
Một lần giữ, một thư báo.
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Phiếu viết năm quy tắc, việc làm khi không đạt và một lưu ý: đạt kiểm tra chưa có nghĩa là số đúng.
Ba mục, một lưu ý.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Báo cáo tuần · Chủ shop (mẫu) viết · ví dụ giả định
Đủ nguồn, có dòng, lead cộng đủ, phễu cộng đủ, đúng kỳ. Mỗi quy tắc là một câu hỏi trả lời có hoặc không.
Báo cáo không gửi. Người phụ trách nguồn nhận thư báo, kèm tên quy tắc và nguồn đang thiếu.
Đạt kiểm tra chỉ nói các số khớp nhau, không nói số đúng với thực tế. Người đọc vẫn xem lại.
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:n8n: xử lý lỗi ↗
Bắt đầu từ lần báo cáo từng sai hoặc thiếu.
Tài liệu tham khảo:Google Apps Script: làm việc với Google Sheets ↗
Cần danh sách lần từng lệch, vài bản dữ liệu lỗi và người nhận thư báo.
Quy tắc là câu hỏi có hoặc không. Đạt chỉ nói các số khớp nhau, không nói số đúng, nên người đọc vẫn xem lại.
| A | B | C | D | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhóm kiểm tra | Số quy tắc | Đã thử bằng bản lỗi | Có người nhận thư |
| 2 | Đủ nguồn | 21 | 2 | 2 |
| 3 | Số khớp nhau | 2 | 12 | 2 |
| 4 | Đúng kỳ | 1 | 1 | 1 |
| 5 | Cộng | 5 | 43 | 5 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:Google Apps Script: làm việc với Google Sheets ↗n8n: xử lý lỗi ↗Google Sheets API: đọc và ghi giá trị ↗
Đếm quy tắc đã thử bằng bản lỗi, lần chạy có ghi kết quả và lần giữ lại có báo người.
Đủ điều kiện chỉ nói quy trình chạy đủ bước, không nói số đúng.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Bốn tuần 08/09 – 05/10 · số mục đủ điều kiện · ví dụ giả định
| Điều kiện | Số mục | Trên tổng | Đọc |
|---|---|---|---|
| Quy tắc đã thử bằng bản lỗi | 4 | 5 | Còn một1 |
| Lần chạy có ghi kết quả kiểm tra | 4 | 4 | Đủ2 |
| Lần giữ lại đã báo người phụ trách nguồn | 1 | 1 | Đủ3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
| Chỉ số | Cho biết | Cần xem lại khi |
|---|---|---|
| Quy tắc đã thử | Có bản lỗi cho mỗi quy tắc | Quy tắc chưa từng thử |
| Kết quả mỗi lần | Đạt hoặc giữ lại, có ghi | Không ghi kết quả |
| Lần giữ lại | Báo đúng người phụ trách nguồn | Giữ mà không báo ai |
| Thư báo | Nêu quy tắc và nguồn | Chỉ nói có lỗi |
Bốn trên năm quy tắc đã thử bằng bản lỗi.
Cả bốn lần chạy ghi kết quả, và một lần giữ lại đã báo đúng người.
Bảng chỉ đếm việc thử và ghi chép, không đo báo cáo gửi đi có đúng với thực tế.
Tài liệu tham khảo:n8n: xử lý lỗi ↗
Số trong bảng là số mẫu để minh họa cách đọc, không phải kết quả dự kiến.
Bắt đầu từ quy tắc đủ nguồn.
Bắt đầu từ quy tắc cộng lại.
Bắt đầu từ thư báo khi giữ lại.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Báo cáo gửi đi với dòng Zalo bằng không |
| Nguyên nhân | Quy tắc đủ nguồn chưa đếm nguồn trống |
| Việc cần làm | Sửa quy tắc để nguồn trống bị giữ lại |
Một nguồn trống mà báo cáo đã đi.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Thứ Ba không có báo cáo, không có thư báo |
| Nguyên nhân | Thư báo chưa gắn với người phụ trách nguồn |
| Việc cần làm | Gắn người nhận thư báo cho mỗi quy tắc |
Báo cáo không đến, thư báo cũng không.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Báo cáo bị giữ dù hai số đã khớp |
| Nguyên nhân | Phép so sánh dùng hai kỳ khác nhau |
| Việc cần làm | Đặt cùng kỳ cho hai bên rồi thử lại |
Báo cáo bị giữ dù số khớp.
Tài liệu tham khảo:Google Apps Script: MailApp ↗
Đánh dấu từng mục để xem mức sẵn sàng. Trạng thái chỉ lưu trên trình duyệt của bạn.
Tài liệu tham khảo:n8n: xử lý lỗi ↗
Ba màn hình: danh sách trình kích hoạt, cài đặt lịch và phiếu lịch chạy.
Mỗi dòng là một lịch: hàm nào chạy, theo sự kiện gì và vào khung giờ nào. Có lịch kiểm tra nguồn, lịch gửi và lịch chạy lại.
Một lịch, một hàm.
| Hàm | Sự kiện | Thời gian |
|---|---|---|
| kiemTraNguon | Theo thời gian | Thứ Hai, 17:00 – 18:001 |
| guiBaoCaoTuan2 | Theo thời gian | Thứ Ba, 08:00 – 09:00 |
| chayLaiNeuGiu | Theo thời gian | Thứ Ba, 10:00 – 11:003 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Màn cài đặt ghi ngày chạy, giờ chạy, múi giờ và cách xử lý ngày nghỉ. Chủ shop (mẫu) giữ lịch và sửa được.
Bốn thông số, một người phụ trách.
Ngày chạyThứ Ba1
Giờ chạy08:00
Múi giờGiờ Việt Nam (GMT+7)
Chạy vàoNgày làm việc kế tiếp2
Chủ shop (mẫu)Sửa lịch, xem lần chạy3
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Phiếu nói vì sao chọn thứ Ba 08:00, vì sao có lần kiểm tra chiều thứ Hai và ngày nghỉ thì làm thế nào.
Ba mục, một người phụ trách.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Báo cáo tuần · Chủ shop (mẫu) giữ · ví dụ giả định
Thứ Ba 08:00, sau khi dữ liệu tuần đã khép. Giờ này là lựa chọn của shop, đổi được.
Chiều thứ Hai kiểm tra nguồn trước. Thiếu thì báo người phụ trách nguồn, còn thời gian để sửa.
Trùng ngày nghỉ thì chạy vào ngày làm việc kế tiếp. Chủ shop (mẫu) sửa lịch và ghi ngày sửa.
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:Google Apps Script: trigger cài đặt (installable) ↗
Bắt đầu từ lúc dữ liệu tuần đã khép.
Tài liệu tham khảo:Google Apps Script: trigger cài đặt (installable) ↗
Cần giờ dữ liệu khép, danh sách ngày nghỉ và tên người phụ trách lịch.
Giờ chạy là lựa chọn của shop và sửa được. Mỗi lịch có người phụ trách, và chỉ bật sau khi đã chạy tay một lần.
| A | B | C | D | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhóm lịch | Số lịch | Có người giữ | Đã thử chạy tay |
| 2 | Chạy báo cáo | 11 | 1 | 1 |
| 3 | Kiểm tra trước | 1 | 1 | 1 |
| 4 | Chạy lại khi giữ | 1 | 1 | 02 |
| 5 | Cộng | 3 | 33 | 2 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:Google Apps Script: trigger cài đặt (installable) ↗n8n: node Schedule Trigger ↗Microsoft Power Automate: tài liệu ↗
Đếm lịch có người phụ trách, lần chạy có ghi giờ bắt đầu và lịch đã thử chạy tay.
Đủ điều kiện chỉ nói lịch có ghi chép, không nói báo cáo đến đúng lúc.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Bốn tuần 08/09 – 05/10 · số mục đủ điều kiện · ví dụ giả định
| Điều kiện | Số mục | Trên tổng | Đọc |
|---|---|---|---|
| Lịch có người phụ trách | 3 | 3 | Đủ1 |
| Lần chạy có ghi giờ bắt đầu | 4 | 4 | Đủ2 |
| Lịch đã thử bằng chạy tay | 2 | 3 | Còn một3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
| Chỉ số | Cho biết | Cần xem lại khi |
|---|---|---|
| Lịch có người phụ trách | Mỗi lịch một người | Lịch không ai nhận |
| Giờ bắt đầu | Ghi mỗi lần chạy | Không biết chạy lúc nào |
| Đã thử chạy tay | Thử trước khi bật | Bật luôn không thử |
| Ngày nghỉ | Có quy tắc chạy bù | Bỏ lỡ một tuần |
Cả ba lịch có người phụ trách, cả bốn lần chạy ghi giờ bắt đầu.
Hai trên ba lịch đã thử chạy tay.
Bảng chỉ đếm việc ghi chép của lịch, không đo giờ chạy có hợp lý hay báo cáo có được đọc.
Tài liệu tham khảo:Google Apps Script: trigger cài đặt (installable) ↗
Số trong bảng là số mẫu để minh họa cách đọc, không phải kết quả dự kiến.
Bắt đầu từ lúc dữ liệu khép.
Bắt đầu từ quy tắc chạy bù.
Bắt đầu từ việc ghi người phụ trách.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Thứ Ba không có lần chạy nào trong nhật ký |
| Nguyên nhân | Lịch chưa được bật sau khi sửa |
| Việc cần làm | Bật lịch rồi chạy tay một lần để thử |
Đến thứ Ba mà chưa có lần chạy.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Nhật ký có hai lần chạy cùng một tuần |
| Nguyên nhân | Có hai lịch cùng gọi một hàm |
| Việc cần làm | Giữ một lịch, tắt lịch còn lại |
Hai lần chạy cho cùng một tuần.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Lần chạy ghi giờ khác giờ đã đặt |
| Nguyên nhân | Múi giờ của luồng khác múi giờ của shop |
| Việc cần làm | Đặt lại múi giờ Việt Nam rồi chạy thử |
Lần chạy bắt đầu khác giờ dự định.
Tài liệu tham khảo:n8n: node Schedule Trigger ↗
Đánh dấu từng mục để xem mức sẵn sàng. Trạng thái chỉ lưu trên trình duyệt của bạn.
Tài liệu tham khảo:Google Apps Script: trigger cài đặt (installable) ↗
Ba màn hình: bảng báo cáo, bố cục hai phần và quy ước mẫu.
Mỗi dòng một chỉ số, kèm giá trị, nguồn và ghi chú. Lead mới là 64, tách theo ba nguồn trong cột ghi chú.
Một dòng, một chỉ số.
| A | B | C | D | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ số | Giá trị | Nguồn | Ghi chú |
| 2 | Lead mới | 641 | CRM | Form 36 · Zalo 15 · Gọi 13 |
| 3 | Hội thoại Zalo | 86 | Zalo OA2 | 15 để lại số |
| 4 | Đơn hàng | 51 | Hệ thống đơn hàng | Tuần 29/09 – 05/103 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Phần một là bốn con số chính, phần hai là phễu lead năm giai đoạn. Dòng cuối ghi số tính đến hết ngày nào.
Mỗi tuần chỉ đổi số.
Lead mới641
Hội thoại Zalo86
Đơn hàng51
Chiến dịch chạy4
Ba giai đoạn đầu8 · 21 · 142
Chốt đơn · Bỏ dở9 · 12
Ghi chúSố tới hết 05/103
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Phiếu nói khung cố định, ghi nguồn dưới mỗi số và một câu để đọc. Câu đó mô tả, không hứa kết quả.
Ba mục, một người viết.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Báo cáo tuần · Chủ shop (mẫu) viết · ví dụ giả định
Hai phần: con số chính và phễu lead. Mỗi tuần chỉ đổi số, không đổi chỗ đặt.
Mỗi con số ghi lấy từ nguồn nào, đến ngày nào, để người đọc hỏi lại đúng chỗ.
Dưới bảng có một câu nói con số dùng để làm gì. Câu đó mô tả, không hứa kết quả.
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:Google Apps Script: làm việc với Google Sheets ↗
Bắt đầu từ câu hỏi người đọc cần biết gì.
Tài liệu tham khảo:Google Sheets API: đọc và ghi giá trị ↗
Cần câu hỏi của người đọc, danh sách chỉ số và số của một tuần cũ.
Khung cố định, chỉ đổi số. Mỗi số ghi nguồn, và không ô nào trong mẫu cần nhập tay.
| A | B | C | D | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhóm chỉ số | Số chỉ số | Có ghi nguồn | Có câu giải thích |
| 2 | Lead và phễu | 61 | 6 | 4 |
| 3 | Zalo và quảng cáo | 2 | 2 | 2 |
| 4 | Đơn hàng | 1 | 1 | 02 |
| 5 | Cộng | 9 | 9 | 63 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:Google Apps Script: làm việc với Google Sheets ↗Google Sheets API: đọc và ghi giá trị ↗Google Sheets API: khái niệm ↗
Đếm chỉ số có ghi nguồn, chỉ số có câu giải thích và ô còn nhập tay.
Đủ điều kiện chỉ nói mẫu đầy đủ, không nói người đọc hiểu hay dùng đến.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Tuần 29/09 – 05/10 · số chỉ số đủ điều kiện · ví dụ giả định
| Điều kiện | Số chỉ số | Trên tổng | Đọc |
|---|---|---|---|
| Chỉ số có ghi nguồn | 9 | 9 | Đủ1 |
| Chỉ số có câu giải thích | 6 | 9 | Còn ba2 |
| Ô trong mẫu còn nhập tay | 0 | 9 | Đủ3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
| Chỉ số | Cho biết | Cần xem lại khi |
|---|---|---|
| Chỉ số có nguồn | Mỗi số một nguồn | Số không rõ gốc |
| Câu giải thích | Mỗi nhóm một câu | Bảng toàn số trần |
| Ô nhập tay | Không còn ô nào | Số sửa tay mỗi tuần |
| Kỳ số liệu | Ghi ở dòng cuối | Số cũ lẫn số mới |
Cả chín chỉ số có ghi nguồn, không ô nào nhập tay.
Sáu trên chín chỉ số có câu giải thích; còn ba chỉ số cần viết thêm.
Bảng chỉ đếm việc ghi chép của mẫu, không đo người đọc có hiểu, tin hay dùng báo cáo.
Tài liệu tham khảo:Google Sheets API: đọc và ghi giá trị ↗
Số trong bảng là số mẫu để minh họa cách đọc, không phải kết quả dự kiến.
Bắt đầu từ khung cố định.
Bắt đầu từ cột nguồn.
Bắt đầu từ việc bỏ ô nhập tay.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Một chỉ số hiện bằng không cả tuần |
| Nguyên nhân | Ô công thức trỏ vào cột đã đổi tên |
| Việc cần làm | Sửa công thức rồi đối chiếu với nguồn |
Ô trong bảng báo cáo trống hoặc bằng không.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Tổng năm giai đoạn khác tổng lead |
| Nguyên nhân | Một giai đoạn bị bỏ khỏi công thức |
| Việc cần làm | Thêm giai đoạn vào công thức rồi so lại |
Năm giai đoạn cộng không bằng tổng.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Người đọc lẫn số tuần này với tuần trước |
| Nguyên nhân | Dòng cuối chưa ghi kỳ số liệu |
| Việc cần làm | Ghi kỳ số liệu ở dòng cuối và trong chủ đề |
Hai báo cáo giống nhau, số khác nhau.
Tài liệu tham khảo:Google Apps Script: làm việc với Google Sheets ↗
Đánh dấu từng mục để xem mức sẵn sàng. Trạng thái chỉ lưu trên trình duyệt của bạn.
Tài liệu tham khảo:Google Sheets API: đọc và ghi giá trị ↗
Ba màn hình: danh sách người nhận, thư báo cáo và phiếu người nhận.
Mỗi dòng là một vai trò, phần báo cáo người đó nhận và hộp thư. Hộp thư dùng tên miền mẫu.
Một người, một phần.
| Vai trò | Nhận phần nào | Hộp thư |
|---|---|---|
| Chủ shop (mẫu)1 | Cả hai phần | chushop@nhathom.example |
| Sale A (mẫu) | Phễu lead2 | sale-a@nhathom.example |
| Marketing A (mẫu) | Con số chính | marketing-a@nhathom.example |
| CSKH A (mẫu) | Hội thoại Zalo | cskh-a@nhathom.example3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Thư có người nhận, chủ đề ghi kỳ số liệu, vài con số chính và dòng cuối nói đây là dữ liệu mẫu.
Một thư, một kỳ.
Đếnchushop@nhathom.example1
Chủ đề[Báo cáo tuần] Nhà Thơm (mẫu) · 29/09 – 05/102
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Lead mới | 64 |
| Đơn hàng | 51 |
| Hội thoại Zalo | 86 |
Dòng cuốiDữ liệu mẫu · số tới hết 05/103
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Phiếu nói mỗi người nhận phần nào, ai duyệt khi đổi danh sách và gửi thử trước khi mở cho người mới.
Ba mục, một người phụ trách.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Báo cáo tuần · Chủ shop (mẫu) giữ · ví dụ giả định
Chủ shop (mẫu) nhận cả hai phần. Ba người còn lại chỉ nhận phần việc của mình.
Thêm hay bớt người nhận thì Chủ shop (mẫu) duyệt và ghi ngày. Người đã nghỉ thì gỡ ngay.
Thư tự động đã gửi thì khó thu lại. Mỗi người nhận mới được gửi thử cho Chủ shop (mẫu) xem trước.
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:Google Apps Script: MailApp ↗
Bắt đầu từ việc ai cần số nào.
Tài liệu tham khảo:Google Apps Script: MailApp ↗
Cần danh sách vai trò, hộp thư và phần báo cáo mỗi vai trò cần.
Mỗi người chỉ nhận phần việc của mình. Đổi danh sách thì có người duyệt, và người đã nghỉ thì gỡ ngay.
| A | B | C | D | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhóm người nhận | Số người | Có phần riêng | Đã gửi thử |
| 2 | Quản lý | 11 | 1 | 1 |
| 3 | Bán hàng | 1 | 1 | 1 |
| 4 | Marketing và CSKH | 2 | 2 | 12 |
| 5 | Cộng | 4 | 4 | 33 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:Google Apps Script: MailApp ↗Google Apps Script: web app ↗Microsoft Power Automate: tài liệu ↗
Đếm người nhận có phần riêng, người đã được gửi thử và danh sách có ngày duyệt.
Đủ điều kiện chỉ nói danh sách có ghi chép, không nói thư được đọc.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Tuần 29/09 – 05/10 · số người đủ điều kiện · ví dụ giả định
| Điều kiện | Số người | Trên tổng | Đọc |
|---|---|---|---|
| Người nhận có phần riêng | 4 | 4 | Đủ1 |
| Người nhận đã được gửi thử | 3 | 4 | Còn một2 |
| Danh sách có ngày duyệt cuối | 1 | 1 | Đủ3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
| Chỉ số | Cho biết | Cần xem lại khi |
|---|---|---|
| Người nhận có phần riêng | Mỗi người một phần | Ai cũng nhận hết |
| Đã gửi thử | Xem trước khi nhận thật | Gửi thật luôn |
| Ngày duyệt | Ghi mỗi lần đổi | Không biết ai thêm |
| Người đã nghỉ | Gỡ ngay | Vẫn nhận báo cáo |
Cả bốn người nhận có phần riêng.
Ba trên bốn người đã được gửi thử, và danh sách có ngày duyệt cuối.
Bảng chỉ đếm việc ghi chép danh sách, không đo thư có được mở, đọc hay dùng đến.
Tài liệu tham khảo:Google Apps Script: MailApp ↗
Số trong bảng là số mẫu để minh họa cách đọc, không phải kết quả dự kiến.
Bắt đầu từ việc chia phần.
Bắt đầu từ việc gỡ người nhận.
Bắt đầu từ việc gửi thử.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Người nhận tìm thấy thư trong mục thư rác |
| Nguyên nhân | Hộp thư người nhận chưa tin địa chỉ gửi |
| Việc cần làm | Nhờ người nhận đánh dấu không phải thư rác |
Người nhận không thấy thư trong hộp thư chính.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Một vai trò nhận cả hai phần của báo cáo |
| Nguyên nhân | Danh sách chưa gán phần riêng cho vai trò |
| Việc cần làm | Gán phần rồi gửi thử lại |
Một người nhận cả báo cáo.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Người nhận có hai thư cùng một tuần |
| Nguyên nhân | Hộp thư xuất hiện hai lần trong danh sách |
| Việc cần làm | Gỡ dòng trùng rồi duyệt lại danh sách |
Người nhận có hai thư giống nhau.
Tài liệu tham khảo:Google Apps Script: MailApp ↗
Đánh dấu từng mục để xem mức sẵn sàng. Trạng thái chỉ lưu trên trình duyệt của bạn.
Tài liệu tham khảo:Google Apps Script: MailApp ↗
Chọn một ô để quay lại đúng phần nội dung ở trên.
Mỗi bước kết thúc bằng một thứ xem được. Bấm một bước để xem việc làm và thứ được bàn giao.
Việc lặp, đầu vào, đầu ra, người chịu trách nhiệm.
Bàn giaoPhạm vi thử nghiệmTài liệu đã duyệt, quy tắc, quyền truy cập.
Bàn giaoKho kiến thứcKịch bản, kết nối kênh và hệ thống đang dùng.
Bàn giaoBản chạy thửBộ câu hỏi thử, ca lỗi, ca phải chuyển người.
Bàn giaoBáo cáo kiểm thửĐọc nhật ký, sửa quy tắc, mở rộng dần.
Bàn giaoNhật ký và báo cáoTài liệu tham khảo:Google Sheets API: khái niệm ↗Google Apps Script ↗Microsoft Power Automate: tài liệu ↗
Chọn một chủ đề. Câu trả lời nói rõ cả điều làm được lẫn điều không ai bảo đảm được.
ONMATE kiểm tra đủ kỳ, khớp tổng và không trùng dòng trước khi gửi, nhưng không hệ thống nào đúng tuyệt đối; nguồn sai thì báo cáo sai, vì vậy cần có người đọc và nhật ký.
Có thể, với Sheets và Apps Script, hoặc dùng Power Automate, n8n tùy hệ bạn dùng. ONMATE kiểm tra giới hạn và quyền theo tài liệu hiện hành của từng công cụ.
Báo cáo được giữ lại, người phụ trách nhận thông báo, và báo cáo chỉ được gửi sau khi nguồn đủ. Báo cáo không được gửi như đủ dữ liệu.
Cần cập nhật khi nguồn hoặc mẫu thay đổi, đọc nhật ký các lần giữ lại và rà danh sách người nhận. Thời gian theo dõi tùy số báo cáo.
Tham khảo: quy mô nhỏ (một việc, một kênh) khoảng 2–3 tuần; quy mô vừa (nhiều kênh, nhiều kịch bản) khoảng 4–6 tuần; quy mô lớn (tích hợp CRM, ERP) khoảng 2–3 tháng. Con số chốt sau khi khảo sát việc, dữ liệu và hệ thống của bạn.
Theo phạm vi: số việc, số kênh, số hệ thống kết nối, mức kiểm thử và thời gian vận hành. Phí dùng mô hình AI hoặc công cụ tự động hóa trả riêng cho nhà cung cấp theo gói của họ. ONMATE đề xuất sau khi xem việc cần giao; trang này không nêu giá.
Tài liệu tham khảo:Google Sheets API: khái niệm ↗Google Apps Script ↗Microsoft Power Automate: tài liệu ↗
Chỉ cần họ tên và số điện thoại. Các mục còn lại bỏ trống cũng được.
Yêu cầu chưa được gửi. Bạn có thể sao chép nội dung và gửi qua Messenger hoặc kênh liên hệ bên dưới để bắt đầu trao đổi.