Gom kho tài liệu
Sáu tài liệu về một kho, mỗi bản có số bản, ngày cập nhật và người phụ trách. Bản cũ đánh dấu đã loại.
Giúp nhân viên tìm đúng thông tin trong kho kiến thức nội bộ.
ONMATE xây dựng trợ lý tra cứu tài liệu theo vai trò người dùng, kèm nguồn tham khảo trong câu trả lời. Tài liệu, quyền truy cập và quy trình cập nhật được thống nhất để thông tin hỗ trợ đúng công việc.
Sáu chặng từ kho tài liệu đến hướng dẫn nhân viên. Chọn một chặng để xem việc ở đó.
Sáu tài liệu về một kho, mỗi bản có số bản, ngày cập nhật và người phụ trách. Bản cũ đánh dấu đã loại.
Bốn vai trò, bốn nhóm tài liệu. Ma trận ghi ai xem được gì, và Chủ shop (mẫu) duyệt từng thay đổi.
Câu trả lời dẫn tên tài liệu và bản. Thiếu quyền thì trợ lý nói rõ cách xin; thiếu nguồn thì chuyển người.
Mỗi lượt hỏi đối chiếu quyền trước khi đọc tài liệu. Năm quy tắc, bốn đã thử bằng câu hỏi thật.
Mỗi lượt hỏi một dòng: giờ, vai trò, tài liệu, kết quả. Một người xem lượt bị từ chối hằng tuần.
Mỗi vai trò một hướng dẫn: hỏi thế nào, điều không gửi, báo câu sai cho ai. Có ghi ngày đọc.
Sáu chặng quay quanh một điểm. Chọn một chặng để đọc chi tiết.
Mỗi phần việc có màn hình làm việc, đầu vào và cách đo riêng.
Chạm vào một thẻ để đổi nội dung bên dưới.
Đang xemKho tài liệu có phiên bảnBa màn hình: danh sách tài liệu, lịch sử các bản và quy ước kho.
Mỗi dòng là một tài liệu đã duyệt, kèm bản, ngày cập nhật và người phụ trách. Bản cũ vẫn thấy được nhưng gắn nhãn Đã loại.
Bảy tài liệu, một bản cũ đã loại.
| Tài liệu | Bản | Cập nhật | Người phụ trách |
|---|---|---|---|
| Chính sách giao hàng | Bản 3 | 27/09 | CSKH A (mẫu) |
| Chính sách đổi trả | Bản 21 | 27/09 | CSKH A (mẫu) |
| Chính sách đổi trả | Bản 1 | Đã loại2 | — |
| Bảng sản phẩm | Bản 5 | 02/10 | Chủ shop (mẫu) |
| Quy trình xử lý khiếu nại | Bản 1 | 30/09 | CSKH A (mẫu) |
| Hợp đồng mẫu đại lý | Bản 1 | 15/09 | Chủ shop (mẫu)3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Mỗi tài liệu có trang riêng ghi các bản, ngày đổi và người duyệt. Biết bản nào trợ lý đang đọc, và bản nào đã dừng.
Hai bản, một bản đang dùng.
Bản 2 · 27/091Đang dùng
Bản 1 · 12/092Đã loại
Vai tròMọi vai trò
Người duyệtChủ shop (mẫu) · 27/093
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Phiếu quy ước ghi tài liệu nào vào kho, ai giữ, ai duyệt và khi nào bản cũ phải ra khỏi nguồn của trợ lý.
Ba mục, một người phụ trách.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Trợ lý nội bộ · Chủ shop (mẫu) giữ · ví dụ giả định
Tài liệu có tên, bản, ngày cập nhật và người phụ trách. Trợ lý chỉ đọc bản đang dùng.
Có bản mới thì bản cũ được loại khỏi nguồn của trợ lý, nhưng còn trong lịch sử.
Người phụ trách báo khi tài liệu đổi. Người duyệt là người khác với người viết.
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:NIST: khung quản lý rủi ro AI ↗
Bắt đầu từ việc quyết định tài liệu nào được vào.
bản cũ đã ra khỏi nguồn.
Tài liệu tham khảo:NIST: khung quản lý rủi ro AI ↗
Cần tài liệu đã duyệt, tên người phụ trách và quy ước đặt tên bản.
Trợ lý chỉ đọc bản đang dùng. Mỗi tài liệu có một người phụ trách, và bản cũ ra khỏi nguồn nhưng vẫn còn trong lịch sử.
| A | B | C | D | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhóm tài liệu | Số tài liệu | Có người giữ | Có ngày duyệt |
| 2 | Chính sách, câu hỏi | 31 | 3 | 3 |
| 3 | Sản phẩm | 2 | 2 | 2 |
| 4 | Nội bộ | 2 | 2 | 12 |
| 5 | Cộng | 7 | 73 | 6 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:NIST: khung quản lý rủi ro AI ↗NIST: sổ tay khung quản lý rủi ro AI (Playbook) ↗Claude: trích dẫn nguồn (citations) ↗
Đếm tài liệu có người phụ trách, có ngày duyệt và bản cũ đã ra khỏi nguồn.
Đủ điều kiện chỉ nói kho được quản lý, không nói nội dung đúng.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Kho ngày 05/10 · số tài liệu đủ điều kiện · ví dụ giả định
| Điều kiện | Số tài liệu | Trên tổng | Đọc |
|---|---|---|---|
| Tài liệu có người phụ trách | 7 | 7 | Đủ1 |
| Tài liệu có ngày duyệt | 6 | 7 | Còn một2 |
| Bản cũ đã loại khỏi nguồn | 1 | 1 | Đủ3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
| Chỉ số | Cho biết | Cần xem lại khi |
|---|---|---|
| Người phụ trách | Mỗi tài liệu một người | Không ai nhận |
| Ngày duyệt | Ghi trên phiếu | Không rõ ai duyệt |
| Bản cũ | Ra khỏi nguồn | Còn lẫn trong nguồn |
| Ngày cập nhật | Thấy trên danh sách | Không biết cũ hay mới |
Cả bảy tài liệu có người phụ trách, sáu trên bảy có ngày duyệt.
Bản cũ duy nhất đã ra khỏi nguồn của trợ lý.
Bảng chỉ đếm việc ghi chép của kho, không đo nội dung tài liệu đúng hay sai.
Tài liệu tham khảo:NIST: sổ tay khung quản lý rủi ro AI (Playbook) ↗
Số trong bảng là số mẫu để minh họa cách đọc, không phải kết quả dự kiến.
Bắt đầu từ bản đang dùng.
Bắt đầu từ người phụ trách.
Bắt đầu từ ngày duyệt.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Nguồn trích ghi bản một thay vì bản hai |
| Nguyên nhân | Bản một chưa ra khỏi nguồn của trợ lý |
| Việc cần làm | Loại bản một rồi nạp lại bản hai |
Câu trả lời dẫn một bản đã thay.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Tài liệu mới có trong kho nhưng không được trích |
| Nguyên nhân | Tài liệu chưa được nạp vào nguồn |
| Việc cần làm | Nạp tài liệu rồi thử hỏi lại một câu |
Hỏi mà trợ lý nói chưa có thông tin.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Hai bản cùng ngày, nội dung khác nhau |
| Nguyên nhân | Không ai là người phụ trách tài liệu |
| Việc cần làm | Chọn một người phụ trách, người kia gửi góp ý |
Bản mới ghi đè bản của người kia.
Tài liệu tham khảo:Claude: trích dẫn nguồn (citations) ↗
Đánh dấu từng mục để xem mức sẵn sàng. Trạng thái chỉ lưu trên trình duyệt của bạn.
Tài liệu tham khảo:NIST: khung quản lý rủi ro AI ↗
Ba màn hình: ma trận quyền, quyền của một vai trò và phiếu phân quyền.
Mỗi hàng là một nhóm tài liệu, mỗi cột là một vai trò. Ô ghi Xem hoặc Không, nên ai cũng đọc được ai xem được gì.
Ba nhóm, bốn vai trò.
| Nhóm tài liệu | Chủ shop | Sale A | CSKH A | Marketing |
|---|---|---|---|---|
| Chính sách, sản phẩm (5) | Xem1 | Xem | Xem | Xem |
| Quy trình khiếu nại (1) | Xem | Không | Xem2 | Không |
| Hợp đồng mẫu đại lý (1) | Xem | Không3 | Không | Không |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Trang của một vai trò liệt kê tài liệu được xem, tài liệu đang đóng và cách xin thêm quyền.
Năm tài liệu mở, hai đóng.
Chính sách và sản phẩm1Năm tài liệu
Quy trình xử lý khiếu nại2Đóng
Hợp đồng mẫu đại lýĐóng
Xin quyền ởChủ shop (mẫu)3
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Phiếu ghi ba nguyên tắc: quyền theo vai trò, mặc định đóng và mọi thay đổi quyền phải có người duyệt.
Ba mục, một người duyệt.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Trợ lý nội bộ · Chủ shop (mẫu) duyệt · ví dụ giả định
Mỗi vai trò có một danh sách nhóm tài liệu được xem. Quyền cấp cho vai trò, không cấp cho từng lần hỏi.
Tài liệu mới vào kho thì chưa vai trò nào xem được, cho đến khi Chủ shop (mẫu) duyệt nhóm.
Thêm hay bớt quyền của một vai trò thì Chủ shop (mẫu) duyệt và ghi ngày.
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:NIST: khung quản lý rủi ro AI ↗
Bắt đầu từ danh sách vai trò thật của doanh nghiệp.
Tài liệu tham khảo:NIST: khung quản lý rủi ro AI ↗
Cần danh sách vai trò, nhóm tài liệu và tên người duyệt quyền.
Quyền gắn với vai trò, không gắn với từng lần hỏi. Mặc định là đóng, và đổi quyền phải có người duyệt.
| A | B | C | D | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhóm vai trò | Số vai trò | Có quyền ghi rõ | Có người duyệt |
| 2 | Quản lý | 11 | 1 | 1 |
| 3 | Khiếu nại | 1 | 1 | 1 |
| 4 | Bán hàng, marketing | 2 | 2 | 12 |
| 5 | Cộng | 4 | 4 | 33 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:NIST: khung quản lý rủi ro AI ↗OWASP: Top 10 rủi ro cho ứng dụng mô hình ngôn ngữ lớn ↗NIST: sổ tay khung quản lý rủi ro AI (Playbook) ↗
Đếm vai trò có quyền ghi rõ, có người duyệt và nhóm tài liệu mặc định đóng.
Đủ điều kiện chỉ nói phiếu có ghi, không nói quyền đã đặt đúng.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Danh sách ngày 05/10 · số mục đủ điều kiện · ví dụ giả định
| Điều kiện | Số mục | Trên tổng | Đọc |
|---|---|---|---|
| Vai trò có quyền ghi rõ | 4 | 4 | Đủ1 |
| Vai trò có người duyệt quyền | 3 | 4 | Còn một2 |
| Nhóm tài liệu mặc định đóng | 3 | 3 | Đủ3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
| Chỉ số | Cho biết | Cần xem lại khi |
|---|---|---|
| Quyền ghi rõ | Mỗi vai trò một danh sách | Chỉ nói miệng |
| Người duyệt | Tên và ngày trên phiếu | Không ai duyệt |
| Mặc định | Nhóm mới đóng | Nhóm mới mở sẵn |
| Đổi quyền | Có ghi ngày | Đổi mà không ghi |
Cả bốn vai trò có quyền ghi rõ, ba trên bốn có người duyệt.
Cả ba nhóm tài liệu mặc định đóng.
Bảng chỉ đếm việc ghi chép, không kiểm tra từng quyền đã được đặt đúng trong công cụ.
Tài liệu tham khảo:NIST: sổ tay khung quản lý rủi ro AI (Playbook) ↗
Số trong bảng là số mẫu để minh họa cách đọc, không phải kết quả dự kiến.
Bắt đầu từ nhóm tài liệu.
Bắt đầu từ vai trò gần nhất.
Bắt đầu từ phiếu đề nghị.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Sale A nhận được đoạn trích từ hợp đồng |
| Nguyên nhân | Nhóm hợp đồng bị đặt mở khi nạp |
| Việc cần làm | Đóng nhóm rồi thử lại bằng câu ngoài quyền |
Một vai trò đọc được nhóm đang đóng.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | CSKH A bị từ chối khi hỏi về khiếu nại |
| Nguyên nhân | Vai trò chưa được thêm vào nhóm khiếu nại |
| Việc cần làm | Thêm vai trò vào nhóm, ghi ngày duyệt |
Câu hỏi trong quyền vẫn bị chặn.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Câu thử cho kết quả khác với phiếu |
| Nguyên nhân | Quyền được sửa trong công cụ nhưng phiếu chưa sửa |
| Việc cần làm | Sửa cho khớp rồi thử lại câu hỏi mẫu |
Phiếu ghi một đằng, công cụ đặt khác.
Tài liệu tham khảo:OWASP: Top 10 rủi ro cho ứng dụng mô hình ngôn ngữ lớn ↗
Đánh dấu từng mục để xem mức sẵn sàng. Trạng thái chỉ lưu trên trình duyệt của bạn.
Tài liệu tham khảo:OWASP: Top 10 rủi ro cho ứng dụng mô hình ngôn ngữ lớn ↗
Ba màn hình: hội thoại có dẫn nguồn, trang nguồn và quy ước trả lời.
Câu trả lời trích tài liệu, mục, bản và ngày. Câu ngoài quyền được từ chối kèm cách xin quyền, không trích nội dung.
Hai câu hỏi, hai kết quả.
Khách muốn đổi hàng, mình trả lời thế nào?
Hợp đồng đại lý có điều khoản gì?
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Trang nguồn ghi tài liệu, mục và bản. Trước khi trích, trợ lý kiểm tra người hỏi có quyền và bản có đang dùng.
Hai việc kiểm tra trước khi trích.
Tài liệuChính sách đổi trả1
Mục2 · Điều kiện đổi trả2
Bản và ngàyBản 2 · 27/09
Người hỏi được xem tài liệuCó
Đang là bản dùng3Đúng
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Phiếu ghi ba quy ước: câu nào cũng có nguồn, không có nguồn thì nói chưa có, câu nhạy cảm thì chuyển người.
Ba mục, một người duyệt.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Trợ lý nội bộ · CSKH A (mẫu) viết · Chủ shop (mẫu) duyệt · ví dụ giả định
Mỗi câu ghi tên tài liệu, mục, bản và ngày để người hỏi tự mở ra kiểm tra.
Tài liệu chưa nói đến thì trợ lý nói là chưa có thông tin, rồi chuyển người, không đoán.
Hợp đồng, khiếu nại nặng và việc cần quyết định do người trả lời. Trợ lý chỉ chuyển.
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:Claude: trích dẫn nguồn (citations) ↗
Bắt đầu từ cách ghi nguồn mà nhân viên mở ra kiểm tra được.
Tài liệu tham khảo:Claude: trích dẫn nguồn (citations) ↗
Cần cách ghi nguồn, bộ câu hỏi mẫu và người xem lại.
Câu trả lời nào cũng có nguồn để tự kiểm tra. Không có nguồn thì nói chưa có thông tin, rồi chuyển người, không đoán.
| A | B | C | D | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Loại câu hỏi | Số câu mẫu | Có dẫn nguồn | Có người xem lại |
| 2 | Chính sách, sản phẩm | 6 | 51 | 5 |
| 3 | Tài liệu nội bộ | 3 | 3 | 2 |
| 4 | Ngoài tài liệu | 1 | 02 | 1 |
| 5 | Cộng | 10 | 8 | 83 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:Claude: trích dẫn nguồn (citations) ↗Claude: hạn chế thông tin không có căn cứ ↗NIST: khung quản lý rủi ro AI ↗
Đếm câu có dẫn nguồn, câu thiếu nguồn có người nhận và câu có người xem lại.
Đủ điều kiện chỉ nói có nguồn và có người xem, không nói câu đúng.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Bộ mười câu mẫu · số câu đủ điều kiện · ví dụ giả định
| Điều kiện | Số câu | Trên tổng | Đọc |
|---|---|---|---|
| Câu mẫu có dẫn nguồn | 8 | 10 | Còn hai1 |
| Câu thiếu nguồn chuyển cho người | 2 | 2 | Đủ2 |
| Câu mẫu có người xem lại | 8 | 10 | Còn hai3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
| Chỉ số | Cho biết | Cần xem lại khi |
|---|---|---|
| Dẫn nguồn | Tài liệu, mục, bản, ngày | Nguồn chung chung |
| Thiếu nguồn | Có người nhận | Trợ lý tự đoán |
| Người xem lại | Mỗi câu mẫu có một | Không ai đọc |
| Bản được trích | Đúng bản đang dùng | Trích bản cũ |
Tám trên mười câu mẫu có dẫn nguồn, hai câu còn lại được chuyển cho người.
Tám câu có người xem lại.
Bảng chỉ đếm việc ghi chép, không chấm câu trả lời đúng hay sai.
Người đọc nguồn mới biết.
Tài liệu tham khảo:Claude: hạn chế thông tin không có căn cứ ↗
Số trong bảng là số mẫu để minh họa cách đọc, không phải kết quả dự kiến.
Bắt đầu từ cách ghi nguồn.
Bắt đầu từ quy ước thiếu nguồn.
Bắt đầu từ danh sách việc chuyển người.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Người đọc không thấy ý ở mục được ghi |
| Nguyên nhân | Tài liệu đổi số mục mà kho chưa nạp lại |
| Việc cần làm | Nạp lại bản mới rồi thử hỏi lại |
Câu trích mục hai nhưng ý ở mục ba.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Câu trả lời không có dòng nguồn |
| Nguyên nhân | Yêu cầu chưa buộc phải dẫn nguồn |
| Việc cần làm | Sửa yêu cầu rồi thử lại mười câu mẫu |
Có câu trả lời mà không có tài liệu.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Câu trả lời có ý không có trong nguồn |
| Nguyên nhân | Chưa có quy ước nói chưa có thông tin |
| Việc cần làm | Thêm quy ước, thử lại câu ngoài tài liệu |
Có ý không nằm trong đoạn được trích.
Tài liệu tham khảo:Claude: hạn chế thông tin không có căn cứ ↗
Đánh dấu từng mục để xem mức sẵn sàng. Trạng thái chỉ lưu trên trình duyệt của bạn.
Tài liệu tham khảo:Claude: trích dẫn nguồn (citations) ↗
Ba màn hình: các bước của một lượt hỏi, quy tắc truy cập và câu hỏi thử quyền.
Mỗi lượt hỏi đi qua năm bước. Bước đối chiếu quyền dừng lại nếu vai trò chưa được xem tài liệu, và lượt vẫn được ghi.
Năm bước, một bước dừng.
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Mỗi quy tắc nói rõ trợ lý làm gì khi bị vi phạm: từ chối, không dùng làm nguồn hoặc chuyển người.
Năm quy tắc, một người duyệt.
| Quy tắc | Khi vi phạm |
|---|---|
| Hỏi ngoài quyền của vai trò1 | Từ chối, nêu cách xin quyền |
| Tài liệu chưa duyệt | Không dùng làm nguồn2 |
| Bản cũ đã loại | Không trích, dùng bản mới |
| Hỏi về thông tin cá nhân khách | Từ chối, chuyển người3 |
| Thiếu nguồn để trả lời | Nói chưa có, chuyển người |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Mỗi quy tắc có một câu hỏi thử với vai trò cụ thể, và kết quả mong đợi được viết trước khi mở quyền.
Bốn câu thử.
| Câu hỏi thử | Vai trò | Mong đợi |
|---|---|---|
| Hợp đồng đại lý | Sale A | Từ chối1 |
| Quy trình khiếu nại | Marketing A2 | Từ chối |
| Hợp đồng đại lý | CSKH A | Từ chối |
| Đổi trả, hỏi bản cũ3 | Sale A | Trích bản 2 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:OWASP: Top 10 rủi ro cho ứng dụng mô hình ngôn ngữ lớn ↗
Bắt đầu từ thứ tự: quyền trước, đọc tài liệu sau.
Tài liệu tham khảo:OWASP: Top 10 rủi ro cho ứng dụng mô hình ngôn ngữ lớn ↗
Cần ma trận quyền, danh sách quy tắc và các câu hỏi thử.
Quyền được kiểm tra trước khi đọc tài liệu, không đọc trước rồi mới lọc. Câu từ chối nói cần quyền nào, không kể nội dung.
| A | B | C | D | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Loại kiểm tra | Số quy tắc | Đã thử | Có người duyệt |
| 2 | Xác định vai trò | 21 | 2 | 2 |
| 3 | Đối chiếu tài liệu | 2 | 12 | 2 |
| 4 | Ghi nhật ký | 1 | 1 | 1 |
| 5 | Cộng | 5 | 43 | 5 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:OWASP: Top 10 rủi ro cho ứng dụng mô hình ngôn ngữ lớn ↗OWASP: phòng chèn lệnh vào yêu cầu (prompt injection) ↗NIST: khung quản lý rủi ro AI ↗
Đếm quy tắc đã thử bằng câu hỏi thật, có người duyệt và lượt từ chối có ghi nhật ký.
Đủ điều kiện chỉ nói có thử và có ghi, không nói quyền đặt đúng.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Quy tắc ngày 05/10 · số mục đủ điều kiện · ví dụ giả định
| Điều kiện | Số mục | Trên tổng | Đọc |
|---|---|---|---|
| Quy tắc đã thử bằng câu hỏi thật | 4 | 5 | Còn một1 |
| Quy tắc có người duyệt | 5 | 5 | Đủ2 |
| Lượt từ chối có ghi nhật ký | 4 | 4 | Đủ3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
| Chỉ số | Cho biết | Cần xem lại khi |
|---|---|---|
| Đã thử | Mỗi quy tắc một câu | Quy tắc chưa thử |
| Người duyệt | Tên và ngày | Không ai duyệt |
| Từ chối | Có ghi nhật ký | Từ chối mà không ghi |
| Lý do | Nêu quyền cần | Chỉ nói không được |
Bốn trên năm quy tắc đã thử, cả năm có người duyệt.
Cả bốn lượt từ chối trong tuần có dòng nhật ký.
Bảng chỉ đếm việc thử và ghi chép, không chứng minh trợ lý không bao giờ lộ tài liệu.
Tài liệu tham khảo:NIST: khung quản lý rủi ro AI ↗
Số trong bảng là số mẫu để minh họa cách đọc, không phải kết quả dự kiến.
Bắt đầu từ thứ tự kiểm tra.
Bắt đầu từ danh sách quy tắc.
Bắt đầu từ lời từ chối.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Câu từ chối nêu một điều khoản của hợp đồng |
| Nguyên nhân | Trợ lý đã đọc tài liệu trước khi đối chiếu quyền |
| Việc cần làm | Đổi thứ tự: đối chiếu quyền rồi mới đọc |
Câu từ chối nhắc lại ý của tài liệu.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Nguồn trích là tài liệu chưa có ngày duyệt |
| Nguyên nhân | Quy tắc tài liệu chưa duyệt chưa được áp dụng |
| Việc cần làm | Tách tài liệu chưa duyệt khỏi nguồn |
Bản nháp xuất hiện trong nguồn.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Câu hỏi bị từ chối nhưng nhật ký không có dòng |
| Nguyên nhân | Nhật ký chỉ ghi lượt trả lời thành công |
| Việc cần làm | Ghi cả lượt từ chối, rồi thử lại một câu |
Lượt hỏi mất dấu.
Tài liệu tham khảo:OWASP: phòng chèn lệnh vào yêu cầu (prompt injection) ↗
Đánh dấu từng mục để xem mức sẵn sàng. Trạng thái chỉ lưu trên trình duyệt của bạn.
Tài liệu tham khảo:OWASP: Top 10 rủi ro cho ứng dụng mô hình ngôn ngữ lớn ↗
Ba màn hình: nhật ký các lượt hỏi, tổng hợp tuần và quy ước nhật ký.
Mỗi dòng ghi giờ, vai trò và kết quả. Xanh là có nguồn, đỏ là bị từ chối, vàng là thiếu nguồn và chuyển người.
Năm lượt gần nhất.
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Trang tổng hợp đếm số lượt theo kết quả. Số này cho biết trợ lý được dùng thế nào, không đo câu trả lời đúng hay sai.
Ba kết quả, một tuần.
Trả lời có nguồn135 / 42
Từ chối vì thiếu quyền24 / 42
Thiếu nguồn, chuyển người33 / 42
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Phiếu ghi nhật ký giữ gì và không giữ gì, ai xem hằng tuần, và thời hạn giữ do shop đặt.
Ba mục, một người phụ trách.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Trợ lý nội bộ · Chủ shop (mẫu) giữ · ví dụ giả định
Dòng ghi vai trò, giờ, tài liệu được dùng và kết quả: có nguồn, từ chối hay chuyển người.
Nhật ký không chép lại mật khẩu hay thông tin cá nhân của khách nếu có người lỡ nhập vào.
Chủ shop (mẫu) xem lượt bị từ chối và lượt thiếu nguồn mỗi tuần. Thời hạn giữ nhật ký do shop đặt.
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:NIST: khung quản lý rủi ro AI ↗
Bắt đầu từ việc quyết định mỗi dòng ghi những gì.
Tài liệu tham khảo:NIST: khung quản lý rủi ro AI ↗
Cần danh sách trường cần ghi, người xem hằng tuần và thời hạn giữ.
Nhật ký ghi vai trò, giờ, tài liệu và kết quả, không chép lại nội dung nhạy cảm. Thời hạn giữ do shop quyết định.
| A | B | C | D | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kết quả lượt hỏi | Số lượt | Ghi vai trò, giờ | Người xem lại |
| 2 | Trả lời có nguồn | 351 | 35 | 2 |
| 3 | Từ chối thiếu quyền | 4 | 4 | 32 |
| 4 | Thiếu nguồn, chuyển người | 3 | 3 | 3 |
| 5 | Cộng | 42 | 42 | 83 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:NIST: khung quản lý rủi ro AI ↗NIST: sổ tay khung quản lý rủi ro AI (Playbook) ↗Nghị định 13/2023/NĐ-CP về bảo vệ dữ liệu cá nhân ↗
Đếm lượt có vai trò và giờ, lượt bị từ chối có người xem lại và lần rà hằng tuần.
Đủ điều kiện chỉ nói có ghi và có xem, không nói mọi lượt đều đúng.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Tuần 29/09–05/10 · số lượt đủ điều kiện · ví dụ giả định
| Điều kiện | Số lượt | Trên tổng | Đọc |
|---|---|---|---|
| Lượt hỏi ghi vai trò và giờ | 42 | 42 | Đủ1 |
| Lượt từ chối có người xem lại | 3 | 4 | Còn một2 |
| Nhật ký có người rà trong tuần | 1 | 1 | Đủ3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
| Chỉ số | Cho biết | Cần xem lại khi |
|---|---|---|
| Vai trò, giờ | Mọi lượt đều ghi | Lượt thiếu dòng |
| Lượt từ chối | Có người xem lại | Không ai xem |
| Lần rà tuần | Một lần mỗi tuần | Bỏ quên nhiều tuần |
| Nội dung nhạy cảm | Không lưu | Lưu cả mật khẩu |
Cả bốn mươi hai lượt ghi vai trò và giờ, ba trên bốn lượt từ chối có người xem lại.
Tuần này được rà một lần.
Bảng chỉ đếm việc ghi chép và xem lại, không nói câu trả lời nào đúng hay sai.
Tài liệu tham khảo:NIST: sổ tay khung quản lý rủi ro AI (Playbook) ↗
Số trong bảng là số mẫu để minh họa cách đọc, không phải kết quả dự kiến.
Bắt đầu từ các trường ghi.
Bắt đầu từ người xem hằng tuần.
Bắt đầu từ điều không ghi.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Nhân viên nói đã hỏi nhưng không có dòng |
| Nguyên nhân | Lượt bị từ chối chưa được ghi |
| Việc cần làm | Ghi cả ba loại kết quả, rồi thử lại |
Số lượt trong nhật ký ít hơn thực tế.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Một dòng nhật ký có thông tin cá nhân của khách |
| Nguyên nhân | Nhật ký chép nguyên câu hỏi |
| Việc cần làm | Bỏ phần nhạy cảm trước khi ghi, xử lý dòng cũ |
Có dòng chứa thông tin cá nhân.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Cột người xem lại để trống |
| Nguyên nhân | Chưa chọn người xem hằng tuần |
| Việc cần làm | Chọn một người, ghi vào quy ước nhật ký |
Lượt từ chối nằm đó không ai nhận.
Tài liệu tham khảo:NIST: khung quản lý rủi ro AI ↗
Đánh dấu từng mục để xem mức sẵn sàng. Trạng thái chỉ lưu trên trình duyệt của bạn.
Tài liệu tham khảo:NIST: khung quản lý rủi ro AI ↗
Ba màn hình: trang hướng dẫn, hướng dẫn theo vai trò và quy ước đào tạo.
Trang mở đầu nói hỏi thế nào, điều không gửi vào ô hỏi và báo cho ai khi thấy câu trả lời sai.
Ba khối, một trang.
Nêu rõ việc cần biết1
Mỗi lần một câu hỏi
Mật khẩu, mã đăng nhậpKhông
Thông tin cá nhân của khách2Không
Báo choCSKH A (mẫu)3
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Mỗi vai trò có việc hay hỏi riêng và cột đã đọc. Nhìn vào đó biết ai cần được nhắc đọc hướng dẫn.
Ba người đã đọc, một chưa.
| Vai trò | Việc hay hỏi | Đã đọc |
|---|---|---|
| Chủ shop (mẫu) | Tài liệu và quyền1 | Đã đọc |
| Sale A (mẫu) | Sản phẩm, đổi trả | Đã đọc |
| CSKH A (mẫu) | Giao hàng, khiếu nại2 | Đã đọc |
| Marketing A (mẫu) | Chọn mùi, câu hỏi thường gặp | Chưa đọc3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Phiếu ghi mỗi vai trò một hướng dẫn, đọc xong thì ghi ngày, và có đường báo câu trả lời sai.
Ba mục, một người duyệt.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Trợ lý nội bộ · CSKH A (mẫu) viết · Chủ shop (mẫu) duyệt · ví dụ giả định
Hướng dẫn nói vai trò đó hay hỏi gì, xem được gì và không xem được gì. Viết bằng ví dụ của chính công việc.
Nhân viên đọc xong có ghi ngày. Người mới đọc trước khi dùng trợ lý.
Hướng dẫn nói báo cho ai, kèm mã hội thoại. Người nhận ghi lại và sửa tài liệu nếu cần.
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:NIST: khung quản lý rủi ro AI ↗
Bắt đầu từ những câu mỗi vai trò hay hỏi.
Tài liệu tham khảo:Claude: hạn chế thông tin không có căn cứ ↗
Cần danh sách vai trò, ví dụ câu hỏi thật và tên người nhận báo sai.
Hướng dẫn viết theo vai trò, bằng ví dụ của chính công việc. Có ngày đọc, và có người nhận khi câu trả lời sai.
| A | B | C | D | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhóm | Số vai trò | Có hướng dẫn | Đã đọc |
| 2 | Quản lý | 11 | 1 | 1 |
| 3 | Khiếu nại, bán hàng | 2 | 2 | 2 |
| 4 | Marketing | 1 | 1 | 02 |
| 5 | Cộng | 4 | 4 | 33 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:NIST: khung quản lý rủi ro AI ↗OWASP: Top 10 rủi ro cho ứng dụng mô hình ngôn ngữ lớn ↗Claude: hạn chế thông tin không có căn cứ ↗
Đếm vai trò có hướng dẫn riêng, nhân viên đã đọc và hướng dẫn có ghi cách báo câu sai.
Đủ điều kiện chỉ nói có hướng dẫn và có người đọc, không nói làm đúng.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Hướng dẫn ngày 05/10 · số mục đủ điều kiện · ví dụ giả định
| Điều kiện | Số mục | Trên tổng | Đọc |
|---|---|---|---|
| Vai trò có hướng dẫn riêng | 4 | 4 | Đủ1 |
| Nhân viên đã đọc hướng dẫn | 3 | 4 | Còn một2 |
| Hướng dẫn ghi cách báo câu sai | 1 | 1 | Đủ3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
| Chỉ số | Cho biết | Cần xem lại khi |
|---|---|---|
| Theo vai trò | Mỗi vai trò một bản | Một bản chung |
| Đã đọc | Có ngày đọc | Không biết ai đọc |
| Báo câu sai | Có người nhận | Không biết báo ai |
| Điều không gửi | Ghi rõ trên trang | Chỉ dặn miệng |
Cả bốn vai trò có hướng dẫn riêng, ba trên bốn nhân viên đã đọc.
Hướng dẫn có ghi cách báo câu sai.
Bảng chỉ đếm hướng dẫn và ngày đọc, không đo nhân viên có làm theo hay không.
Tài liệu tham khảo:NIST: khung quản lý rủi ro AI ↗
Số trong bảng là số mẫu để minh họa cách đọc, không phải kết quả dự kiến.
Bắt đầu từ ví dụ thật.
Bắt đầu từ điều không gửi.
Bắt đầu từ đường báo.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Một vai trò chưa có ngày đọc |
| Nguyên nhân | Hướng dẫn chưa được gửi riêng cho vai trò |
| Việc cần làm | Gửi hướng dẫn, nhắc đọc, ghi ngày |
Cột đã đọc còn trống.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Câu hỏi dài, nhiều ý, câu trả lời lan man |
| Nguyên nhân | Hướng dẫn chưa có ví dụ cách hỏi |
| Việc cần làm | Thêm ví dụ hỏi ngắn, mỗi lần một câu |
Câu hỏi nhiều ý, trả lời lan man.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Câu báo sai chưa có người trả lời |
| Nguyên nhân | Hướng dẫn chưa nói rõ ai nhận |
| Việc cần làm | Ghi tên người nhận, nhắc xem hằng tuần |
Phản hồi nằm đó nhiều ngày.
Tài liệu tham khảo:OWASP: Top 10 rủi ro cho ứng dụng mô hình ngôn ngữ lớn ↗
Đánh dấu từng mục để xem mức sẵn sàng. Trạng thái chỉ lưu trên trình duyệt của bạn.
Tài liệu tham khảo:Claude: hạn chế thông tin không có căn cứ ↗
Chọn một ô để quay lại đúng phần nội dung ở trên.
Mỗi bước kết thúc bằng một thứ xem được. Bấm một bước để xem việc làm và thứ được bàn giao.
Việc lặp, đầu vào, đầu ra, người chịu trách nhiệm.
Bàn giaoPhạm vi thử nghiệmTài liệu đã duyệt, quy tắc, quyền truy cập.
Bàn giaoKho kiến thứcKịch bản, kết nối kênh và hệ thống đang dùng.
Bàn giaoBản chạy thửBộ câu hỏi thử, ca lỗi, ca phải chuyển người.
Bàn giaoBáo cáo kiểm thửĐọc nhật ký, sửa quy tắc, mở rộng dần.
Bàn giaoNhật ký và báo cáoTài liệu tham khảo:NIST: khung quản lý rủi ro AI ↗OWASP: Top 10 rủi ro cho ứng dụng mô hình ngôn ngữ lớn ↗Nghị định 13/2023/NĐ-CP về bảo vệ dữ liệu cá nhân ↗
Chọn một chủ đề. Câu trả lời nói rõ cả điều làm được lẫn điều không ai bảo đảm được.
Không. Mỗi vai trò chỉ được hỏi về tài liệu trong phạm vi quyền; trợ lý kiểm tra quyền trước khi trả lời và từ chối kèm cách xin quyền.
Tùy mô hình và hạ tầng bạn chọn. ONMATE nêu rõ dữ liệu đi qua đâu, dẫn tới điều khoản của nhà cung cấp và quy định dữ liệu cá nhân hiện hành; đây không phải tư vấn pháp lý, hãy xác nhận với người có chuyên môn.
ONMATE giới hạn nguồn, kèm nguồn trong câu trả lời và có nút phản hồi để báo sai; không có hệ thống nào đúng tuyệt đối nên cần người cập nhật tài liệu và theo dõi phản hồi.
Cần cập nhật tài liệu khi chính sách đổi, rà ma trận quyền khi cơ cấu thay đổi và đọc nhật ký truy cập. Thời gian theo dõi tùy số tài liệu và số vai trò.
Tham khảo: quy mô nhỏ (một việc, một kênh) khoảng 2–3 tuần; quy mô vừa (nhiều kênh, nhiều kịch bản) khoảng 4–6 tuần; quy mô lớn (tích hợp CRM, ERP) khoảng 2–3 tháng. Con số chốt sau khi khảo sát việc, dữ liệu và hệ thống của bạn.
Theo phạm vi: số việc, số kênh, số hệ thống kết nối, mức kiểm thử và thời gian vận hành. Phí dùng mô hình AI hoặc công cụ tự động hóa trả riêng cho nhà cung cấp theo gói của họ. ONMATE đề xuất sau khi xem việc cần giao; trang này không nêu giá.
Tài liệu tham khảo:NIST: khung quản lý rủi ro AI ↗OWASP: Top 10 rủi ro cho ứng dụng mô hình ngôn ngữ lớn ↗Nghị định 13/2023/NĐ-CP về bảo vệ dữ liệu cá nhân ↗
Chỉ cần họ tên và số điện thoại. Các mục còn lại bỏ trống cũng được.
Yêu cầu chưa được gửi. Bạn có thể sao chép nội dung và gửi qua Messenger hoặc kênh liên hệ bên dưới để bắt đầu trao đổi.