Luồng có điều kiện
Buổi 1, thứ Hai 05/10. Vẽ luồng một điều kiện, hai nhánh: đủ số điện thoại đi một đường, thiếu số đi đường khác.
Thực hành xây dựng quy trình tự động từ một công việc cụ thể.
Học cách xác định điều kiện bắt đầu, các bước xử lý và cách kiểm tra kết quả. Bài thực hành bao gồm xử lý dữ liệu thiếu, sự kiện trùng và lỗi kết nối để đội ngũ hiểu cách theo dõi, vận hành quy trình.
Sáu buổi, mỗi buổi một việc làm được. Chọn một chặng để xem buổi đó.
Buổi 1, thứ Hai 05/10. Vẽ luồng một điều kiện, hai nhánh: đủ số điện thoại đi một đường, thiếu số đi đường khác.
Buổi 2, thứ Năm 08/10. Nối từng trường của form với cột của bảng, chuẩn hóa số điện thoại và loại bản ghi trùng.
Buổi 3, thứ Hai 12/10. Nối form, bảng tính và tin báo Sale A thành một luồng, chạy thử ở trạng thái tạm dừng.
Buổi 4, thứ Năm 15/10. Thêm nhánh lỗi: thử lại có giới hạn, rồi báo người phụ trách kèm số dòng.
Buổi 5, thứ Hai 19/10. Đọc nhật ký chạy, tìm nguyên nhân rồi chạy lại đúng bản ghi lỗi.
Buổi 6, thứ Năm 22/10. Viết tài liệu một trang để người khác chạy, tạm dừng và rà luồng. Lịch chỉ để tham khảo.
Sáu chặng quay quanh một điểm. Chọn một chặng để đọc chi tiết.
Mỗi buổi có màn hình thực hành, tài liệu đầu vào và cách đánh giá riêng.
Chạm vào một thẻ để đổi nội dung bên dưới.
Đang xemLuồng có điều kiệnBa màn hình: sơ đồ luồng, bảng luật và trang bài học.
Công cụ vẽ mô phỏng, không gắn tên hãng. Điều kiện bắt đầu là có người gửi form, rồi một câu hỏi hai đáp án.
Ba chỗ có chấm.
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Ba cột viết bằng lời trước khi vẽ. Ai không biết công cụ vẫn đọc hiểu và góp ý được.
Ba cột.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Bài tập buổi 1 · ví dụ giả định
| Khi | Nếu | Thì |
|---|---|---|
| Có người gửi form1 | Số điện thoại đủ 10 số2 | Ghi bảng, báo Sale A |
| Có người gửi form | Thiếu số điện thoại | Ghi tab Cần kiểm3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Ba việc trong buổi và bài tập vẽ luồng cho form thử, hạn thứ Năm 08/10. Đã nộp 5 trên 5 bài.
Hạn 08/10.
Vẽ luồng có một điều kiện cho form thử của Nhà Thơm (mẫu) và nộp bảng luật.
Thứ Năm 08/10 · đã nộp 5 trên 5 bài3
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:Apps Script: trình kích hoạt ↗
Viết luật trước, vẽ sau.
Tài liệu tham khảo:Apps Script: trình kích hoạt ↗
Cần form thử, bảng tính thử và mẫu bảng luật.
Luật viết bằng lời trước khi vẽ. Mỗi điều kiện có hai đáp án và mỗi đáp án có nơi đến, không bản ghi nào bị rơi.
| A | B | C | D | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bản ghi | Số điện thoại | Nhánh đã đi | Kết quả |
| 2 | Bản ghi 1 | 09•• ••• 214 | Có số1 | Ghi vào bảng |
| 3 | Bản ghi 2 | (trống) | Không có số2 | Tab Cần kiểm |
| 4 | Bản ghi 3 | 09•• ••• 214 | Có số | Ghi vào bảng3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:Apps Script: trình kích hoạt ↗OWASP: API Security Top 10 ↗MDN: mã trạng thái HTTP ↗
Đếm bảng luật đủ ba phần, nhánh có tên rõ và bài đã chạy thử đủ ba bản ghi.
Bảng đếm việc của lớp, không chấm điểm từng người.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Bảng luật · lớp 5 bài · ví dụ giả định
| Điều kiện | Số lượng | Trên tổng | Đọc |
|---|---|---|---|
| Bảng luật đủ khi, nếu, thì | 5 | 5 | Đủ1 |
| Nhánh có tên rõ ràng | 4 | 5 | Còn một2 |
| Chạy thử đủ ba bản ghi | 3 | 5 | Còn hai3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
| Chỉ số | Cho biết | Cần xem lại khi |
|---|---|---|
| Bảng luật đủ khi, nếu, thì | Năm trên năm | Cả lớp |
| Nhánh có tên rõ ràng | Bốn trên năm | Còn một |
| Chạy thử đủ ba bản ghi | Ba trên năm | Còn hai |
| Bản ghi trùng đã xử lý | Theo từng bài | Học ở buổi 2 |
5 trên 5 bảng luật đủ khi, nếu, thì, 4 trên 5 nhánh có tên rõ ràng, 3 trên 5 bài chạy thử đủ ba bản ghi.
Số mẫu của giảng viên chỉ để tập đọc.
Đếm việc của lớp, không dùng để xếp hạng người học.
Tài liệu tham khảo:OWASP: API Security Top 10 ↗
Số trong bảng là số mẫu để minh họa cách đọc, không phải kết quả dự kiến.
Bắt đầu từ một form thử.
Bắt đầu từ việc ai cần biết.
Bắt đầu từ ô sản phẩm quan tâm.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Bản ghi thiếu số vẫn vào bảng chính |
| Nguyên nhân | Chưa có điều kiện tách bản ghi |
| Việc cần làm | Thêm điều kiện và nhánh cho bản ghi thiếu số |
Mọi bản ghi đi chung một đường.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Hai người đọc ra hai đáp án khác nhau |
| Nguyên nhân | Điều kiện không có tiêu chí đo được |
| Việc cần làm | Viết lại thành câu có đáp án rõ, như đủ 10 số |
Câu hỏi như “số điện thoại ổn không?”.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Bản ghi biến mất, không ai thấy |
| Nguyên nhân | Nhánh không kết thúc ở bảng hay tin báo |
| Việc cần làm | Nối nhánh tới tab Cần kiểm hoặc tin báo |
Một nhánh vẽ xong nhưng không nối đâu.
Tài liệu tham khảo:Apps Script: trình kích hoạt ↗
Đánh dấu từng mục để xem mức sẵn sàng. Trạng thái chỉ lưu trên trình duyệt của bạn.
Tài liệu tham khảo:OWASP: API Security Top 10 ↗
Ba màn hình: bảng ánh xạ, luồng làm sạch dữ liệu và trang bài học.
Mỗi trường của form đi vào một cột của bảng, kèm cách xử lý. Số điện thoại bỏ dấu cách và giữ 10 số.
Ba chỗ có chấm.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Bài tập buổi 2 · ví dụ giả định
| Trường của form | Cột của bảng | Xử lý |
|---|---|---|
| Họ tên1 | Tên khách | Cắt khoảng trắng |
| Số điện thoại | Điện thoại | Bỏ dấu cách, giữ 10 số2 |
| Sản phẩm quan tâm | Sản phẩm3 | Giữ nguyên |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Ba bước nối nhau theo thứ tự. Làm sạch số trước, so với bảng sau, chỉ ghi khi số chưa có.
Ba bước.
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Ba việc trong buổi và bài tập hoàn thiện bảng ánh xạ, hạn thứ Hai 12/10. Đã nộp 4 trên 5 bài.
Hạn 12/10.
Hoàn thiện bảng ánh xạ và thêm hai bước xử lý dữ liệu vào luồng thử.
Thứ Hai 12/10 · đã nộp 4 trên 5 bài3
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:OWASP: API Security Top 10 ↗
Làm sạch trước, so sánh sau.
Tài liệu tham khảo:Apps Script: trình kích hoạt ↗
Cần mẫu số điện thoại, bảng ánh xạ và bảng trước sau.
Làm sạch dữ liệu trước khi so sánh hoặc ghi. Hai số cùng một người nhưng viết khác nhau sẽ bị coi là hai người.
| A | B | C | D | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Số nhập vào | Sau chuẩn hóa | Đã có trong bảng? | Luồng làm |
| 2 | 09•• ••• 214 | 09•••••2141 | Chưa | Ghi mới |
| 3 | +84 9•• ••• 214 | 09•••••214 | Rồi2 | Bỏ qua |
| 4 | (trống) | (trống) | Không so được | Tab Cần kiểm3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:OWASP: API Security Top 10 ↗Apps Script: trình kích hoạt ↗MDN: mã trạng thái HTTP ↗
Đếm bảng đủ cột, số điện thoại có bước chuẩn hóa và luồng có bước loại trùng.
Bảng đếm việc của lớp, không chấm điểm từng người.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Bảng ánh xạ · lớp 4 bài · ví dụ giả định
| Điều kiện | Số lượng | Trên tổng | Đọc |
|---|---|---|---|
| Bảng ánh xạ đủ cột | 4 | 4 | Đủ1 |
| Số điện thoại có bước chuẩn hóa | 3 | 4 | Còn một2 |
| Có bước loại bản ghi trùng | 2 | 4 | Còn hai3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
| Chỉ số | Cho biết | Cần xem lại khi |
|---|---|---|
| Bảng ánh xạ đủ cột | Bốn trên bốn | Cả lớp |
| Số điện thoại có bước chuẩn hóa | Ba trên bốn | Còn một |
| Có bước loại bản ghi trùng | Hai trên bốn | Còn hai |
| Bản ghi sang đúng nơi | Theo từng luồng | Học ở buổi 3 |
4 trên 4 bảng ánh xạ đủ cột, 3 trên 4 bài có bước chuẩn hóa số điện thoại, 2 trên 4 bài có bước loại bản ghi trùng.
Số mẫu của giảng viên chỉ để tập đọc.
Đếm việc của lớp, không dùng để xếp hạng người học.
Tài liệu tham khảo:OWASP: API Security Top 10 ↗
Số trong bảng là số mẫu để minh họa cách đọc, không phải kết quả dự kiến.
Bắt đầu từ cột điện thoại.
Bắt đầu từ ô sản phẩm quan tâm.
Bắt đầu từ bảng đã có dữ liệu.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Cột điện thoại chứa chữ |
| Nguyên nhân | Trường form nối nhầm cột của bảng |
| Việc cần làm | Rà lại bảng ánh xạ từng trường một |
Họ tên nằm ở cột điện thoại.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Bảng có hai dòng cho một khách |
| Nguyên nhân | So sánh trước khi chuẩn hóa số |
| Việc cần làm | Đặt bước chuẩn hóa trước bước loại trùng |
Số có dấu cách và số bắt đầu +84.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Số trong bảng ngắn hơn số khách nhập |
| Nguyên nhân | Cột đang để dạng số, không phải dạng chữ |
| Việc cần làm | Đặt cột thành dạng chữ rồi kiểm tra lại |
Số điện thoại chỉ còn chín chữ số.
Tài liệu tham khảo:Apps Script: trình kích hoạt ↗
Đánh dấu từng mục để xem mức sẵn sàng. Trạng thái chỉ lưu trên trình duyệt của bạn.
Tài liệu tham khảo:OWASP: API Security Top 10 ↗
Ba màn hình: luồng một lead, thẻ lead và trang bài học.
Ghi vào bảng với trạng thái Mới, báo Sale A (mẫu), rồi nhắc một lần nếu sau một ngày vẫn là Mới.
Ba chỗ có chấm.
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Trạng thái, người nhận và nguồn do luồng điền. Người gọi chỉ cần đổi trạng thái sau khi liên hệ.
Ba trường.
Lead · Khách A (mẫu)
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Điện thoại | 09•• ••• 214 |
| Sản phẩm | Hộp quà Tết |
| Trạng thái | Mới1 |
| Người nhận | Sale A (mẫu)2 |
| Nguồn | Luồng “Đăng ký tư vấn”3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Ba việc trong buổi và bài tập chạy thử 20 bản ghi mẫu, hạn thứ Năm 15/10. Bài mở nộp sau buổi học.
Hạn 15/10.
Chạy thử luồng một lead với 20 bản ghi mẫu và nộp bản vẽ luồng.
Thứ Năm 15/10 · nộp bài mở sau buổi học3
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:Apps Script: trình kích hoạt ↗
Mỗi lead có trạng thái và người nhận.
Tài liệu tham khảo:Apps Script: trình kích hoạt ↗
Cần bảng lead, danh sách người nhận và 20 bản ghi mẫu.
Mỗi lead có một trạng thái và một người nhận. Số bản ghi vào phải bằng số bản ghi ra, kể cả bản ghi bị bỏ qua.
| A | B | C | D | E | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tên khách | Điện thoại | Sản phẩm | Trạng thái | Người nhận |
| 2 | Khách A (mẫu) | 09•• ••• 214 | Hộp quà Tết | Mới1 | Sale A (mẫu) |
| 3 | Khách B (mẫu) | 09•• ••• 781 | Nến nhài | Đã gọi | Sale B (mẫu)2 |
| 4 | Khách C (mẫu) | (trống) | Hộp quà Tết | Cần kiểm3 | Chị Hạnh |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:Apps Script: trình kích hoạt ↗OWASP: API Security Top 10 ↗MDN: mã trạng thái HTTP ↗
Đếm bản ghi đã báo Sale A, bản ghi bỏ qua vì trùng và bản ghi sang tab Cần kiểm.
Số vào phải bằng số ra, nếu không là có bản ghi rơi.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Bản mẫu của giảng viên · ví dụ giả định
| Điều kiện | Số lượng | Trên tổng | Đọc |
|---|---|---|---|
| Đã báo Sale A (mẫu) | 14 | 20 | Khớp1 |
| Bỏ qua vì trùng | 3 | 20 | Khớp2 |
| Chuyển sang tab Cần kiểm | 3 | 20 | Khớp3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
| Chỉ số | Cho biết | Cần xem lại khi |
|---|---|---|
| Đã báo Sale A (mẫu) | 14 trên 20 | Bản ghi sạch |
| Bỏ qua vì trùng | 3 trên 20 | Có ghi lại |
| Sang tab Cần kiểm | 3 trên 20 | Chị Hạnh xem |
| Tổng số vào và ra | 20 và 20 | Khớp |
14 trên 20 đã báo Sale A (mẫu), 3 trên 20 bỏ qua vì trùng, 3 trên 20 sang tab Cần kiểm.
Cộng lại đủ 20.
Số mẫu của giảng viên chỉ để tập đọc.
Đếm việc của luồng thử, không dùng để đánh giá người làm.
Tài liệu tham khảo:OWASP: API Security Top 10 ↗
Số trong bảng là số mẫu để minh họa cách đọc, không phải kết quả dự kiến.
Bắt đầu từ form đăng ký.
Bắt đầu từ danh sách có sẵn.
Bắt đầu từ bản ghi thiếu số.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Dòng ở trạng thái Mới nhiều ngày |
| Nguyên nhân | Không có lời nhắc hoặc không có người nhận |
| Việc cần làm | Thêm người nhận và lời nhắc sau một ngày |
Lead vào bảng nhưng không ai gọi.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Sale A nhận lời nhắc nhiều lần |
| Nguyên nhân | Luồng không kiểm trạng thái trước khi nhắc |
| Việc cần làm | Chỉ nhắc khi vẫn là Mới và nhắc một lần |
Người gọi rồi mà vẫn nhận nhắc.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Thiếu vài lead so với form |
| Nguyên nhân | Có nhánh bỏ qua mà không ghi lại |
| Việc cần làm | Ghi mọi bản ghi vào bảng, tab Cần kiểm hoặc nhật ký |
Bảng ít dòng hơn số người gửi form.
Tài liệu tham khảo:Apps Script: trình kích hoạt ↗
Đánh dấu từng mục để xem mức sẵn sàng. Trạng thái chỉ lưu trên trình duyệt của bạn.
Tài liệu tham khảo:OWASP: API Security Top 10 ↗
Ba màn hình: nhánh lỗi, tin báo lỗi và trang bài học.
Bước ghi vào bảng có hai đường ra. Chạy được thì báo Sale A, bị lỗi thì thử lại tối đa 3 lần rồi báo chị Hạnh.
Ba chỗ có chấm.
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tin nêu ai nhận, bước nào lỗi và việc cần làm. Không kèm số điện thoại hay dữ liệu riêng của khách.
Ba phần.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Do luồng gửi · ví dụ giả định
Chị Hạnh · người phụ trách luồng Đăng ký tư vấn.
Bước “Ghi vào bảng tính” lỗi 3 lần, dòng 21. Không kèm số điện thoại.
Mở nhật ký, sửa nguyên nhân rồi chạy lại dòng 21.
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Ba việc trong buổi và bài tập thêm nhánh lỗi vào luồng thử, hạn thứ Hai 19/10. Bài chưa mở nộp.
Hạn 19/10.
Thêm nhánh lỗi vào luồng thử và nộp bảng xử lý lỗi.
Thứ Hai 19/10 · bài chưa mở nộp3
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:MDN: mã trạng thái HTTP ↗
Lỗi nào thử lại, lỗi nào dừng.
Tài liệu tham khảo:MDN: mã trạng thái HTTP ↗
Cần luồng thử, bảng xử lý lỗi và mẫu tin báo.
Lỗi tạm thời thì thử lại có giới hạn. Lỗi do dữ liệu hay quyền thì dừng và báo người phụ trách, thử thêm cũng không đổi.
| A | B | C | D | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Lỗi | Thử lại? | Việc làm | Báo ai |
| 2 | Thiếu số điện thoại | Không1 | Chuyển tab Cần kiểm | Chị Hạnh |
| 3 | Bảng tạm không mở được | Có, tối đa 3 lần2 | Chờ rồi ghi lại | Chưa cần |
| 4 | Sai quyền ghi bảng | Không | Dừng luồng | Chị Hạnh3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:MDN: mã trạng thái HTTP ↗OWASP: API Security Top 10 ↗Apps Script: trình kích hoạt ↗
Đếm loại lỗi có nhánh riêng, có người nhận báo và có giới hạn thử lại.
Bảng đếm dòng của bài mẫu, không chấm điểm người làm.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Bản mẫu của giảng viên · ví dụ giả định
| Điều kiện | Số lượng | Trên tổng | Đọc |
|---|---|---|---|
| Lỗi có nhánh xử lý riêng | 3 | 3 | Đủ1 |
| Lỗi có người nhận báo | 2 | 3 | Còn một2 |
| Lỗi có giới hạn thử lại | 1 | 3 | Còn hai3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
| Chỉ số | Cho biết | Cần xem lại khi |
|---|---|---|
| Lỗi có nhánh xử lý riêng | Ba trên ba | Đủ |
| Lỗi có người nhận báo | Hai trên ba | Còn một |
| Lỗi có giới hạn thử lại | Một trên ba | Còn hai |
| Tin báo có số dòng | Theo từng bài | Học ở buổi 5 |
3 trên 3 loại lỗi có nhánh riêng, 2 trên 3 có người nhận báo, 1 trên 3 có giới hạn thử lại.
Số mẫu của giảng viên chỉ để tập đọc.
Đếm dòng của bảng mẫu, không dùng để đánh giá người làm.
Tài liệu tham khảo:MDN: mã trạng thái HTTP ↗
Số trong bảng là số mẫu để minh họa cách đọc, không phải kết quả dự kiến.
Bắt đầu từ bước ghi vào bảng.
Bắt đầu từ bước báo Sale A.
Bắt đầu từ bản ghi thiếu số.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Vài lead không thấy trong bảng |
| Nguyên nhân | Luồng không có nhánh báo lỗi |
| Việc cần làm | Thêm nhánh lỗi và người nhận tin báo |
Luồng dừng mà không có tin.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Nhật ký đầy một lỗi lặp lại |
| Nguyên nhân | Không có giới hạn số lần thử lại |
| Việc cần làm | Đặt tối đa 3 lần rồi dừng và báo |
Luồng cứ chạy lại một bước lỗi.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Số điện thoại xuất hiện trong tin báo |
| Nguyên nhân | Tin báo lấy cả bản ghi làm nội dung |
| Việc cần làm | Chỉ gửi số dòng và tên bước lỗi |
Tin báo lỗi chép cả bản ghi.
Tài liệu tham khảo:OWASP: API Security Top 10 ↗
Đánh dấu từng mục để xem mức sẵn sàng. Trạng thái chỉ lưu trên trình duyệt của bạn.
Tài liệu tham khảo:OWASP: API Security Top 10 ↗
Ba màn hình: nhật ký chạy, một lượt chạy bị dừng và trang bài học.
Mỗi dòng ghi một lần chạy. Mã 503 là lỗi tạm thời được thử lại, mã 403 là không đủ quyền nên luồng dừng.
Ba chỗ có chấm.
Nhật ký chạy thử · Đăng ký tư vấn
| Giờ · bước | Kết quả | Mã |
|---|---|---|
| 08:31 · Ghi vào bảng | Thành công | 200 |
| 08:44 · Ghi vào bảng | Thử lại 11 | 503 |
| 08:49 · Ghi vào bảng | Thành công2 | 200 |
| 09:12 · Ghi vào bảng | Dừng | 4033 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Các bước trước đã xong, bước lỗi màu đỏ, bước sau chưa chạy. Chạy lại bắt đầu từ bước lỗi sau khi sửa.
Ba bước.
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Ba việc trong buổi và bài tập sửa hai lỗi mẫu, hạn thứ Năm 22/10. Bài chưa mở nộp.
Hạn 22/10.
Đọc nhật ký chạy thử, sửa hai lỗi mẫu và nộp ghi chú chạy lại.
Thứ Năm 22/10 · bài chưa mở nộp3
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:MDN: mã trạng thái HTTP ↗
Sửa nguyên nhân rồi mới chạy lại.
Tài liệu tham khảo:MDN: mã trạng thái HTTP ↗
Cần nhật ký chạy thử, bảng tính và mẫu ghi chú chạy lại.
Tìm nguyên nhân trước, chạy lại sau. Chạy lại đúng bản ghi lỗi, không chạy lại cả lô, và đối chiếu số dòng với bảng.
| A | B | C | D | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giờ | Bản ghi | Kết quả | Việc đã làm |
| 2 | 09:12 | Dòng 21 | Lỗi mã 403 | Sửa quyền ghi, chạy lại1 |
| 3 | 09:20 | Dòng 21 | Thành công2 | Không cần làm thêm |
| 4 | 09:31 | Dòng 22 | Bỏ qua, trùng | Không chạy lại3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:MDN: mã trạng thái HTTP ↗Apps Script: trình kích hoạt ↗OWASP: API Security Top 10 ↗
Đếm bản ghi đã ghi vào bảng, lượt lỗi đã chạy lại và lỗi có ghi nguyên nhân.
Số trong nhật ký phải khớp với bảng tính.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Bản mẫu của giảng viên · ví dụ giả định
| Điều kiện | Số lượng | Trên tổng | Đọc |
|---|---|---|---|
| Bản ghi đã ghi vào bảng | 14 | 20 | Khớp1 |
| Lượt lỗi đã chạy lại | 2 | 2 | Đủ2 |
| Lỗi có ghi nguyên nhân | 1 | 2 | Còn một3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
| Chỉ số | Cho biết | Cần xem lại khi |
|---|---|---|
| Bản ghi đã ghi vào bảng | 14 trên 20 | Khớp bảng |
| Lượt lỗi đã chạy lại | 2 trên 2 | Đủ |
| Lỗi có ghi nguyên nhân | 1 trên 2 | Còn một |
| Bản ghi bị chạy lại hai lần | Theo từng lượt | Cần kiểm |
14 trên 20 bản ghi đã vào bảng, 2 trên 2 lượt lỗi đã chạy lại, 1 trên 2 lỗi có ghi nguyên nhân.
Số mẫu của giảng viên chỉ để tập đọc.
Đếm việc của luồng thử, không dùng để đánh giá người làm.
Tài liệu tham khảo:OWASP: API Security Top 10 ↗
Số trong bảng là số mẫu để minh họa cách đọc, không phải kết quả dự kiến.
Bắt đầu từ dòng có mã 503.
Bắt đầu từ dòng có mã 403.
Bắt đầu từ dòng báo trùng.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Bảng có dòng trùng sau khi chạy lại |
| Nguyên nhân | Chạy lại cả lô thay vì đúng bản ghi lỗi |
| Việc cần làm | Chỉ chạy lại bản ghi lỗi và bỏ dòng trùng |
Cả lô chạy lại sau một lỗi.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Không ai biết lần trước sửa thế nào |
| Nguyên nhân | Không ghi nguyên nhân và cách sửa |
| Việc cần làm | Ghi giờ, lỗi, cách sửa vào ghi chú chạy lại |
Tuần sau lỗi cũ xuất hiện lại.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Số điện thoại hiện trong nhật ký |
| Nguyên nhân | Nhật ký ghi toàn bộ dữ liệu của bước |
| Việc cần làm | Chỉ ghi số dòng, tên bước, kết quả và mã |
Nhật ký lưu cả nội dung bản ghi.
Tài liệu tham khảo:Apps Script: trình kích hoạt ↗
Đánh dấu từng mục để xem mức sẵn sàng. Trạng thái chỉ lưu trên trình duyệt của bạn.
Tài liệu tham khảo:OWASP: API Security Top 10 ↗
Ba màn hình: tài liệu bàn giao, danh sách luồng và trang bài học.
Ba phần: người phụ trách, luồng làm gì, cách tạm dừng. Người mới đọc là làm được, không cần hỏi người cũ.
Ba phần.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Bài tập buổi 6 · ví dụ giả định
Chị Hạnh. Người nhận tin báo lỗi: chị Hạnh, người thay thế: bạn Mai.
Form, chuẩn hóa số, loại trùng, ghi bảng tính, báo Sale A.
Tắt công tắc ở góc trên. Luồng dừng, dữ liệu cũ giữ nguyên.
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Mỗi luồng có người phụ trách, trạng thái và ngày rà lại. Hai luồng mẫu luôn ở trạng thái tạm dừng.
Ba chỗ có chấm.
Danh sách luồng · Nhà Thơm (mẫu)
| Luồng | Người phụ trách | Trạng thái |
|---|---|---|
| Đăng ký tư vấn | Chị Hạnh1 | Tạm dừng |
| Nhắc Sale gọi lại | Sale A (mẫu) | Tạm dừng2 |
Rà lại hai luồng vào 29/10, chỉ để tham khảo.3
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Ba việc trong buổi và bài tập nộp tài liệu bàn giao một trang. Mốc rà 29/10 chỉ để tham khảo.
Mốc 29/10.
Nộp tài liệu bàn giao một trang cho luồng Đăng ký tư vấn.
Thứ Năm 29/10 · mốc rà tham khảo, bài chưa mở nộp3
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:Apps Script: trình kích hoạt ↗
Người khác đọc là làm được.
Tài liệu tham khảo:Apps Script: trình kích hoạt ↗
Cần danh sách luồng, mẫu tài liệu bàn giao và lịch rà.
Mỗi luồng có người phụ trách, người thay thế và cách tạm dừng. Tài liệu viết cho người chưa từng thấy luồng.
| A | B | C | D | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Việc rà | Ai rà | Khi nào | Ghi lại gì |
| 2 | Xem nhật ký lỗi | Bạn Mai1 | Hằng tuần · tham khảo | Số lỗi và số đã xử lý |
| 3 | Chạy thử bằng bản ghi mẫu | Chị Hạnh | Sau khi sửa luồng2 | Kết quả ba bản ghi |
| 4 | Rà người nhận báo lỗi | Chị Hạnh | Khi đổi người | Tên người mới3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:Apps Script: trình kích hoạt ↗OWASP: API Security Top 10 ↗MDN: mã trạng thái HTTP ↗
Đếm luồng có người phụ trách, có cách tạm dừng và có ngày rà lại.
Bảng đếm dòng của bài mẫu, không chấm điểm người làm.
TệpChỉnh sửaXemChènĐịnh dạngCông cụ
Bản mẫu của giảng viên · ví dụ giả định
| Điều kiện | Số lượng | Trên tổng | Đọc |
|---|---|---|---|
| Luồng có người phụ trách | 2 | 2 | Đủ1 |
| Luồng có cách tạm dừng | 1 | 2 | Còn một2 |
| Luồng có ngày rà lại | 1 | 2 | Còn một3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
| Chỉ số | Cho biết | Cần xem lại khi |
|---|---|---|
| Luồng có người phụ trách | Hai trên hai | Đủ |
| Luồng có cách tạm dừng | Một trên hai | Còn một |
| Luồng có ngày rà lại | Một trên hai | Còn một |
| Luồng có người thay thế | Theo từng luồng | Cần kiểm |
2 trên 2 luồng có người phụ trách, 1 trên 2 có cách tạm dừng, 1 trên 2 có ngày rà lại.
Số mẫu của giảng viên chỉ để tập đọc.
Đếm dòng của tài liệu mẫu, không dùng để đánh giá người làm.
Tài liệu tham khảo:OWASP: API Security Top 10 ↗
Số trong bảng là số mẫu để minh họa cách đọc, không phải kết quả dự kiến.
Bắt đầu từ luồng đã làm ở lớp.
Bắt đầu từ luồng nhắc gọi lại.
Bắt đầu từ một việc đang làm tay.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Tin báo lỗi nằm im nhiều ngày |
| Nguyên nhân | Không ghi người phụ trách và người thay thế |
| Việc cần làm | Ghi tên người phụ trách vào danh sách luồng |
Lỗi xảy ra mà không ai nhận.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Phải chờ người cũ về mới xử lý được |
| Nguyên nhân | Tài liệu không viết cách tạm dừng |
| Việc cần làm | Viết rõ ở đâu tắt và dữ liệu cũ ra sao |
Luồng gửi nhầm mà không ai tắt.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Hiện tượng | Lỗi không ai thấy |
| Nguyên nhân | Danh sách người nhận không được rà lại |
| Việc cần làm | Đưa việc rà người nhận vào lịch rà luồng |
Tin báo gửi tới người cũ.
Tài liệu tham khảo:MDN: mã trạng thái HTTP ↗
Đánh dấu từng mục để xem mức sẵn sàng. Trạng thái chỉ lưu trên trình duyệt của bạn.
Tài liệu tham khảo:OWASP: API Security Top 10 ↗
Chọn một ô để quay lại đúng phần nội dung ở trên.
Mỗi bước kết thúc bằng một thứ xem được. Bấm một bước để xem việc làm và thứ được bàn giao.
Người ra quyết định, người vận hành, người đọc báo cáo.
Bàn giaoBảng năng lực đầu vàoMỗi chủ đề gắn với một bài làm cụ thể.
Bàn giaoĐề cương, lịch họcVẽ luồng, dựng trên công cụ thử, thử lỗi, chữa bài.
Bàn giaoBài làm có phản hồiChấm theo tiêu chí; ghi phần còn cần hướng dẫn.
Bàn giaoNhận xét từng học viênViệc làm sau khóa, người làm, cách kiểm tra.
Bàn giaoKế hoạch 30 ngàyTài liệu tham khảo:OWASP: API Security Top 10 ↗Apps Script: trình kích hoạt ↗
Chọn một chủ đề. Câu trả lời nói rõ cả điều làm được lẫn điều không ai bảo đảm được.
Công cụ doanh nghiệp đang dùng hoặc chọn; tư duy trình kích hoạt, điều kiện, hành động áp dụng cho nhiều công cụ.
Không cho luồng cơ bản; luồng phức tạp hoặc kết nối API riêng cần phối hợp kỹ thuật.
Chỉ gửi cho người đã đồng ý nhận; tuân thủ quy định dữ liệu và chính sách của kênh.
Tùy đầu vào; chốt sau khảo sát. Mỗi buổi có một bài làm.
Chứng nhận, đơn vị cấp và điều kiện hoàn thành được xác nhận theo từng chương trình; không mặc định mọi khóa đều có.
Không bắt buộc. Có thể học bằng tình huống và môi trường mô phỏng; chạy thật cần thống nhất tài khoản, quyền và ngân sách trước buổi học.
Tài liệu tham khảo:Apps Script: trình kích hoạt ↗
Chỉ cần họ tên và số điện thoại. Các mục còn lại bỏ trống cũng được.
Yêu cầu chưa được gửi. Bạn có thể sao chép nội dung và gửi qua Messenger hoặc kênh liên hệ bên dưới để bắt đầu trao đổi.