Danh sách người đã xem
Thẻ ghi lại ai đã xem trang hoặc bỏ giỏ. Mỗi danh sách một quy tắc, một khoảng ngày, một mục đích.
Nói tiếp đúng điều khách đã quan tâm, không bám đuổi.
Remarketing hiện quảng cáo cho người đã ghé website, xem video, bỏ giỏ hoặc đã là khách. Làm tốt là chia tệp theo hành vi và thời gian, loại người đã mua, và giữ tần suất vừa phải.
Sáu chặng từ danh sách đến lúc đọc số. Chọn một chặng để xem việc ở đó.
Thẻ ghi lại ai đã xem trang hoặc bỏ giỏ. Mỗi danh sách một quy tắc, một khoảng ngày, một mục đích.
Người xem hôm qua và người xem tháng trước cần lời nhắn khác nhau. Nhóm không chồng nhau, mỗi nhóm một nhóm quảng cáo.
Khách đã mua và lưu lượng của shop ra khỏi danh sách. Kiểm tra bằng đơn của người từng mua.
Nhóm xem trang nhắc món, nhóm bỏ giỏ nhắc giỏ hàng. Mỗi lời nhắn một việc cho khách làm.
Đặt giới hạn lần hiện, thêm vài bản ảnh xoay vòng. Xem tần suất cạnh tỷ lệ nhấp theo tuần.
Đặt Meta, GA4 và CRM cạnh nhau, đọc phễu. Khi đủ lưu lượng, so với nhóm không thấy quảng cáo.
Sáu chặng quay quanh một điểm. Chọn một chặng để đọc chi tiết.
Mỗi phần việc có màn hình làm việc, đầu vào và cách đo riêng.
Chạm vào một thẻ để đổi nội dung bên dưới.
Đang xemDanh sách người đã quan tâmBa màn hình: danh sách ở Google Ads, điều kiện tạo danh sách và danh sách ở Meta.
Mỗi dòng là một danh sách: tên, số ngày giữ, số người và trạng thái. Dòng đỏ chỉ dùng để loại trừ.
Danh sách quá nhỏ có thể chưa chạy được. Xem điều kiện kích thước trong tài liệu Google Ads trước khi gán vào nhóm quảng cáo.
| Danh sách | Thời hạn | Số người | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Xem trang 1–7 ngày1 | 7 ngày | 700 | Dùng được |
| Xem trang 8–30 ngày | 30 ngày | 1.7002 | Dùng được |
| Xem trang 31–90 ngày | 90 ngày | 3.100 | Dùng được |
| Bỏ giỏ 14 ngày | 14 ngày | 380 | Dùng được |
| Khách đã mua 180 ngày | 180 ngày | 310 | Để loại trừ3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Chọn trang cần theo dõi, loại những người đã vào nhóm gần hơn và chọn số ngày giữ trong danh sách.
Món mua lại nhanh cần danh sách ngắn, món mua hiếm cần danh sách dài hơn. Đừng chọn mức dài nhất cho tiện.
Danh sách mới
Tên danh sáchXem trang 8–30 ngày
Ai vào danh sáchNgười đã xem trang có URL chứa /nen-thom1
Trừ những ngườiĐã xem trang trong 7 ngày gần nhất2
Thời hạn thành viên30 ngày3
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Đối tượng tùy chỉnh lấy từ Pixel: ViewContent cho người xem sản phẩm, AddToCart cho người bỏ giỏ.
Đặt tên giống bên Google Ads để đối chiếu. Pixel phải đang nhận sự kiện thì danh sách mới có người.
| Tên | Nguồn | Trạng thái |
|---|---|---|
| Xem sản phẩm 30 ngày | Pixel · ViewContent1 | Sẵn sàng |
| Bỏ giỏ 14 ngày2 | Pixel · AddToCart | Sẵn sàng |
| Khách cũ (danh sách) | Tệp từ CRM | Sẵn sàng |
| Khách đã mua 180 ngày3 | Pixel · Purchase | Sẵn sàng |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:Google: tệp dữ liệu hoạt động thế nào ↗Meta: đối tượng tùy chỉnh ↗
Kiểm tra thẻ, đặt tên, tạo quy tắc, chờ danh sách có người rồi mới gán.
Tài liệu tham khảo:Google: thiết lập tệp dữ liệu ↗Meta: Pixel ↗
Cần thẻ đang chạy, quy tắc đặt tên và một bảng ghi các danh sách.
Mỗi danh sách một quy tắc, một khoảng ngày, một mục đích. Ghi ra bảng để người khác đọc là hiểu danh sách này dùng làm gì.
| A | B | C | D | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Danh sách | Quy tắc | Giữ | Dùng cho |
| 2 | xem-trang-1-7 | Xem trang sản phẩm1 | 7 ngày | Nhắc món vừa xem |
| 3 | xem-trang-8-30 | Xem trang, trừ 7 ngày gần nhất | 30 ngày2 | Gợi ý món gần giống |
| 4 | bo-gio-14 | Thêm vào giỏ, chưa mua | 14 ngày | Nhắc giỏ hàng |
| 5 | khach-da-mua-180 | Đã mua | 180 ngày | Chỉ để loại trừ3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:Google: tệp dữ liệu hoạt động thế nào ↗Google: thiết lập tệp dữ liệu ↗
Mở quy mô danh sách theo ngày. Danh sách phải đủ lớn để chạy và tăng đều, không chững.
Danh sách to chưa chắc là danh sách đúng.
Quy mô danh sách Xem trang 30 ngày1
Người trong danh sách theo ngày · 08/09 – 05/10/20262
Nguồn danh sách
Thẻ trên websiteĐang hoạt động3
Cập nhật gần nhất05/10/2026
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
| Chỉ số | Cho biết | Cần xem lại khi |
|---|---|---|
| Số người hôm nay | Vượt mức tối thiểu | Dưới mức tối thiểu |
| Đường theo ngày | Tăng đều hoặc ổn định | Phẳng nhiều tuần |
| Nguồn danh sách | Thẻ đang hoạt động | Thẻ ngừng nhận |
| So hai nền tảng | Cùng cỡ số người | Một bên gần bằng 0 |
Mở Google Ads, vào Trình quản lý đối tượng và xem số người của từng danh sách.
Mở Meta, so với danh sách cùng tên.
Số người trong danh sách là người dùng đã ghi nhận, không phải người sẽ mua.
Số ở hai nền tảng không trùng hẳn.
Tài liệu tham khảo:Google: tệp dữ liệu hoạt động thế nào ↗Meta: đối tượng tùy chỉnh ↗
Số trong bảng là số mẫu để minh họa cách đọc, không phải kết quả dự kiến.
Gắn thẻ trước, vì danh sách chỉ có người từ lúc thẻ bắt đầu ghi.
Chưa có thẻ thì chưa bàn tới quảng cáo.
Gom về hai danh sách rộng trước: xem trang và bỏ giỏ.
Khi đông hơn mới chia nhỏ theo ngày.
Dọn lại: đặt tên theo một quy tắc, bỏ danh sách trùng điều kiện, ghi mục đích của từng danh sách.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Số người hôm nay | 42 |
| Mức tối thiểu để chạy | 100 |
| Việc cần làm | Mở rộng điều kiện hoặc chờ thêm |
Thẻ mới gắn hoặc điều kiện quá hẹp nên chưa đủ người.
Ví dụ giả định.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Đường theo ngày | Phẳng 4 tuần |
| Trạng thái thẻ | Không nhận sự kiện |
| Việc cần làm | Gắn lại thẻ và thử một lần |
Thẻ có thể đã bị gỡ khi website đổi giao diện.
Ví dụ giả định.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Google Ads | 380 người |
| Meta | 12 người |
| Việc cần làm | Kiểm tra sự kiện AddToCart |
Pixel Meta chưa gắn ở trang giỏ nên danh sách Bỏ giỏ bên Meta gần như trống.
Ví dụ giả định.
Tài liệu tham khảo:Google: sửa tệp và thẻ website ↗Meta: Pixel ↗
Đánh dấu từng mục để xem mức sẵn sàng. Trạng thái chỉ lưu trên trình duyệt của bạn.
Tài liệu tham khảo:Google: thiết lập tệp dữ liệu ↗Meta: đối tượng tùy chỉnh ↗
Ba màn hình: các khoảng ngày, trang giỏ hàng bị bỏ lại và nhóm quảng cáo trong Google Ads.
Ba nhóm xem trang không chồng nhau: 1 đến 7, 8 đến 30 và 31 đến 90 ngày. Bỏ giỏ chạy riêng bên dưới.
Các mốc ngày là ví dụ của ONMATE, không phải số cố định của Google hay Meta. Chỉnh theo chu kỳ mua của món.
Mỗi người chỉ ở một nhóm xem trang
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Khách đã thêm món vào giỏ rồi rời đi mà chưa thanh toán. Đây thường là nhóm có ý định mua rõ hơn các nhóm khác.
Nhóm này nhỏ nên chạy riêng với lời nhắn riêng. Khi khách mua xong, họ rời nhóm và nhận lời nhắn khác.
Giỏ hàng (1)
Tạm tính1 món
Phí giao hàngTính ở bước sau3
Có thể bạn thích
Đổi trả · Liên hệ · Chính sách
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Mỗi nhóm quảng cáo gắn một danh sách và một lời nhắn. Nhóm nguội nhất tạm dừng cho tới khi nhóm gần chạy ổn.
Một nhóm một danh sách thì báo cáo đọc theo nhóm mới rõ, và chỉnh một nhóm không ảnh hưởng nhóm khác.
| Nhóm quảng cáo | Danh sách | Lời nhắn | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Nhóm 1–7 ngày | Xem trang 1–7 ngày1 | Món vừa xem | Đang chạy |
| Nhóm 8–30 ngày | Xem trang 8–30 ngày | Món gần giống2 | Đang chạy |
| Nhóm bỏ giỏ | Bỏ giỏ 14 ngày | Giỏ hàng chờ | Đang chạy |
| Nhóm 31–90 ngày | Xem trang 31–90 ngày | Nhắc tên shop | Tạm dừng3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:Google: tệp dữ liệu hoạt động thế nào ↗Meta: đối tượng tùy chỉnh ↗
Chọn mốc ngày, tạo danh sách không chồng nhau, rồi gắn mỗi nhóm một lời nhắn.
Tài liệu tham khảo:Google: thiết lập tệp dữ liệu ↗Meta: đối tượng tùy chỉnh ↗
Cần danh sách đã có người và một bảng ghi nhóm, mục đích và lời nhắn.
Mỗi nhóm một mục đích và một lời nhắn. Nhóm không có mục đích rõ thì chưa nên chạy, vì thêm nhóm chỉ làm báo cáo rối hơn.
| A | B | C | D | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhóm | Khoảng ngày | Mục đích | Người xem lại |
| 2 | Xem trang 1–7 ngày | Ngày 1–71 | Nhắc đúng món vừa xem | Chủ shop |
| 3 | Xem trang 8–30 ngày | Ngày 8–30 | Gợi ý món gần giống | Chủ shop |
| 4 | Bỏ giỏ 14 ngày | 14 ngày | Nhắc giỏ hàng còn chờ2 | Người chạy QC |
| 5 | Xem trang 31–90 ngày | Ngày 31–90 | Tạm dừng | Xem lại sau 4 tuần3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:Google: tệp dữ liệu hoạt động thế nào ↗Google: thiết lập tệp dữ liệu ↗
Mở báo cáo nhóm quảng cáo của chiến dịch. Cộng các nhóm lại phải ra đúng dòng Tổng.
Nhóm nhỏ chỉ cần vài đơn là tỷ lệ đổi nhiều.
| Nhóm quảng cáo | Người tiếp cận | Tần suất | Lượt nhấp | Lượt xem trang đích | Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|
| Xem trang 1–7 ngày | 3001 | 3,5 | 27 | 24 | 5 |
| Xem trang 8–30 ngày | 520 | 3,2 | 28 | 25 | 3 |
| Bỏ giỏ 14 ngày | 130 | 4,4 | 14 | 12 | 42 |
| Tổng3 | 950 | 3,5 | 69 | 61 | 12 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
| Chỉ số | Cho biết | Cần xem lại khi |
|---|---|---|
| Người tiếp cận | Khớp quy mô danh sách | Lớn hơn danh sách |
| Tần suất theo nhóm | Gần nhau | Một nhóm quá cao |
| Mua hàng theo nhóm | Cộng ra tổng | Lệch tổng chiến dịch |
| Dòng Tổng | Khớp báo cáo chiến dịch | Lệch báo cáo chiến dịch |
Mở Meta, xem báo cáo nhóm quảng cáo.
Đọc người tiếp cận, tần suất và mua hàng của từng nhóm, rồi đối chiếu CRM.
Nhóm vài trăm người chỉ cần vài đơn là tỷ lệ đổi nhiều.
Đọc qua nhiều tuần, đừng kết luận từ một tuần.
Tài liệu tham khảo:Meta: đối tượng tùy chỉnh ↗Meta: Pixel ↗
Số trong bảng là số mẫu để minh họa cách đọc, không phải kết quả dự kiến.
Chạy hai nhóm thôi: xem trang 30 ngày và bỏ giỏ 14 ngày.
Chia nhỏ hơn khi số người đủ lớn.
Sửa điều kiện để mỗi người chỉ ở một nhóm xem trang, nếu không một người nhận nhiều lời nhắn cùng lúc.
Bắt đầu từ nhóm Bỏ giỏ, vì ý định mua rõ hơn và nhóm nhỏ, dễ kiểm soát.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Nhóm 1–7 ngày | Có người này |
| Nhóm 8–30 ngày | Cũng có người này |
| Việc cần làm | Thêm điều kiện trừ nhóm gần hơn |
Hai nhóm xem trang chồng khoảng ngày, nên người đó nằm ở cả hai nơi.
Ví dụ giả định.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Lời nhắn đang dùng | Nến thơm mới về |
| Điều khách đã làm | Thêm món vào giỏ |
| Việc cần làm | Nhắc giỏ hàng còn chờ |
Lời nhắn nói về món chung chung, không nhắc giỏ hàng.
Ví dụ giả định.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Ngân sách nhóm 31–90 ngày | Bằng nhóm 1–7 ngày |
| Điều cần kiểm | Tỷ lệ quay lại web |
| Việc cần làm | Giảm ngân sách hoặc tạm dừng |
Nhóm 31–90 ngày dùng cùng ngân sách như nhóm gần, dù người đã nguội.
Ví dụ giả định.
Tài liệu tham khảo:Google: tệp dữ liệu hoạt động thế nào ↗Google: sửa tệp và thẻ website ↗
Đánh dấu từng mục để xem mức sẵn sàng. Trạng thái chỉ lưu trên trình duyệt của bạn.
Tài liệu tham khảo:Google: thiết lập tệp dữ liệu ↗Meta: đối tượng tùy chỉnh ↗
Ba màn hình: loại trừ ở Google Ads, quy tắc bỏ giỏ trong GA4 và lọc lưu lượng nội bộ.
Thêm danh sách khách đã mua, khách cũ và nhóm Bỏ giỏ vào phần Loại trừ của nhóm quảng cáo cần tránh người đó.
Danh sách khách cũ lấy từ dữ liệu của shop. Dữ liệu cá nhân cần có cơ sở pháp lý, xem văn bản hiện hành.
| Danh sách loại trừ | Nguồn | Số người | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Khách đã mua 180 ngày1 | Danh sách website | 310 | Đã loại trừ |
| Khách cũ (danh sách) | Customer Match2 | 1.250 | Đã loại trừ |
| Bỏ giỏ 14 ngày3 | Danh sách website | 380 | Đã loại trừ |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Đối tượng Bỏ giỏ bao gồm người đã thêm vào giỏ và loại người đã mua. Mua xong là họ rời đối tượng.
Dùng cùng số ngày với danh sách bên quảng cáo để hai nơi đối chiếu được với nhau.
Bỏ giỏ 14 ngày
Bao gồm người dùng khiSự kiện add_to_cart1
Loại trừ người dùng khiSự kiện purchase2
Thời hạn thành viên14 ngày3
Tên đối tượngBỏ giỏ 14 ngày
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Khai báo địa chỉ IP của shop là lưu lượng nội bộ rồi bật bộ lọc, để lượt xem của nhân viên không vào danh sách.
Chỉ lọc được lượt xem từ địa chỉ đã khai báo. Mạng ở nhà hoặc điện thoại cần cách khác.
Quy tắc lưu lượng nội bộ
Tên quy tắcVăn phòng Nhà Thơm (mẫu)1
Giá trị traffic_typeinternal
Điều kiệnĐịa chỉ IP bằng 203.0.113.102
Bộ lọc dữ liệu
Lọc lưu lượng truy cập nội bộĐang kiểm tra3
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:Google: Customer Match ↗Google: tệp dữ liệu hoạt động thế nào ↗
Liệt kê ai không nên thấy quảng cáo, rồi loại họ ở từng nơi.
Tài liệu tham khảo:Google: Customer Match ↗Google: thiết lập tệp dữ liệu ↗
Cần danh sách đã mua, IP của shop và một bảng ghi các loại trừ.
Mỗi loại trừ ghi rõ khi nào áp dụng và đã kiểm tra chưa. Loại trừ chưa kiểm tra thì chưa tính là xong.
| A | B | C | D | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Loại trừ | Khi nào | Cài ở đâu | Đã kiểm tra |
| 2 | Khách đã mua | 180 ngày1 | Google Ads · Meta | Đã kiểm |
| 3 | Bỏ giỏ rồi mua | Ngay khi mua | GA4 · Google Ads | Đã kiểm |
| 4 | Nhân viên shop | Luôn luôn | GA4 · lọc nội bộ | Chưa kiểm2 |
| 5 | Khách cũ (danh sách) | Cập nhật mỗi tháng | Google Ads · Meta | Cần cập nhật3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:Google: Customer Match ↗Google: sửa tệp và thẻ website ↗
Mở báo cáo đơn có nguồn remarketing và tách khách mới với khách từng mua.
Đơn của người đã mua cho thấy loại trừ còn thiếu.
| Nhóm | Đơn đã giao | Khách mới | Khách đã từng mua |
|---|---|---|---|
| Xem trang 1–7 ngày | 5 | 5 | 0 |
| Xem trang 8–30 ngày | 3 | 2 | 1 đơn1 |
| Bỏ giỏ 14 ngày | 4 | 4 | 0 |
| Tổng2 | 12 | 11 | 13 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
| Chỉ số | Cho biết | Cần xem lại khi |
|---|---|---|
| Đơn từ khách mới | Chiếm hầu hết | Chỉ một ít |
| Đơn từ khách từng mua | Gần 0 | Tăng dần |
| Dòng Tổng | Khớp phễu | Lệch phễu |
| Ngày mua trước đó | Ngoài khoảng loại trừ | Trong khoảng loại trừ |
Mở CRM, lọc đơn theo nguồn remarketing và đánh dấu người đã từng mua trước đó.
Đếm số đơn của nhóm này.
Vài đơn từ khách cũ chưa chắc là lỗi, vì họ có thể mua lại ngoài khoảng loại trừ.
Số tăng mới cần sửa.
Tài liệu tham khảo:Google: tệp dữ liệu hoạt động thế nào ↗Google: sửa tệp và thẻ website ↗
Số trong bảng là số mẫu để minh họa cách đọc, không phải kết quả dự kiến.
Làm trước danh sách khách đã mua, vì đây là loại trừ dễ làm và dễ kiểm tra.
Cập nhật danh sách khách cũ theo chu kỳ, và kiểm tra cơ sở pháp lý trước khi tải lên.
Khai báo IP của shop và để bộ lọc ở Đang kiểm tra trước khi bật.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Nhóm Xem trang 1–7 ngày | Không có loại trừ |
| Điều khách thấy | Quảng cáo món vừa mua |
| Việc cần làm | Thêm danh sách khách đã mua |
Danh sách khách đã mua chưa được thêm vào nhóm Xem trang 1–7 ngày.
Ví dụ giả định.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Phiên từ IP của shop | Đang tính vào báo cáo |
| Bộ lọc nội bộ | Chưa khai báo |
| Việc cần làm | Khai báo và bật bộ lọc |
Nhân viên shop mở website nhiều lần trong ngày nên lẫn vào số phiên.
Ví dụ giả định.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Lần cập nhật gần nhất | Đã lâu |
| Điều cần kiểm | Đơn từ người đã mua |
| Việc cần làm | Xuất danh sách mới từ CRM |
Danh sách tải lên từ lâu nên nhiều người đã mua lại.
Ví dụ giả định.
Tài liệu tham khảo:Google: Customer Match ↗Google: sửa tệp và thẻ website ↗
Đánh dấu từng mục để xem mức sẵn sàng. Trạng thái chỉ lưu trên trình duyệt của bạn.
Tài liệu tham khảo:Google: tệp dữ liệu hoạt động thế nào ↗Google: Customer Match ↗
Ba màn hình: quảng cáo danh mục trên điện thoại, banner trên trang khác và trình soạn quảng cáo.
Ảnh là món khách vừa xem, dải bên dưới là vài món cùng loại. Nút dẫn thẳng về trang sản phẩm.
Quảng cáo danh mục lấy món từ danh mục sản phẩm đã kết nối. Danh mục sai giá hoặc hết hàng thì quảng cáo cũng sai theo.
nhathom.official Món bạn vừa xem vẫn còn hàng. …xem thêm
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Khách đã rời shop và đang đọc bài ở trang khác. Banner nhắc lại đúng món họ vừa xem.
Banner nhỏ và dễ bị lướt qua. Một món, một dòng chữ và một nút là đủ.
Mùi hương nhẹ giúp căn phòng dễ chịu hơn vào buổi tối.
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Mỗi nhóm một bản: đoạn chữ, tiêu đề, nút và đường dẫn về trang đúng món. Bên phải là bản xem trước.
Bản cho nhóm Bỏ giỏ nên nhắc giỏ hàng, bản cho nhóm xem trang nhắc món. Đừng dùng một bản cho tất cả.
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:Meta: quảng cáo danh mục ↗Google: tín hiệu Performance Max ↗
Hiểu khách dừng ở đâu, chọn điều cần nhắc, viết ngắn, rồi thử hai bản.
Tài liệu tham khảo:Meta: quảng cáo danh mục ↗Meta: Pixel ↗
Cần danh mục đúng, ảnh dùng được và một bảng ghi lời nhắn từng nhóm.
Mỗi nhóm một lời nhắn, mỗi lời nhắn một việc cho khách làm. Ghi lời nhắn vào bảng để biết bản nào chạy với nhóm nào.
| A | B | C | D | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhóm | Tiêu đề | Nút | Trang đích |
| 2 | Xem trang 1–7 ngày | Món bạn vừa xem vẫn còn hàng | Xem lại sản phẩm | Trang của đúng món1 |
| 3 | Xem trang 8–30 ngày | Món gần giống món bạn vừa xem | Xem thêm | Trang nhóm món |
| 4 | Bỏ giỏ 14 ngày | Giỏ hàng của bạn còn chờ | Thanh toán2 | Trang giỏ hàng |
| 5 | Xem trang 31–90 ngày | Nhà Thơm, nến sáp đậu nành | Xem thêm | Trang chủ3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:Meta: quảng cáo danh mục ↗Google: tín hiệu Performance Max ↗
Mở báo cáo hai bản chạy song song. So tỷ lệ nhấp, lượt xem trang đích và đơn của từng bản.
Số mẫu nhỏ thì khác biệt có thể chỉ là ngẫu nhiên.
| Quảng cáo | Hiển thị | CTR | Lượt nhấp | Lượt xem trang đích | Mua hàng |
|---|---|---|---|---|---|
| A · Món bạn vừa xem | 832 | 1,9%1 | 16 | 14 | 2 |
| B · Bộ 3 nến mini | 832 | 1,4% | 12 | 11 | 12 |
| Tổng3 | 1.664 | 1,7% | 28 | 25 | 3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
| Chỉ số | Cho biết | Cần xem lại khi |
|---|---|---|
| Người tiếp cận hai bản | Gần bằng nhau | Lệch nhiều |
| Tỷ lệ nhấp mỗi bản | Bản tốt hơn rõ ràng | Gần như nhau |
| Đơn mỗi bản | Đủ nhiều để so | Một hai đơn |
| Dòng Tổng | Khớp nhóm quảng cáo | Lệch nhóm |
Mở Meta, chọn nhóm quảng cáo có hai bản.
Đọc người tiếp cận, tỷ lệ nhấp, lượt xem trang đích và mua hàng của từng bản.
Một hai đơn chênh nhau chưa đủ để chọn bản.
Chờ thêm vài tuần, đừng tắt bản còn lại vội.
Tài liệu tham khảo:Meta: quảng cáo danh mục ↗Meta: Pixel ↗
Số trong bảng là số mẫu để minh họa cách đọc, không phải kết quả dự kiến.
Dùng ảnh và chữ viết tay cho nhóm Bỏ giỏ trước, kết nối danh mục sau khi sản phẩm đã đủ.
Viết lại theo nhóm: nhóm gần nhắc món, nhóm Bỏ giỏ nhắc giỏ, nhóm xa nhắc món đi kèm.
Cập nhật định kỳ: đổi ảnh, đổi món nổi bật, bỏ món hết hàng khỏi danh mục.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Món trong quảng cáo | Đã hết hàng |
| Trang đích | Báo hết hàng |
| Việc cần làm | Cập nhật danh mục và tắt món |
Danh mục chưa cập nhật nên món hết hàng vẫn hiện.
Ví dụ giả định.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Nút đang dẫn tới | Trang chủ |
| Khách mong thấy | Món vừa xem |
| Việc cần làm | Dẫn thẳng về trang món |
Nút dẫn về trang chủ thay vì trang món.
Ví dụ giả định.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Bản A | 2 đơn |
| Bản B | 1 đơn |
| Việc cần làm | Chờ thêm vài tuần rồi mới so |
Nhóm quá nhỏ, nên một đơn đã đổi cả kết quả.
Ví dụ giả định.
Tài liệu tham khảo:Meta: quảng cáo danh mục ↗Google: sửa tệp và thẻ website ↗
Đánh dấu từng mục để xem mức sẵn sàng. Trạng thái chỉ lưu trên trình duyệt của bạn.
Tài liệu tham khảo:Meta: quảng cáo danh mục ↗Google: tín hiệu Performance Max ↗
Ba màn hình: giới hạn lần hiện, các bản quảng cáo xoay vòng và đường tần suất theo tuần.
Trong cài đặt nhóm quảng cáo, đặt số lần tối đa mỗi người thấy trong một tuần.
Mức giới hạn trong trang này là ví dụ của ONMATE, chọn theo chu kỳ mua và theo kích thước nhóm. Nhóm nhỏ thường cần mức thấp hơn.
Giới hạn tần suất
Áp dụng ở cấpNhóm quảng cáo1
Số lần hiển thị tối đa2 lần mỗi tuần2
Tính theoMỗi người dùng
Nhóm quảng cáoXem trang 8–30 ngày3
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Mỗi nhóm có vài bản quảng cáo với ảnh khác nhau. Cùng một người thấy các bản khác nhau, đỡ nhàm.
Đổi ảnh dễ hơn viết lại chữ. Bắt đầu bằng đổi ảnh hoặc đổi món nổi bật.
| Hình | Quảng cáo | Thời gian chạy | Trạng thái |
|---|---|---|---|
| Bản 1 · Món bạn vừa xem1 | 08/09 – 21/09 | Đang chạy | |
| Bản 2 · Hộp bộ 3 nến | 22/09 – 05/102 | Đang chạy | |
| Bản 3 · Dự phòng | Chưa chạy | Tạm dừng3 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Mỗi tuần người thấy tăng dần lần hiện nhưng số nhấp giảm. Đó là dấu hiệu khách bắt đầu chán.
Tỷ lệ nhấp giảm cũng có thể do mùa hoặc lời nhắn cũ. Xem cùng với tần suất rồi mới kết luận.
| Tuần | Hiển thị | Tần suất tích lũy | CTR | Lượt nhấp |
|---|---|---|---|---|
| Tuần 1 | 820 | 1,6 | 2,7% | 22 |
| Tuần 2 | 850 | 2,2 | 2,4% | 20 |
| Tuần 3 | 810 | 2,8 | 1,9% | 15 |
| Tuần 4 | 806 | 3,51 | 1,5%2 | 12 |
CTR theo tuần (%)3
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:Google: thiết lập tệp dữ liệu ↗Meta: đối tượng tùy chỉnh ↗
Chọn mức ban đầu, thêm bản xoay vòng, xem theo tuần và chỉnh dần.
Tài liệu tham khảo:Google: thiết lập tệp dữ liệu ↗Meta: quảng cáo danh mục ↗
Cần quy mô nhóm, vài bản ảnh và một bảng ghi mức giới hạn từng nhóm.
Mức giới hạn ghi rõ lý do và ngày chỉnh. Đổi mà không ghi thì sau vài tuần không ai nhớ vì sao.
| A | B | C | D | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhóm | Giới hạn | Xem lại | Khi nào đổi hình |
| 2 | Xem trang 1–7 ngày | 2 lần mỗi tuần1 | Mỗi tuần | CTR giảm hai tuần liền |
| 3 | Xem trang 8–30 ngày | 2 lần mỗi tuần | Mỗi tuần | CTR giảm hai tuần liền3 |
| 4 | Bỏ giỏ 14 ngày | 3 lần mỗi tuần2 | Mỗi 3 ngày | Hết 14 ngày thì dừng |
| 5 | Xem trang 31–90 ngày | Chưa chạy | — | — |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:Google: thiết lập tệp dữ liệu ↗Google: tệp dữ liệu hoạt động thế nào ↗
Mở báo cáo từng nhóm và đặt tần suất cạnh tỷ lệ nhấp và tỷ lệ quay lại web.
Tần suất cao chưa chắc là xấu nếu khách vẫn quay lại.
Chiến dịch rm_nen-thom_2610 · 08/09 – 05/10/2026
| Nhóm | Người tiếp cận | Tần suất | CTR | Quay lại web / người |
|---|---|---|---|---|
| Xem trang 1–7 ngày | 300 | 3,5 | 2,6% | 8,0% |
| Xem trang 8–30 ngày | 520 | 3,2 | 1,7%2 | 4,8% |
| Bỏ giỏ 14 ngày | 130 | 4,41 | 2,4% | 9,2% |
| Tổng3 | 950 | 3,5 | 2,1% | 6,4% |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
| Chỉ số | Cho biết | Cần xem lại khi |
|---|---|---|
| Tần suất từng nhóm | Gần nhau | Một nhóm quá cao |
| Tỷ lệ nhấp | Giữ ổn theo tuần | Giảm đều |
| Quay lại web trên người tiếp cận | Ổn định | Giảm theo tuần |
| Người tiếp cận | Gần quy mô nhóm | Quá thấp so với danh sách |
Mở Meta, xem báo cáo nhóm quảng cáo theo tuần.
Đặt cột tần suất cạnh tỷ lệ nhấp và lượt xem trang đích.
Tần suất là số trung bình, nên một vài người có thể thấy nhiều hơn nhiều.
Đừng chỉ dựa vào một con số.
Tài liệu tham khảo:Meta: Pixel ↗Google: tệp dữ liệu hoạt động thế nào ↗
Số trong bảng là số mẫu để minh họa cách đọc, không phải kết quả dự kiến.
Đặt giới hạn thấp và thêm bản xoay vòng, vì vài trăm người dễ thấy quảng cáo quá nhiều lần.
Đặt giới hạn rộng hơn và xem tỷ lệ nhấp để biết khi nào cần chỉnh.
Hạ giới hạn ngay, thêm nhiều bản ảnh hơn và xem lại nhóm có đang chồng nhau không.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tần suất cộng dồn | 1,6 lên 3,5 |
| Tỷ lệ nhấp | 2,7% xuống 1,5% |
| Việc cần làm | Đổi ảnh và hạ giới hạn |
Cùng một bản ảnh hiện nhiều tuần nên khách đã quen.
Ví dụ giả định.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tần suất nhóm Bỏ giỏ | 4,4 |
| Tần suất nhóm khác | 3,2 – 3,5 |
| Việc cần làm | Đặt giới hạn riêng cho nhóm |
Nhóm Bỏ giỏ nhỏ nên mỗi người thấy nhiều lần.
Ví dụ giả định.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tần suất | Thấp |
| Quay lại web | Rất ít |
| Việc cần làm | Xem lại lời nhắn trước khi tăng tần suất |
Lời nhắn chưa đúng nên dù ít lần hiện vẫn không ai quay lại.
Ví dụ giả định.
Tài liệu tham khảo:Google: thiết lập tệp dữ liệu ↗Google: sửa tệp và thẻ website ↗
Đánh dấu từng mục để xem mức sẵn sàng. Trạng thái chỉ lưu trên trình duyệt của bạn.
Tài liệu tham khảo:Google: thiết lập tệp dữ liệu ↗Google: tệp dữ liệu hoạt động thế nào ↗
Ba màn hình: đối chiếu ba nguồn, báo cáo thu nạp trong GA4 và phễu từ danh sách đến đơn.
Một bảng đặt số nhấp, số phiên và số đơn của ba nơi cạnh nhau. Lệch ít là bình thường, lệch nhiều cần tìm lý do.
Mỗi nơi đếm một kiểu nên không bao giờ khớp hoàn toàn. Chỉ cần đủ gần để tin được xu hướng.
Cùng chiến dịch rm_nen-thom_2610 · 08/09 – 05/10/2026
| Chỉ số | Meta | GA4 | CRM |
|---|---|---|---|
| Nhấp → vào trang | 69 lượt nhấp | 61 phiên1 | — |
| Mua hàng → đơn | 14 mua hàng2 | 13 đơn | 12 đã giao |
| Chênh với CRM | +2 | +1 | 03 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Trong GA4, lọc theo chiến dịch remarketing để xem phiên, người dùng và sự kiện mua của riêng chiến dịch.
Muốn lọc đúng, đường dẫn quảng cáo phải gắn tham số chiến dịch thống nhất.
| Chiến dịch của phiên | Phiên | Đơn hàng |
|---|---|---|
| rm_nen-thom_26101 | 612 | 133 |
| ig_nen-thom_2610 | 410 | 11 |
| yt_nen-thom_2610 | 336 | 24 |
| Chiến dịch khác | 8.093 | 140 |
| Tổng | 8.900 | 188 |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Phễu đi từ số người trong danh sách, người được tiếp cận, nhấp, quay lại web rồi mua.
Đọc phễu để biết điểm nào hẹp nhất. Hẹp ở đâu thì sửa ở đó, đừng tăng ngân sách trước.
Chiến dịch rm_nen-thom_2610 · 08/09 – 05/10/2026
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:Meta: Pixel ↗Google: sửa tệp và thẻ website ↗
Gắn tham số, đối chiếu ba nguồn, đọc phễu, rồi so với nhóm đối chứng.
Tài liệu tham khảo:Meta: Pixel ↗Google: thiết lập tệp dữ liệu ↗
Cần quyền vào ba nơi, tham số chiến dịch và một bảng ghi số mỗi tuần.
Ghi số ra bảng mỗi tuần, kèm lý do khi số lệch. Chỉ nhìn bảng điều khiển thì khó thấy số đang trôi dần.
| A | B | C | D | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Số | Nguồn | Mở ở đâu | Ai cập nhật |
| 2 | Người tiếp cận | Meta1 | Trình quản lý quảng cáo | Người chạy QC |
| 3 | Phiên có UTM | GA4 | Thu nạp | Người chạy QC |
| 4 | Đơn đã giao | CRM2 | Báo cáo đơn | Chủ shop |
| 5 | Nhóm đối chứng | Danh sách | Chưa đủ lưu lượng3 | Chủ shop |
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
Tài liệu tham khảo:Meta: Pixel ↗Google: sửa tệp và thẻ website ↗
Hai nhóm cùng cỡ, một nhóm thấy quảng cáo và một nhóm không. So số đơn của hai nhóm.
Một phần số đơn có thể xảy ra dù không có quảng cáo.
Hai nửa của danh sách 30 ngày · 08/09 – 05/10/2026
Chênh lệch
Đơn trên người1,0% so với 0,8%
Chênh3 đơn3
Giao diện và số liệu minh họa cho thương hiệu giả định Nhà Thơm; không phải kết quả của khách hàng.
| Chỉ số | Cho biết | Cần xem lại khi |
|---|---|---|
| Đơn nhóm thấy quảng cáo | Cao hơn nhóm đối chứng | Bằng nhóm đối chứng |
| Đơn nhóm đối chứng | Thấp hơn nhóm thấy | Gần bằng nhóm thấy |
| Cỡ hai nhóm | Bằng nhau | Lệch nhau |
| Thời gian so | Đủ vài tuần | Chỉ vài ngày |
Chia danh sách thành hai nửa ngẫu nhiên, chỉ cho một nửa thấy quảng cáo.
Sau vài tuần so số đơn của hai nửa.
Chênh vài đơn ở nhóm nhỏ chưa đủ kết luận.
Chạy đủ lâu và đủ người, đừng coi một lần so là chắc.
Tài liệu tham khảo:Google: tệp dữ liệu hoạt động thế nào ↗Meta: Pixel ↗
Số trong bảng là số mẫu để minh họa cách đọc, không phải kết quả dự kiến.
Chỉ đọc phễu và đối chiếu ba nguồn, chưa vội so với nhóm đối chứng vì lưu lượng còn ít.
Thêm một nhóm đối chứng để biết quảng cáo mang thêm bao nhiêu đơn so với không chạy.
Tìm nguyên nhân lệch: tham số, cách đếm của từng nơi và trang xác nhận đơn.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Đơn theo Meta | 14 |
| Đơn trong CRM | 12 |
| Việc cần làm | Ghi rõ chênh lệch và lấy CRM làm chuẩn |
Meta đếm cả đơn người đã mua mà không nhờ quảng cáo.
Ví dụ giả định.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Số nhấp | 69 |
| Số phiên GA4 | 61 |
| Việc cần làm | Kiểm tra tốc độ tải trang đích |
Một số khách rời trang trước khi thẻ kịp chạy hoặc đã chặn theo dõi.
Ví dụ giả định.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Nhóm thấy quảng cáo | 12 đơn |
| Nhóm đối chứng | 9 đơn |
| Việc cần làm | Chạy thêm và xem lại lời nhắn |
Số đơn của hai nhóm gần nhau nên quảng cáo có thể chưa thêm nhiều.
Ví dụ giả định.
Tài liệu tham khảo:Google: sửa tệp và thẻ website ↗Meta: Pixel ↗
Đánh dấu từng mục để xem mức sẵn sàng. Trạng thái chỉ lưu trên trình duyệt của bạn.
Tài liệu tham khảo:Google: sửa tệp và thẻ website ↗Google: tệp dữ liệu hoạt động thế nào ↗
Chọn một ô để quay lại đúng phần nội dung ở trên.
Mỗi bước kết thúc bằng một thứ xem được. Bấm một bước để xem việc làm và thứ được bàn giao.
Thẻ Google, Meta Pixel, sự kiện xem trang, thêm giỏ, mua.
Bàn giaoSự kiện chạy thử đã ghiTheo hành vi và khung thời gian; tệp loại trừ.
Bàn giaoSơ đồ tệpMỗi tệp một thông điệp và một điểm đến.
Bàn giaoBộ quảng cáo theo tệpLàm sạch danh sách được phép dùng, tải lên.
Bàn giaoDanh sách đã đối sánhTần suất, lượt quay lại, hoàn tất.
Bàn giaoGhi chú tuần đầuMở rộng hoặc thu hẹp tệp, đổi thông điệp, đối chiếu CRM.
Bàn giaoBáo cáo định kỳTài liệu tham khảo:Google: thiết lập tệp dữ liệu ↗Google: sửa tệp và thẻ website ↗Meta: Pixel ↗
Chọn một chủ đề. Câu trả lời nói rõ cả điều làm được lẫn điều không ai bảo đảm được.
Không nên. Làm đúng là chia tệp theo hành vi, nói đúng điều khách đã xem, giới hạn tần suất và loại người đã mua.
Không. Danh sách khách trong Performance Max là tín hiệu; hệ thống có thể tiếp cận ngoài nhóm đó.
Google (Hiển thị, YouTube, Tìm kiếm, Performance Max) và Meta (Facebook, Instagram). Zalo Ads có đối tượng tùy chỉnh từ số điện thoại và người đã tương tác.
Google yêu cầu tệp có tối thiểu 100 người hoạt động trong 30 ngày để chạy trên Mạng Hiển thị và Tìm kiếm. Tệp nhỏ hơn thì chưa chạy được.
Được, nếu khách đã đồng ý và dữ liệu do doanh nghiệp tự thu thập. Nền tảng mã hóa dữ liệu khi đối sánh.
Đọc lead phù hợp và đơn trong CRM, và khi đủ lưu lượng thì so với nhóm đối chứng không thấy quảng cáo.
Tài liệu tham khảo:Google: tệp dữ liệu hoạt động thế nào ↗Google: Customer Match ↗Google: tín hiệu Performance Max ↗
Chỉ cần họ tên và số điện thoại. Các mục còn lại bỏ trống cũng được.
Yêu cầu chưa được gửi. Bạn có thể sao chép nội dung và gửi qua Messenger hoặc kênh liên hệ bên dưới để bắt đầu trao đổi.